283531 là mã của - - Poly phosphat: Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị → Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Poly phosphat: Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): tên tiếng Anh là “- - Polyphosphates: Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate):”, ban hành theo Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu....
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Polyphosphates: Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate): |
| Văn bản ban hành | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2011 |
| Ngày kết thúc | Không thời hạn |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28353100 | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) | — |
28353110 | - - - Loại dùng cho thực phẩm | — |
28353190 | - - - Loại khác | — |