321290 là mã của - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực → Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vẩy kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Loại khác: tên tiếng Anh là “- Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
32129011 | - - - Bột nhão nhôm | — |
32129012 | - - - Loại khác; dùng cho da thuộc | — |
32129013 | - - - Loại chì trắng phân tán trong dầu | — |
32129014 | - - - Loại khác, để sản xuất sơn cho da thuộc | — |
32129019 | - - - Loại khác | — |
32129021 | - - - Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống | — |
32129022 | - - - Thuốc nhuộm khác | — |
32129029 | - - - Loại khác | — |
32129090 | - - Loại khác | — |