Quy trình thi công chung cho công ty xây dựng chuẩn ISO

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "QT thi công chung" được xây dựng nhằm thiết lập một khung quy trình thống nhất cho toàn bộ hoạt động thi công công trình xây dựng tại Công ty Mẹ. Tài liệu này bao quát toàn bộ vòng đời của một dự án thi công, bắt đầu từ thời điểm ký kết hợp đồng kinh tế cho đến khi hoàn thành bàn giao công trình và kết thúc thời gian bảo hành. Mục tiêu chính là đảm bảo mọi công đoạn đều được thực hiện một cách có hệ thống, tuân thủ các quy định pháp luật và tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành, từ đó nâng cao chất lượng công trình và hiệu quả quản lý dự án.

Ai điền và khi nào

Tài liệu này không phải là một biểu mẫu để điền thông tin, mà là một quy trình chuẩn (Standard Operating Procedure - SOP) dành cho tất cả các cán bộ, nhân viên và đơn vị tham gia vào quá trình thi công công trình. Đối tượng áp dụng bao gồm Phòng Kế hoạch tổng hợp, các đơn vị được giao trách nhiệm thi công chính, các nhà thầu phụ và các bộ phận chức năng liên quan. Quy trình này được áp dụng ngay sau khi Công ty Mẹ nhận được quyết định trúng thầu hoặc quyết định giao việc, và được sử dụng xuyên suốt trong toàn bộ quá trình thi công, nghiệm thu, thanh quyết toán và bảo hành công trình.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Mục đích: Đây là phần mở đầu, nêu rõ lý do ban hành quy trình. Người đọc cần hiểu rằng quy trình này áp dụng cho mọi công trình từ khi ký hợp đồng đến khi bàn giao và hết bảo hành. Không cần điền thông tin vào mục này, chỉ cần đọc và thấm nhuần tinh thần chung.
  2. Phạm vi áp dụng: Xác định rõ quy trình này được áp dụng cho tất cả các công trình do Công ty Mẹ nhận thầu hoặc thi công dưới pháp nhân của Công ty Mẹ. Bất kỳ dự án nào thuộc diện này đều phải tuân thủ nghiêm ngặt các bước trong quy trình.
  3. Tài liệu liên quan: Liệt kê các văn bản pháp lý và tài liệu kỹ thuật cần tham khảo khi thực hiện quy trình, bao gồm Luật Xây dựng, hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn TCVN 4055:1985 và các quy định nội bộ của công ty. Đây là nguồn tham chiếu quan trọng để đảm bảo tính hợp pháp và kỹ thuật.
  4. Định nghĩa: Giải thích các thuật ngữ chuyên ngành như "Nhà thầu chính", "Nhà thầu phụ", "Biện pháp tổ chức thi công". Việc hiểu đúng các định nghĩa này giúp tránh nhầm lẫn về vai trò, trách nhiệm của các bên trong quá trình thi công. Lưu ý rằng Công ty Mẹ có thể đóng vai trò là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tùy theo hợp đồng.
  5. Nội dung - Quy định chung: Phần này mô tả chi tiết các hoạt động cốt lõi như công tác nghiệm thu (nội bộ, với chủ đầu tư, khối lượng), xử lý phát sinh ngoài hợp đồng, sử dụng tài liệu và bảo hành công trình. Mỗi hoạt động đều có quy trình và biểu mẫu kèm theo (ví dụ: BM.02B.14 cho nghiệm thu khối lượng, BM.02B.16 cho biên bản phát sinh).
  6. Nội dung - Sơ đồ quá trình và Mô tả: Đây là phần hướng dẫn chi tiết các bước thực hiện từ khi bắt đầu (Phòng Kế hoạch tổng hợp tiếp nhận quyết định trúng thầu) đến khi xem xét của nhà thầu chính. Mỗi bước đều có phân công trách nhiệm cụ thể cho từng phòng ban, đơn vị và cá nhân, kèm theo các biểu mẫu cần lập như BM.03B.01 (biên bản bàn giao mốc giới) hay BM.02A.02 (phân công trách nhiệm).

