320910 là mã của - Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 32: Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực → Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước. . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: tên tiếng Anh là “- Based on acrylic or vinyl polymers:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Based on acrylic or vinyl polymers: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
32091010 | - - Vecni (kể cả dầu bóng) | — |
32091020 | - - Vecni (kể cả lacquers); loại chịu nhiệt không quá 1000C | — |
32091030 | - - Men tráng | — |
32091040 | - - Sơn cho da thuộc (SEN) | — |
32091050 | - - Sơn chống hà và/hoặc chống ăn mòn dùng để Sơn vỏ tàu thủy (SEN) | — |
32091060 | - - Sơn lót và sơn dùng để làm nước sơn ban đầu | — |
32091071 | - - - Chứa chất dẫn xuất chống côn trùng (- - Các loại sơn khác:) | — |
32091079 | - - - Loại khác | — |
32091090 | - - Loại khác | — |