3210 là mã của Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực . Mã này được chia tiếp thành 14 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da. tên tiếng Anh là “Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other paints and varnishes (including enamels, lacquers and distempers); prepared water pigments of a kind used for finishing leather. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
32100010 | - Vecni (kể cả dầu bóng) | — |
32100011 | - - Loại chịu được nhiệt trên 1000C (- Vecni (kể cả lacquers):) | — |
32100019 | - - Loại khác | — |
32100020 | - Màu keo | — |
32100030 | - Thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da | — |
32100040 | - Men tráng | — |
32100050 | - Chất phủ hắc ín polyurethan | — |
32100060 | - Sơn chống hà và sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy | — |
32100070 | - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu | — |
32100081 | - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng (- Sơn khác:) | — |
32100089 | - - Loại khác | — |
32100090 | - Loại khác | — |
32100091 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy(SEN) | — |
32100099 | - - Loại khác | — |