0204 là mã của Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 02: Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ . Mã này được chia tiếp thành 9 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. tên tiếng Anh là “Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen.”, ban hành theo TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Meat of sheep or goats, fresh, chilled or frozen. |
| Văn bản ban hành | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 |
| Ngày hiệu lực | 28/12/2022 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2027 |
| Năm áp dụng | 2022 |
| Ngày văn bản | 07/06/2022 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
02041000 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | — |
02042100 | - - Thịt cả con và nửa con | — |
02042200 | - - Thịt pha có xương khác | — |
02042300 | - - Thịt lọc không xương | — |
02043000 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | — |
02044100 | - - Thịt cả con và nửa con | — |
02044200 | - - Thịt pha có xương khác | — |
02044300 | - - Thịt lọc không xương | — |
02045000 | - Thịt dê | — |