Lưu ý quan trọng

  • Quy trình này có tính linh hoạt: tùy thuộc vào đặc thù của từng công trình, số bước trong quy trình có thể được tăng hoặc giảm theo đề xuất của đơn vị thi công chính và phải được Tổng Giám đốc hoặc người được ủy quyền phê duyệt.
  • Mọi biên bản nghiệm thu, báo cáo phải được lập theo đúng biểu mẫu quy định của Công ty Mẹ. Trong trường hợp biểu mẫu có sẵn không đáp ứng yêu cầu, đơn vị có thể chủ động sửa đổi, bổ sung nhưng phải tuân theo quy trình kiểm soát tài liệu QT.02 A.
  • Các phát sinh ngoài hợp đồng phải được ghi nhận đầy đủ trong nhật ký công trình, biên bản phát sinh và các công văn đề nghị bổ sung. Mọi thay đổi về thiết kế, thiết bị, vật liệu đều cần có sự xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp.
  • Việc bàn giao mặt bằng và nghiệm thu mốc giới định vị công trình là bước bắt buộc, phải lập biên bản theo mẫu BM.03B.01 và phiếu đo đạc kiểm tra theo BM.03B.07 trước khi triển khai thi công.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa nghiệm thu nội bộ và nghiệm thu với chủ đầu tư: Nhiều đơn vị bỏ qua bước nghiệm thu nội bộ, dẫn đến khi nghiệm thu với chủ đầu tư phát hiện sai sót phải sửa chữa, gây chậm tiến độ và tăng chi phí.
  • Không lập hoặc lập không đầy đủ biên bản phát sinh: Khi có khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, nếu không có biên bản xác nhận kịp thời, công ty sẽ gặp khó khăn trong việc thanh quyết toán sau này.
  • Sử dụng sai biểu mẫu hoặc biểu mẫu đã lỗi thời: Một số nhân viên vẫn dùng các mẫu cũ không còn hiệu lực, dẫn đến hồ sơ không hợp lệ khi kiểm tra hoặc quyết toán.
  • Bỏ qua việc kiểm tra hiện trường và đối chiếu với hồ sơ thiết kế: Việc này có thể dẫn đến phát hiện sai lệch quá muộn, gây lãng phí vật tư và nhân công khi đã triển khai thi công.

Nội dung biểu mẫu

1. Mục đích:

Đưa ra những quy định chung, thống nhất trong việc nghiên cứu, triển khai thi công công trình xây dựng ở Công ty Mẹ kể từ khi ký hợp đồng kinh tế tới khi hoàn thành, bàn giao công trình (kể cả thời gian bảo hành công trình).

2. Phạm vi áp dụng:

Áp dụng cho tất cả các công trình do Công ty Mẹ nhận thầu thi công hoặc được thi công bằng pháp nhân của Công ty Mẹ.

3. Tài liệu liên quan:

- Luật Xây dựng, các Nghị định và thông tư liên quan đến hoạt động xây dựng.

- Tài liệu thầu, hồ sơ thiết kế.

- Tổ chức thi công - TCVN 4055:1985. Các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành.

- Các quy trình, hướng dẫn, quy định, quy chế của Công ty Mẹ ban hành.

4. Định nghĩa:

- Nhà thầu chính trong hoạt động xây dựng: Là Nhà thầu ký kết hợp đồng nhận thầu trực tiếp với chủ đầu tư xây dựng công trình để thực hiện phần việc chính của một loại công việc dự án đầu tư xây dựng công trình

- Nhà thầu phụ trong hoạt động xây dựng: Là nhà thầu ký kết hợp đồng với nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng để thực hiện một phần công việc của nhà thầu chính hoặc tổng thầu xây dựng.

- Đơn vị tham gia thi công: Là đơn vị tham gia các hoạt động trong quá trình thi công, bao gồm: Các nhà thầu xây lắp; các nhà cung ứng hàng hoá; các tổ chức tư vấn thiết kế, kiểm định, khảo sát, giám sát, các tổ chức dịch vụ, chuyên gia...

- Biện pháp tổ chức thi công công trình: Là tài liệu trình bày tổng hợp về kế hoạch, tiến độ, tổ chức nguồn lực, biện pháp kỹ thuật, chất lượng, công nghệ áp dụng... trong quá trình triển khai thi công toàn bộ công trình. Tài liệu này do nhà thầu chính lập.

