2905 là mã của Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ . Mã này được chia tiếp thành 21 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng. tên tiếng Anh là “Acyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Acyclic alcohols and their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
29051100 | - - Metanol (rượu metylic) | — |
29051200 | - - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) | — |
29051300 | - - Butan-1-ol (rượu n-butylic) | — |
29051400 | - - Butanol khác | — |
29051500 | - - Pentanol (rượu amyl) và đồng phân của nó | — |
29051600 | - - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó | — |
29051700 | - - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) | — |
290519 | - - Loại khác: | 3 |
29052200 | - - Rượu tecpen mạch hở | — |
29052900 | - - Loại khác | — |
29053100 | - - Etylen glycol (ethanediol) | — |
29053200 | - - Propylen glycol (propan-1,2-diol) | — |
29053900 | - - Loại khác | — |
29054100 | - - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane) | — |
29054200 | - - Pentaerythritol | — |
29054300 | - - Mannitol | — |
29054400 | - - D-glucitol (sorbitol) | — |
29054500 | - - Glyxerin | — |
29054900 | - - Loại khác | — |
29055100 | - - Ethchlorvynol (INN) | — |
29055900 | - - Loại khác | — |