| TỜ KHAI CÁC KHOẢN THU VỀ HOA HỒNG DẦU KHÍ, TIỀN ĐỌC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU DẦU KHÍ (01/TNS-DK) | |||||||||||||||||
| [01] Kỳ tính thuế: | Lần phát sinh ngày tháng năm | ||||||||||||||||
| [02] Lần đầu | X | [03] Bổ sung lần thứ: | |||||||||||||||
| [06] Hợp đồng dầu khí lô: | |||||||||||||||||
| [07] Mã số thuế hợp đồng dầu khí: | |||||||||||||||||
| [08] Địa chỉ nhà điều hành PSC: | |||||||||||||||||
| [10] Tỉnh/Thành phố: | [09] Xã/phường/đặc khu: | ||||||||||||||||
| [11] Điện thoại: | [12] Fax: | [13] E-mail: | |||||||||||||||
| [14] Tên đơn vị được uỷ quyền | hoặc Đại lý thuế | : | |||||||||||||||
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số tiền | |||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |||||||||||||
| 1 | Tiền thu hoa hồng chữ ký | [23] | USD | ||||||||||||||
| 2 | Tiền thu hoa hồng phát hiện thương mại dầu, khí | [24] | USD | ||||||||||||||
| 3 | Tiền thu hoa hồng sản xuất | [25] | USD | ||||||||||||||
| 4 | Tiền đền bù do không thực hiện đầy đủ cam kết tối thiểu của nhà thầu trong các Hợp đồng dầu khí | [26] | USD | ||||||||||||||
| 5 | Tiền đọc và sử dụng tài liệu dầu khí (100%) | [27] | USD | ||||||||||||||
| 5.1 | Tiền đọc và sử dụng tài liệu dầu khí nộp NSNN | [28] | USD | ||||||||||||||
| NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ | |||||||||||||||||
| Họ và tên: | Người ký: | ||||||||||||||||
| Chứng chỉ hành nghề số: | Ngày Ký: | ||||||||||||||||