- Biện pháp tổ chức thi công chi tiết: Là tài liệu trình bày chi tiết kế hoạch, tiến độ, tổ chức nguồn lực, biện pháp kỹ thuật, công nghệ áp dụng...trong quá trình triển khai thi công một phần công trình. Tài liệu này do nhà thầu phụ lập.

· Lưu ý: Tùy theo hợp đồng ký kết mà Công ty Mẹ có thể triển khai thi công theo các bước trong quy trình theo vị trí đảm nhiệm (nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ).

5. Nội dung:

5.1. Quy định chung:

5.1.1. Công tác nghiệm thu:

Bao gồm các hoạt động nghiệm thu nội bộ, nghiệm thu kỹ thuật, nghiệm thu khối lượng và nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định trong các văn bản pháp quy hiện hành của Nhà nước.

a. Nghiệm thu nội bộ:

- Khi công tác xây lắp, công việc, bộ phận hoàn thành, Nhà thầu thi công phải tổ chức nghiệm thu nội bộ trước khi đề nghị Chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu kỹ thuật.

- Biên bản nghiệm thu nội bộ theo biểu mẫu của Công ty Mẹ.

b. Nghiệm thu với chủ đầu tư:

- Công tác nghiệm thu với Chủ đầu tư thực hiện ngay sau khi nhà thầu hoàn thành thi công (công việc, hạng mục...) và đã hoàn tất việc nghiệm thu nội bộ theo quy định hiện hành của Nhà nước.

c. Nghiệm thu khối lượng:

- Việc nghiệm thu khối lượng do Nhà thầu thi công thực hiện và tiến hành theo từng đợt, giai đoạn theo thỏa thuận hợp đồng giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ.

- Biên bản nghiệm thu khối lượng của Công ty Mẹ lập theo biểu mẫu BM.02B.14.

d. Bản vẽ hoàn công: Các bản vẽ hoàn công do nhà thầu thi công lập.

5.1.2. Các phát sinh ngoài hợp đồng:

- Phần công việc được thực hiện nằm ngoài hợp đồng hoặc thoả thuận giữa Công ty Mẹ với chủ đầu tư hoặc với các đơn vị thi công được coi là phần phát sinh. Các phát sinh được thể hiện trong các hồ sơ sau:

+ Nhật ký công trình.

+ Biên bản phát sinh lập theo biểu mẫu BM.02B.16.

+ Công văn đề nghị bổ sung, thay đổi (thiết kế, thiết bị, vật liệu...) của chủ đầu tư, đơn vị liên quan được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận.

+ Các bản vẽ thiết kế hoặc dự toán phát sinh được chủ đầu tư hoặc kỹ sư tư vấn giám sát phê duyệt.

- Các bản vẽ thiết kế phần phát sinh do nhà thầu lập theo yêu cầu của chủ đầu tư.

- Dự toán khối lượng phần phát sinh lập theo biểu mẫu BM.02B.17 hoặc BM.02B.18 tùy theo yêu cầu cụ thể.

5.1.3. Việc sử dụng tài liệu, biểu mẫu sẵn có:

Trong quá trình thi công, nếu các tài liệu, biểu mẫu sẵn có (đặc biệt là các mẫu biên bản nghiệm thu, báo cáo) không đáp ứng được yêu cầu sử dụng, đơn vị có thể chủ động sửa đổi, bổ sung và lập mới tài liệu, biểu mẫu. Việc thay đổi được thực hiện theo quy trình kiểm soát tài liệu QT.02 A.

5.1.4. Bảo hành công trình, sự cố công trình:

- Bảo hành công trình được thực hiện theo quy trình bảo hành công trình: QT.11B.

- Nếu xảy ra sự cố công trình phải thực hiện theo quy trình khắc phục sự cố: QT.12B.

5.2. Sơ đồ quá trình:

· Lưu ý:

Tuỳ thuộc vào công trình; hạng mục công trình cụ thể, số bước trong quy trình sẽ được thay đổi (tăng hoặc giảm) theo đề xuất đơn vị được giao trách nhiệm thi công chính và được Tổng Giám đốc hoặc người được uỷ quyền phê duyệt.

