1212 là mã của Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybu trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 12: Hạt dầu và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybu tên tiếng Anh là “Locust beans, seaweeds and other algae, sugar beet and sugar cane, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not ground; fruit stones and kernels and other vegetable products (including unroasted chicory roots of the variety Cichorium intybus sativum) o”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Locust beans, seaweeds and other algae, sugar beet and sugar cane, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not ground; fruit stones and kernels and other ve... |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
121210 | - Quả cây minh quyết; kể cả hạt: | 2 |
121220 | - Rong biển và các loại tảo khác: | 3 |
121221 | - - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: | 9 |
121229 | - - Loại khác: | 4 |
12123000 | - Hạt và nhân hạt của quả mơ; đào (kể cả hạnh đào) hoặc mận | — |
12129100 | - - Củ cải đường | — |
12129200 | - - Quả minh quyết (carob)(1) | — |
121293 | - - Mía đường: | 2 |
12129400 | - - Rễ rau diếp xoăn | — |
121299 | - - Loại khác: | 4 |