3816 là mã của Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Các sản phẩm hóa chất khác . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01. tên tiếng Anh là “Refractory cements, mortars, concretes and similar compositions, other than products of heading 38.01.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Refractory cements, mortars, concretes and similar compositions, other than products of heading 38.01. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
38160000 | Xi măng; vữa; bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa; trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 | — |
38160010 | - Xi măng chịu lửa | — |
38160020 | - Hỗn hợp dolomite ramming | — |
38160090 | - Loại khác | — |