1502 là mã của Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật. . Mã này được chia tiếp thành 4 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. tên tiếng Anh là “Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
15020010 | - Mỡ Tallow | — |
15020090 | - Loại khác | — |
150210 | - Mỡ (tallow): | 3 |
150290 | - Loại khác: | 2 |