380991 là mã của - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Các sản phẩm hóa chất khác → Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, c . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: tên tiếng Anh là “- - Of a kind used in the textile or like industries:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Of a kind used in the textile or like industries: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
38099100 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự (- Loại khác:) | — |
38099110 | - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) | — |
38099190 | - - - Loại khác | — |