5.3. Mô tả:

5.3.1 Bắt đầu: Phòng Kế hoạch tổng hợp:

+ Tiếp nhận quyết định trúng thầu của Chủ đầu tư hoặc Nhà thầu chính chuyển đến (theo đường công văn hoặc chuyển trực tiếp).

+ Soạn thảo quyết định giao việc hoặc giao công trình cho các đơn vị chịu trách nhiệm thi công chính và các đề xuất về tổ chức thực hiện trình Tổng giám đốc phê duyệt.

+ Thông báo kết quả trình duyệt đến các đơn vị, cá nhân liên quan.

+ Phối hợp với Đơn vị được giao trách nhiệm là nhà thầu thi công và các phòng chức năng triển khai các thủ tục chuẩn bị ban đầu cho việc triển khai gói thầu.

5.3.2. Xem xét của Nhà thầu chính (khi Công ty Mẹ là nhà thầu chính):

 Ngay sau khi nhận được quyết định giao việc, Đơn vị được giao trách nhiệm thi công chính phải triển khai các công tác sau:

Phối hợp với Phòng Kế hoạch tổng hợp tiếp nhận hồ sơ; tài liệu công trình, nhận bàn giao mặt bằng từ Chủ đầu tư và hoàn tất các thủ tục chuẩn bị triển khai gói thầu được giao thi công. Biên bản bàn giao và nghiệm thu mốc giới định vị công trình lập theo BM.03B.01, phiếu đo đạc kiểm tra công trình được lập theo BM.03B.07.

- Phụ trách đơn vị thi công chính:

+ Tổ chức xem xét hồ sơ, tài liệu công trình.

+ Phân công trách nhiệm thực hiện cho các bộ phận, cá nhân trong đơn vị theo BM.02A.02.

+ Báo cáo kịp thời với phòng chức năng và lãnh đạo Tổng Công ty các vấn đề (khó khăn, thuận lợi) liên quan đến hoạt động chuẩn bị triển khai thi công.

+ Phối hợp chặt chẽ với các phòng chức năng đề xuất, giải quyết có hiệu quả các vướng mắc trong quá trình triển khai với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan theo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng Công ty.

- Bộ phận, cá nhân được giao trách nhiệm phối hợp với phòng chức năng của Tổng Công ty thực hiện các nội dung:

+ Kiểm tra tài liệu, hồ sơ thiết kế, hiện trường khu vực xây dựng công trình. Trường hợp cần thiết có thể lập biên bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư.

+ Báo cáo kịp thời với Phụ trách đơn vị, nếu trong quá trình kiểm tra phát hiện có sai lệch giữa hồ sơ, tài liệu thiết kế, thực tế hiện trạng mặt bằng khu vực được giao thi công với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu...

+ Các phát sinh ngoài hợp đồng được lập thành văn bản theo điều 5.1.2 của quy trình.

5.3.3. Lập biện pháp tổ chức thi công công trình:

- Nhằm đảm bảo hoạt động thi công được thực hiện thống nhất, đồng bộ trong suốt quá trình thi công công trình, đáp ứng được yêu cầu về tiến độ, kỹ thuật, chất lượng, an toàn và hiệu quả kinh tế theo hợp đồng kinh tế, thoả thuận giữa Công ty Mẹ với Chủ đầu tư, các đơn vị trong Công ty Mẹ tham gia thi công công trình phải thực hiện nhiệm vụ sau:

+ Phòng Kỹ thuật công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn, phối hợp, kiểm tra quá trình lập biện pháp tổ chức thi công.

+ Đơn vị thi công chính chịu trách nhiệm lập biện pháp tổ chức thi công toàn bộ hoặc một phần công trình theo hợp đồng đã ký.

+ Các đơn vị khác có trách nhiệm tham gia vào quá trình lập biện pháp tổ chức thi công công trình theo chức năng nhiệm vụ của đơn vị và ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo Tổng Công ty.

* Nội dung chính của biện pháp tổ chức thi công công trình:

a. Thuyết minh:

- Giới thiệu tóm tắt công trình, hạng mục công trình.

