0105 là mã của Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 1: Động vật sống . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. tên tiếng Anh là “Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls.”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls. |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
010511 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | 2 |
010512 | - - Gà tây: | 2 |
010513 | - - Vịt, ngan: | 2 |
010514 | - - Ngỗng: | 2 |
010515 | - - Gà lôi: | 2 |
010519 | - - Loại khác: | 6 |
010592 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus; trọng lượng không quá 2.000g: (- Loại khác:) | 3 |
010593 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus; trọng lượng trên 2000g: | 3 |
010594 | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: | 6 |
010599 | - - Loại khác: | 4 |