0302 Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

0302 là mã của Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác . Mã này được chia tiếp thành 57 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04. tên tiếng Anh là “Fish, fresh or chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 0302

TrườngGiá trị
Tên tiếng AnhFish, fresh or chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04.
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

57 mã cấp dưới của 0302

TênMã con
03021100- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
03021200- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka; Oncorhynchus gorbuscha; Oncorhynchus keta; Oncorhynchus tschawytscha; Oncorhynchus kisutch; Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus); cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa - nuýp (Hucho hucho)
03021300- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
03021400- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
03021900- - Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá: Loại khác
03022100- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
03022200- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
03022300- - Cá bơn sole (Solea spp.)
03022400- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
03022900- - Loại khác
03023100- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
03023200- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
03023300- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa
03023400- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
03023500- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
03023600- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
03023900- - Loại khác
03024000- Cá trích (Clupea harengus; Clupea pallasii); trừ gan và bọc trứng cá
03024100- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
03024200- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
03024300- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
03024400- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
03024500- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
03024600- - Cá giò (Rachycentron canadum)
03024700- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
03024900- - Loại khác
03025000- Cá tuyết (Gadus morhua; Gadus ogac; Gadus macrocopphalus); trừ gan và bọc trứng cá
03025100- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
03025200- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03025300- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03025400- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
03025500- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
03025600- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
03025900- - Loại khác
03026100- - Cá Sác-đin (Sardina pilchardus; Sardinops spp.); cá Sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.); cá trích kê hoặc cá trích cơm (Spattus sprattus) (- Cá khác; trừ gan và bọc trứng cá:)
03026200- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
03026300- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
03026400- - Cá thu (Scomber scombrus; Scomber australasicus; Scomber japonicus)
03026500- - Cá nhám góc và cá mập khác
03026600- - Cá chình (Anguilla spp.)
030269- - Loại khác:2
03027000- Gan và bọc trứng cá
03027100- - Cá rô phi (Oreochromis spp. )
030272- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):2
030273- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus ):3
03027400- - Cá chình (Anguilla spp.)
03027900- - Loại khác
03028100- - Cá nhám góc và cá mập khác
03028200- - Cá đuối (Rajidae)
03028300- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
03028400- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
03028500- - Cá tráp biển (Sparidae)
030289- - Loại khác:16
03029000- Gan, sẹ và bọc trứng cá
03029100- - Gan, sẹ và bọc trứng cá
03029200- - Vây cá mập
03029900- - Loại khác

Cách đọc mã 0302

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

Các mã cùng nhánh

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