2001 là mã của Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các sản phẩm khác của cây . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic. tên tiếng Anh là “Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
20011000 | - Dưa chuột và dưa chuột ri | — |
200190 | - Loại khác: | 2 |