| PHỤ LỤC 03-3D/TNDN | |||||||||||||||||
| THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI | |||||||||||||||||
| (Áp dụng đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao) | |||||||||||||||||
| Ưu đãi cùng/khác địa bàn với nơi có trụ sở chính | |||||||||||||||||
| Thuế tỉnh, thành phố | Cơ quan thuế quản lý | ||||||||||||||||
| [09] Địa phương nơi có đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh có thu nhập được hưởng ưu đãi khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: | |||||||||||||||||
| [09c] Tỉnh/Thành phố | [09b] Quận/huyện | [09a] Xã/Phường/Đặc khu | |||||||||||||||
| A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế: | |||||||||||||||||
| Ưu đãi thuế TNDN dành cho doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | |||||||||||||||||
| STT | Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||||
| 1 | Doanh thu từ hoạt động chuyển giao công nghệ được giảm thuế | [10] | 0 | ||||||||||||||
| 2 | Chi phí từ hoạt động chuyển giao công nghệ được giảm thuế | [11] | 0 | ||||||||||||||
| 3 | Thu nhập tính thuế TNDN | [12] | 0 | ||||||||||||||
| 4 | Tỷ lệ giảm thuế | [13] | 0 | ||||||||||||||
| 5 | Số thuế TNDN được giảm | [14] | 0 | ||||||||||||||
| Ưu đãi thuế TNDN dành cho doanh nghiệp khoa học công nghệ | |||||||||||||||||
| 1. Số Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ: | ngày cấp | ||||||||||||||||
| nơi cấp: | |||||||||||||||||
| Danh mục công nghệ, sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất đủ điều kiện được hưởng ưu đãi: | |||||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||||
| 3 | |||||||||||||||||
| 4 | |||||||||||||||||
| 5 | |||||||||||||||||
| 2. Xác định điều kiện về doanh thu để được hưởng ưu đãi | |||||||||||||||||
| STT | Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||||
| 1 | Doanh thu từ việc sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ | [15] | 0 | ||||||||||||||
| 2 | Tổng doanh thu của doanh nghiệp | [16] | 0 | ||||||||||||||
| 3 | Tỷ lệ về doanh thu làm căn cứ xét ưu đãi thuế | [17] | 0,00 | ||||||||||||||
| 4 | Năm bắt đầu có thu nhập chịu thuế | [18] | |||||||||||||||
| B. Xác định ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp của người nộp thuế tại trụ sở chính, đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh khác tỉnh | |||||||||||||||||
| TT | Tên NNT, đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh | Mã số thuế NNT, đơn vị phụ thuộc, mã địa điểm kinh doanh | Cơ quan thuế quản lý NNT, đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh | Xác định thời gian ưu đãi | Kết quả kinh doanh của hoạt động được hưởng ưu đãi | Xác định thuế TNDN phải nộp |
Xác định số thuế được miễn, giảm | Tổng số thuế được ưu đãi | |||||||||
| Cơ quan Thuế quản lý | Số năm | Từ năm | Doanh thu tính thuế | Chi phí tính thuế | Thu nhập miễn thuế | Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ | TNTT được hưởng ưu đãi | Thuế TNDN phải nộp theo thuế suất phổ thông | Tỷ lệ giảm thuế | Số thuế được miễn | Số thuế được giảm | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16)=(14)+(15) | ||
| 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||
| C. Xác định số thuế TNDN phải nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi thuế TNDN của đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh khác tỉnh | |||||||||||||||||
| STT | Tên chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Số tiền | ||||||||||||||
| 1 | Thuế TNDN phải nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi thuế TNDN ([23]=[19]-[22]) | [23] | 0 | ||||||||||||||
| 2 | Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này | [24] | |||||||||||||||
| 3 | Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm | [25] | |||||||||||||||
| 4 | Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm ([26]=[23]-[25]) | [26] | 0 | ||||||||||||||
| 5 | Thuế TNDN còn phải nộp ([27]=[23]-[24]-[25]) | [27] | 0 | ||||||||||||||