- Các quy định chung về tổ chức, quản lý thi công, quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn quy phạm áp dụng.

- Bố trí, tổ chức mặt bằng thi công.

- Phân chia giai đoạn, thời gian thực hiện.

- Biện pháp tổ chức thi công các công trình, hạng mục công trình chính.

- Lựa chọn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu.

- Công nghệ áp dụng trong quá trình thi công.

- Biện pháp tổ chức cung ứng vật liệu, vật tư thiết bị.

- Biện pháp kiểm, tra đánh giá chất lượng vật liệu, cấu kiện,...đầu vào, quá trình thi công công việc, hạng mục, giai đoạn ...đối với công trình.

- Các chỉ dẫn về tổ chức bộ máy thi công, quản lý chất lượng công trình từ Tổng Công ty tới các đơn vị thi công (phù hợp với sơ đồ tổ chức kèm theo).

- Những biện pháp đảm bảo an toàn lao động, an ninh, phòng chống cháy nổ, vệ sinh môi trường.

- Các yêu cầu, chỉ tiêu kỹ thuật, tiến độ, chất lượng, kinh tế chủ yếu của toàn công trình.

b. Các bảng, biểu cần thể hiện:

- Sơ đồ bộ máy tổ chức thi công công trình từ Công ty Mẹ đến đội, tổ thi công.

- Sơ đồ tổ chức quản lý chất lượng từ Công ty Mẹ đến công trường thi công ở tất cả các công việc, hạng mục công trình và toàn bộ công trình thi công.

- Sơ đồ bộ máy đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường.

- Kế hoạch tiến độ xây dựng toàn bộ công trình. Trong đó nêu rõ:

+ Trình tự thời gian thực hiện các giai đoạn.

+ Phân đợt xây dựng ( theo vốn đầu tư, khối lượng), tiến độ cung cấp tài chính.

+ Biểu thống kê khối lượng của các công việc (kể cả phần lắp đặt thiết bị) cho toàn bộ công trình, cho từng phần, từng giai đoạn, từng hạng mục thi công.

 + Biểu tổng hợp nhu cầu vật liệu, vật tư thiết bị, nhu cầu vốn.

 + Biểu nhu cầu về máy móc thiết bị nhân lực, thi công chính.

 + Biểu thành phần các đơn vị tham gia thi công công trình.

c. Các bản vẽ:

- Bản vẽ tổng mặt bằng thi công công trình, trong đó cần chỉ rõ:

+ Vị trí, mốc giới, chỉ giới toàn bộ công trường và danh giới phân cách giữa các giai đoạn, hoặc giữa các phần, hạng mục, các khu vực do các đơn vị khác nhau thi công.

 + Vị trí cuả hệ thống kỹ thuật hạ tầng bên trong khu vực và tiếp giáp với khu vực thi công.

 + Chỉ dẫn về hướng, tuyến hoạt động giao thông, thi công chung trong mặt bằng thi công và khu vực lân cận, mặt bằng sơ đồ bố trí điện thi công, nước thi công, kho tàng lán trại, bãi tập kết vật tư, thiết bị…

- Các bản vẽ kỹ thuật thi công từng hạng mục công việc.

- Các bản vẽ biện pháp đảm bảo an toàn trong thi công.

Chú ý:

- Biện pháp thi công công trình phải được đưa ra lấy ý kiến đóng góp các phòng ban chức năng, đơn vị khác trong Công ty Mẹ, bằng các hình thức sau:

Lấy ý kiến thông qua buổi họp hoặc trực tiếp từ cá nhân.

- Biện pháp thi công công trình được phòng Kỹ thuật công nghệ kiểm tra lần cuối cùng trước khi trình lãnh đạo Tổng Công ty phê duyệt. Biện pháp thi công này được thông qua và gửi Chủ đầu tư theo quy định hiện hành của Nhà nước.

5.3.4. Lựa chọn các đơn vị tham gia thi công:

Nhằm đảm bảo các đơn vị tham gia thi công công trình, hạng mục công trình, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của Công ty Mẹ về kỹ thuật, tiến độ, chất lượng, giá thành công trình và góp phần nâng cao uy tín và sức cạnh tranh của Công ty Mẹ.

