Mẫu 01/CNKD Tờ khai thuế đối với HKD, CNKD (TT 18/2026/TT-BTC) – 01/BK-HTK

Nội dung biểu mẫu

Phụ lục
BẢNG KÊ HÀNG TỒN KHO, MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA HỘ KINH DOANH,
CÁ NHÂN KINH DOANH
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong năm 2025 có mức doanh thu từ 3 tỷ đồng trở lên hoặc từ năm 2026 lựa chọn nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế)
[01] Người nộp thuế:
[02] Mã số thuế/Số định danh cá nhân:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Hàng tồn kho, máy móc, thiết bị Đơn vị tính của hàng tồn kho, máy móc, thiết bị Tồn kho tại ngày 31/12/2025
Số lượng Giá trị
[03] [04] [05] [06] [07]
I HÀNG HÓA, SẢN PHẨM TỒN KHO
1
Tổng cộng 0 0
II MÁY MÓC, THIẾT BỊ
1
Tổng cộng 0 0
Tổng cộng 0 0