Mẫu Tờ khai Quyết toán TNDN (03/TNDN) (TT80/2021) – 03-3D/TNDN
PHỤ LỤC 03-3D/TNDN
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ƯU ĐÃI
(Áp dụng đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao)
Ưu đãi cùng/khác địa bàn với nơi có trụ sở chính
Thuế tỉnh, thành phố Cơ quan thuế quản lý
[09] Địa phương nơi có đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh có thu nhập được hưởng ưu đãi khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[09c] Tỉnh/Thành phố [09b] Quận/huyện [09a] Xã/Phường/Đặc khu
A. Xác định điều kiện và mức độ ưu đãi thuế:
Ưu đãi thuế TNDN dành cho doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
STT Tên chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
1 Doanh thu từ hoạt động chuyển giao công nghệ được giảm thuế [10] 0
2 Chi phí từ hoạt động chuyển giao công nghệ được giảm thuế [11] 0
3 Thu nhập tính thuế TNDN [12] 0
4 Tỷ lệ giảm thuế [13] 0
5 Số thuế TNDN được giảm [14] 0
Ưu đãi thuế TNDN dành cho doanh nghiệp khoa học công nghệ
1. Số Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ: ngày cấp
nơi cấp:
Danh mục công nghệ, sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất đủ điều kiện được hưởng ưu đãi:
1
2
3
4
5
2. Xác định điều kiện về doanh thu để được hưởng ưu đãi
STT Tên chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
1 Doanh thu từ việc sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hình thành từ kết quả khoa học và công nghệ [15] 0
2 Tổng doanh thu của doanh nghiệp [16] 0
3 Tỷ lệ về doanh thu làm căn cứ xét ưu đãi thuế [17] 0,00
4 Năm bắt đầu có thu nhập chịu thuế [18]
B. Xác định ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp của người nộp thuế tại trụ sở chính, đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh khác tỉnh
TT Tên NNT, đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh Mã số thuế NNT, đơn vị phụ thuộc, mã địa điểm kinh doanh Cơ quan thuế quản lý NNT, đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh Xác định thời gian ưu đãi Kết quả kinh doanh của hoạt động được hưởng ưu đãi Xác định
thuế TNDN phải nộp
Xác định số thuế được miễn, giảm Tổng số thuế được ưu đãi
Cơ quan Thuế quản lý Số năm Từ năm Doanh thu tính thuế Chi phí tính thuế Thu nhập miễn thuế Chuyển lỗ và bù trừ lãi, lỗ TNTT được hưởng ưu đãi Thuế TNDN phải nộp theo thuế suất phổ thông Tỷ lệ giảm thuế Số thuế được miễn Số thuế được giảm
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)=(14)+(15)
0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0
C. Xác định số thuế TNDN phải nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi thuế TNDN của đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh khác tỉnh
STT Tên chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
1 Thuế TNDN phải nộp của hoạt động được hưởng ưu đãi thuế TNDN ([23]=[19]-[22]) [23] 0
2 Thuế TNDN nộp thừa kỳ trước chuyển sang kỳ này [24]
3 Thuế TNDN đã tạm nộp trong năm [25]
4 Chênh lệch giữa số thuế phải nộp và số thuế đã tạm nộp trong năm ([26]=[23]-[25]) [26] 0
5 Thuế TNDN còn phải nộp ([27]=[23]-[24]-[25]) [27] 0