1402 là mã của Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo; lông thực vật và rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 14 Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiếthoặc ghi ở nơi khác . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để lót hoặc nhồi (ví dụ: bông gạo; lông thực vật và rong liễu) đã hoặc chưa làm thành lớp có hoặc không có nguyên liệu phụ trợ tên tiếng Anh là “Vegetable materials of a kind used primarily as stuffing or as padding (for example; kapok; vegetable hair and eel-grass); whether or not put up as a layer with or without supporting material.”.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Vegetable materials of a kind used primarily as stuffing or as padding (for example; kapok; vegetable hair and eel-grass); whether or not put up as a layer wit... |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
14020010 | - Bông gạo | — |
14020090 | - Loại khác | — |