Mẫu Giấy ĐN hoàn thuế theo HĐ tránh đánh thuế hai lần (02/HT) (TT80/2021)

Nội dung biểu mẫu

GIẤY ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ THEO HIỆP ĐỊNH
TRÁNH ĐÁNH THUẾ HAI LẦN VÀ ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHÁC
NNT nộp hồ sơ hoàn theo ủy quyền
Số giấy đề nghị hoàn:
Trường hợp hoàn thuế:
Kính gửi:
Kỳ đề nghị hoàn: Từ kỳ 2000 đến kỳ 2022
Ngày bắt đầu phát sinh nghĩa vụ Ngày kết thúc nghĩa vụ
Hiệp định thuế áp dụng
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của:
Việt Nam Nước ngoài
I- Thông tin về tổ chức đề nghị hoàn trả:
[01] Tên người nộp thuế:
[02] Mã số thuế:
[09] Tên đại lý thuế (nếu có):
[10] Mã số thuế: 1234567890123
I. Thông tin về tổ chức, cá nhân được hoàn thuế
A. Tổ chức: B. Cá nhân:
1. Tên đầy đủ:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ chiếu CMND/CCCD
Số: Ngày cấp
Tại Cơ quan cấp
2. Tên sử dụng trong giao dịch
3. Tư cách pháp lý
Pháp nhân Cá nhân hành nghề độc lập
Liên danh không tạo pháp nhân Cá nhân hành nghề phụ thuộc
Khác
Nêu rõ:
4.1 Địa chỉ tại Việt Nam:
Tỉnh/Thành phố
Xã/phường
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/ thôn
Số điện thoại: Số Fax: E-mail:
Địa chỉ trên là:
Trụ sở chính Nhà ở thường trú Khác Nêu rõ:
4.2 Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với địa chỉ nêu trên)
Tỉnh/Thành phố
Xã/phường
Số nhà, đường phố/xóm/ấp/ thôn
Số điện thoại: Số Fax: E-mail:
5. Quốc tịch:
Việt Nam Nước ký kết Nước khác
6. Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có):
7.1 Địa chỉ tại Nước ký kết:
Số điện thoại: Số Fax: E-mail:
Địa chỉ trên là:
Văn phòng đại diện Cơ sở thường trú Nơi làm việc
Nơi lưu trú Khác Nêu rõ:
7.2. Địa chỉ giao dịch tại Nước ký kết (nếu khác với địa chỉ nêu trên)
Số điện thoại: Số Fax: E-mail:
8 Mã số thuế tại Nước ký kết (nếu có)
9 Thời gian có mặt tại Việt Nam hoặc thực hiện hoạt động tại Việt Nam (đối với các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài):
Từ ngày Đến ngày
II. Đại diện được uỷ quyền
1. Tên đầy đủ:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hộ chiếu CMND/CCCD
Số: Ngày cấp
Tại Cơ quan cấp
2. Tỉnh/Thành phố
Xã/phường
Địa chỉ:
Số điện thoại: Số Fax: E-mail:
3. Mã số thuế (nếu có):
4. Tư cách pháp lý
Pháp nhân Cá nhân hành nghề phụ thuộc
Liên danh không tạo pháp nhân Khác Nêu rõ:
Đại lý thuế (nếu có)
III. Nội dung đề nghị hoàn thuế:
1. Năm đề nghị áp dụng Hiệp định thuế/Điều ước quốc tế: Từ năm Đến năm
2. Số thu nhập thuộc diện miễn, giảm theo Điều
Số thuế đề nghị hoàn:
STT Loại thuế Kỳ đề nghị hoàn thuế Số tiền đã nộp (VNĐ) Số tiền nộp thừa (VNĐ) Số tiền đề nghị hoàn trong kỳ (VNĐ)
Từ kỳ Đến kỳ
(1) (2) (3a) (3b) (4) (5a) (5)
1 2000 2022 0
Tổng cộng 0 0 0
3. Hình thức đề nghị hoàn trả:
3.1. Bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước (NSNN):
STT Mã số thuế Mã định danh khoản phải nộp (ID) Cơ quan quản lý thu Địa bàn hạch toán thu NS Nội dung kinh tế (tiều mục) Kỳ thuế Số tiền đề nghị bù trừ (VNĐ) Ghi chú
Thuế tỉnh/ CCT Cơ quan thuế quản lý Cơ quan hải quan Cơ quan khác Kiểu kỳ Kỳ thuế
(1) (2) (3) (4a) (4b) (4c) (5) (6) (7) (8) (9)
1
Tổng cộng: 0
3.2. Hoàn trả trực tiếp:
Chuyển khoản: Tên tổ chức/người nhận tiền Tài khoản số: Tại Ngân hàng (KBNN)
Tiền mặt:
Tên người nhận tiền:
CMND/CCCD/HC/ SĐDCN số: Ngày cấp:
Nơi cấp:
Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước
IV. Thông tin về giao dịch phát sinh thu nhập liên quan đến số thuế đề nghị áp dụng Hiệp định thuế/Điều ước quốc tế:
4.1. Giải trình tóm tắt về giao dịch:
4.2. Giải trình khác:
4.3. Tài liệu gửi kèm (ghi rõ tên tài liệu, bản chính, bản sao):
1
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: Người ký:
Chứng chỉ hành nghề số: Ngày ký: