2206 là mã của Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 22: Đồ uống, rượu và giấm . Mã này được chia tiếp thành 12 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác. tên tiếng Anh là “Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specified or included.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverag... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
22060010 | - Vang táo hoặc vang lê | — |
22060020 | - Rượu sa kê (rượu gạo) | — |
22060030 | - Toddy | — |
22060031 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) | — |
22060039 | - - Loại khác (SEN) | — |
22060040 | - Shandy | — |
22060041 | - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) | — |
22060049 | - - Loại khác (SEN) | — |
22060050 | - Shandy có nồng độ cồn trên 1% đến 3% tính theo thể tích | — |
22060090 | - Loại khác; kể cả vang mật ong | — |
22060091 | - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ) (SEN) | — |
22060099 | - - Loại khác, kể cả vang có mật ong: Loại khác | — |