- Đơn vị thi công chính phải thực hiện lựa chọn các đơn vị tham gia thi công (theo biện pháp đã được phê duyệt) theo trình tự sau:

+ Lập kế hoạch thực hiện quá trình lựa chọn đơn vị tham gia thi công trên cơ sở: Báo cáo tổ chức thi công công trình (đã được phê duyệt) và các đề xuất của đơn vị liên quan. Kế hoạch này được lập theo BM.02B.02.

 + Kế hoạch được trình lãnh đạo Tổng Công ty xem xét, phê duyệt và được gửi tới các đơn vị liên quan.

- Việc lựa chọn các nhà thầu phụ được thực hiện theo quy trình QT.03B.

- Việc lựa chọn các tổ chức tư vấn, dịch vụ được thực hiện theo quy trình QT.10A.

- Việc lựa chọn các nhà cung ứng được thể hiện theo quy trình mua hàng QT.08B.

- Danh sách đơn vị được lựa chọn tham gia thi công được theo biểu mẫu BM.02B.03 và được trình lãnh đạo Tổng Công ty. Danh sách (được phê duyệt) sẽ được gửi tới các đơn vị liên quan.

5.3.5. Ký kết hợp đồng:

- Phòng kế hoạch và Nhà thầu chính tiếp xúc với các đối tác (theo danh sách đơn vị tham gia thi công chính thức) để thương thảo, xác lập hợp đồng và tổ chức ký hợp đồng.

- Trình hợp đồng lên Tổng Giám đốc hoặc người được uỷ quyền xem xét, ký kết.

- Hợp đồng được lập theo 2 hình thức:

+ Hợp đồng khoán gọn: Đối với đơn vị trong Công ty Mẹ.

+ Hợp đồng kinh tế: Đối với đơn vị ngoài Công ty Mẹ.

- Nếu kết quả thương thảo hợp đồng không thành công, các đơn vị nói trên phải báo cáo Tổng Giám đốc hoặc người được uỷ quyền xem xét, giải quyết.

5.3.6. Xem xét của nhà thầu phụ (khi Công ty Mẹ là nhà thầu phụ):

- Ngay sau khi nhận được quyết định giao việc, Đơn vị được giao trách nhiệm thi công phải triển khai các công tác sau:

Phối hợp với Phòng Kế hoạch tổng hợp tiếp nhận hồ sơ; tài liệu công trình và nhận bàn giao mặt bằng từ Nhà thầu chính và hoàn tất các thủ tục chuẩn bị triển khai gói thầu được giao thi công. Biên bản bàn giao và nghiệm thu mốc giới định vị công trình BM.03B.01, phiếu đo đạc kiểm tra công trình theo BM.03B.07.

- Phụ trách đơn vị :

+ Tổ chức xem xét hồ sơ, tài liệu công trình.

+ Phân công trách nhiệm thực hiện cho các bộ phận, cá nhân trong đơn vị theo BM.02A.02.

+ Báo cáo kịp thời với phòng chức năng và lãnh đạo Tổng Công ty các vấn đề (khó khăn, thuận lợi) liên quan đến hoạt động chuẩn bị triển khai thi công.

+ Phối hợp chặt chẽ với các phòng chức năng đề xuất, giải quyết có hiệu quả các vướng mắc trong quá trình triển khai với nhà thầu chính và các đơn vị liên quan theo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Tổng Công ty.

- Các bộ phận, cá nhân được giao trách nhiệm phối hợp với phòng chức năng của Tổng Công ty thực hiện các nội dung:

+ Kiểm tra tài liệu, hồ sơ thiết kế, hiện trường khu vực xây dựng công trình. Trường hợp cần thiết có thể lập biên bản với xác nhận của Nhà thầu chính.

+ Báo cáo Phụ trách đơn vị, nếu trong quá trình kiểm tra phát hiện có sai lệch giữa hồ sơ, tài liệu thiết kế, thực tế hiện trạng mặt bằng khu vực được giao thi công với yêu cầu kỹ thuật của gói thầu...

