0378 | Dự án phòng,chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng. | | — | Không thời hạn | 0370 |
0379 | Các dự án khác thuộc chương trình, mục tiêu quốc gia y tế | | — | Không thời hạn | 0370 |
0381 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình. | | — | Không thời hạn | 0370 |
0390 | Chương trình mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 | 130/2025QĐ-BTC | 01/03/2011 | Không thời hạn | |
0391 | Các dự án xây dựng nông thôn mới | | — | Không thời hạn | 0390 |
0392 | Quy hoạch xây dựng nông thôn mới | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0392 | Quy hoạch xây dựng nông thôn mới | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0393 | Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0393 | Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0394 | Các nội dung về đào tạo nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã phục vụ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân. | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0394 | Các nội dung về đào tạo nghề cho lao động nông thôn, bồi dưỡng cán bộ HTX phục vụ phát triển SX gắn với tái cơ cấu ngành NN, chuyển dịch cơ cấu kinh tế NT, nâng cao thu nhập người dân | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0395 | Các nội dung về hỗ trợ phát triển sản xuất gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao thu nhập người dân | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0396 | Giảm nghèo và an sinh xã hội | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0396 | Giảm nghèo và an sinh xã hội | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0397 | Phát triển giáo dục ở nông thôn | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0398 | Phát triển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe người dân nông thôn | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0398 | Phát triển y tế cơ sở, nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe cho ngừoi dân nông thôn | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0401 | Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của người dân nông thôn. | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0401 | Nâng cao chất lượng đời sống văn hóa của ngừoi dân nông thôn | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0402 | Vệ sinh môi trường nông thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề. | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0402 | Vệ sinh môi trường nông thôn, khắc phục, xử lý ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0403 | Nâng cao chất lượng, phát huy vai trò của tổ chức Đảng, chính quyền đoàn thể chính trị - xã hội trường xây dựng nông thôn mới; cải thiện và nâng cao chất lượng các dịch vụ hành chính công; bảo đảm và tăng cường khả năng tiếp cận pháp luật cho người dân | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0403 | N.cao c. lượng, phát huy vai trò t/c Đảng, CQĐTCT - XH trong XD NT mới; cải thiện n.cao c.lượng các d.vụ HCC; b.đảm và t.cường k.năng tiếp cận PL cho Dân | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0404 | Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0404 | Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0405 | Nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới và công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; truyền thông về xây dựng nông thôn mới. | 324/2016/TT-BTC | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0390 |
0405 | N.cao năng lực XD nông thôn mới và c.tác giám sát, đánh giá thực hiện CT; truyền thông về XDNT mới | | — | 30/12/2017 | 0390 |
0410 | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS | | — | Không thời hạn | |
0411 | Dự án thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS | | — | Không thời hạn | 0410 |
0412 | Dự án giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV | | — | Không thời hạn | 0410 |