Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
3003900 UBND Xã Tân Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Tân Phú
3003901 UBND Xã Tân Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Tân Hưng
3003902 UBND Thị Trấn Dương Minh Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Dương Minh Châu
3003903 UBND Xã Suối Đá 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Suối Đá
3003904 UBND Xã Phan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Phan
3003905 UBND Xã Phước Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Cầu Khởi
3003906 UBND Xã Phước Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Lộc Ninh
3003907 UBND Xã Bàu Năng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Ninh Thạnh
3003908 UBND Xã Chà Là 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Chà Là
3003909 UBND Xã Cầu Khởi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Cầu Khởi
3003910 UBND Xã Bến Củi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Lộc Ninh
3003911 UBND Xã Lộc Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Lộc Ninh
3003912 UBND Xã Truông Mít 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Truông Mít
3003913 UBND Thị trấn Châu Thành 000Chương không xác địnhĐơn vị khácThị trấn Châu Thành
3003914 UBND Xã Hảo Đước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hảo Đước
3003915 UBND Xã Phước Vinh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Phước Vinh
3003916 UBND Xã Đồng Khởi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Châu Thành
3003917 UBND Xã Thái Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Thái Bình
3003918 UBND Xã An Cơ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hảo Đước
3003919 UBND Xã Biên Giới 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hòa Hội
3003920 UBND Xã Hòa Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hòa Hội
3003921 UBND Xã Trí Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hảo Đước
3003922 UBND Xã Hòa Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Hòa Hội
3003923 UBND Xã An Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã An Bình
3003924 UBND Xã Thanh Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Thanh Điền
3003925 UBND Xã Thành Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Ninh Điền
3003926 UBND Xã Ninh Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Ninh Điền
3003927 UBND Xã Long Vĩnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Long Vĩnh
3003928 UBND phường Long Hoa 000Chương không xác địnhĐơn vị khácPhường Long Hoa
3003929 UBND phường Hiệp Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácPhường Hiệp Tân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