1301 là mã của Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 13: Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từthực vật khác . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam). tên tiếng Anh là “Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams).”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Lac; natural gums, resins, gum-resins and oleoresins (for example, balsams). |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
13011000 | - Cánh kiến đỏ | — |
13012000 | - Gôm Ả rập | — |
130190 | - Loại khác: | 5 |