| Phụ lục | ||||
| BẢNG KÊ HÀNG TỒN KHO, MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH |
||||
| (Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trong năm 2025 có mức doanh thu từ 3 tỷ đồng trở lên hoặc từ năm 2026 lựa chọn nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế) | ||||
| [01] Người nộp thuế: | ||||
| [02] Mã số thuế/Số định danh cá nhân: | ||||
| Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam | ||||
| STT | Hàng tồn kho, máy móc, thiết bị | Đơn vị tính của hàng tồn kho, máy móc, thiết bị | Tồn kho tại ngày 31/12/2025 | |
| Số lượng | Giá trị | |||
| [03] | [04] | [05] | [06] | [07] |
| I | HÀNG HÓA, SẢN PHẨM TỒN KHO | |||
| 1 | ||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | ||
| II | MÁY MÓC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | ||||
| Tổng cộng | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 0 | 0 | ||