400130 là mã của - Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su → Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải. . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: tên tiếng Anh là “- Balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
40013011 | - - - Jelutong: Dạng nguyên sinh | — |
40013019 | - - - Jelutong: Loại khác | — |
40013020 | - - Dạng nguyên sinh | — |
40013090 | - - Loại khác | — |
40013091 | - - - Loại khác: Dạng nguyên sinh | — |
40013099 | - - - Loại khác | — |