0910 là mã của Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 9: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác. tên tiếng Anh là “Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
09101000 | - Gừng | — |
09101100 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | — |
09101200 | - - Đã xay hoặc nghiền | — |
09102000 | - Nghệ tây | — |
09103000 | - Nghệ (curcuma) | — |
09104000 | - Lá rau thơm; lá nguyệt quế | — |
09105000 | - Ca-ry (curry) | — |
091091 | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: | 3 |
091099 | - - Loại khác: | 3 |