321590 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực → Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn. . Mã này được chia tiếp thành 8 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
32159010 | - - Khối carbon loại dùng để sản xuất giấy than | — |
32159020 | - - Mực vẽ | — |
32159030 | - - Mực viết | — |
32159040 | - - Mực dấu | — |
32159050 | - - Mực dùng cho máy sao chụp | — |
32159060 | - - Mực vẽ hoặc mực viết | — |
32159070 | - - Mực dùng cho máy nhân bản thuộc nhóm 84.72 (SEN) | — |
32159090 | - - Loại khác | — |