+ Các phát sinh ngoài hợp đồng được lập thành văn bản theo điều 5.1.2 của quy trình.

5.3.7.  Lập biện pháp tổ chức thi công chi tiết:

Nhằm xác định biện pháp thi công có hiệu quả, đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công và an toàn lao động (hạng mục) công trình được giao theo hợp đồng đã ký kết.

- Đơn vị thi công có trách nhiệm lập biện pháp tổ chức thi công chi tiết trên cơ sở biện pháp thi công toàn công trình do Nhà thầu chính lập.

- Phòng Kỹ thuật công nghệ chịu trách nhiệm chính trong việc hướng dẫn, phối hợp, kiểm tra, xem xét biện pháp tổ chức thi công chi tiết phần công trình hoặc hạng mục được giao trước khi trình Tổng Giám đốc phê duyệt..

- Các phòng chức năng tham gia quá trình lập biện pháp thi công chi tiết theo chức năng nhiệm vụ của đơn vị và theo chỉ đạo của lãnh đạo Tổng Công ty.

* Nội dung biện pháp tổ chức thi công chi tiết:

a. Thuyết minh:

- Giới thiệu tóm tắt công trình, hạng mục công trình, tiêu chuẩn quy phạm áp dụng.

- Yêu cầu về giao thông, cấp nước, thoát nước, điện... các nguyên liệu, vật liệu, thiết bị, các dịch vụ do Công ty Mẹ cung cấp và đơn vị tự lo.

- Tiến độ, kế hoạch thi công phần việc, hạng mục được giao.

- Tiến độ cung cấp tài chính.

- Phương án tổ chức thực hiện bao gồm:

+ Tổ chức lực lượng lao động tham gia thi công.

+ Tổ chức lực lượng xe máy, thiết bị thi công.

- Biện pháp thi công, đặc biệt là biện pháp thi công ở các vị trí, hạng mục quan trọng và biện pháp thi công trong các điều kiện không thuận lợi theo vị trí thi công, địa hình, thời tiết và theo mùa.

- Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường.

- Biện pháp cung ứng, tiếp nhận vật tư, vật liệu, thiết bị.

- Giới thiệu các công nghệ mới áp dụng trong thi công.

- Biện pháp kiểm tra đánh giá chất lượng trong quá trình thi công.

- Lịch nghiệm thu cho các công việc chính, từng bộ phận, hạng mục công trình...

- Các chỉ dẫn về an toàn lao động, quản lý kỹ thuật, thiết bị thi công... cho các công việc thi công chủ yếu, đặc biệt ở công trường.

- Biện pháp phối hợp thi công với các đơn vị liên quan, đặc biệt là các nhà thầu thi công trong cùng mặt bằng.

b. Các bảng biểu:

- Biểu danh sách các bộ phận, cá nhân tham gia thi công.

- Biểu tiến độ thi công chung + biểu đồ nhân lực.

- Biểu kế hoạch thi công, yêu cầu cung cấp vật tư, vật liệu thiết bị.

- Biểu kế hoạch kiểm tra chất lượng nghiệm thu công việc, hạng mục, công trình.

c. Các bản vẽ:

- Tổng mặt bằng thi công nêu rõ:

 + Vị trí, ranh giới khu vực vực thi công trong tổng thể mặt bằng;

+ Vị trí các điểm cung cấp nước, điện, các tuyến giao thông phục vụ thi công bên trong, bên ngoài khu vực thi công;

 + Vị trí các kho bãi, nhà lán trại;

 + Phạm vi, tuyến hoạt động của các thiết bị, xe máy thi công.

- Bản vẽ các biện pháp thi công các công việc chính, bộ phận quan trọng...

- Bản vẽ chi tiết biện pháp thi công, an toàn lao động, gia cố, cố định kết cấu...bảo vệ công trình thi công và các công trình liên quan.

* Chú ý: Tuỳ theo chỉ đạo của lãnh đạo Tổng Công ty mà nội dung của tài liệu có thể đơn giản hoặc phức tạp hơn.

- Biện pháp thi công chi tiết sau khi hoàn thành sẽ được đưa ra lấy ý kiến đóng góp và có thể thực hiện bằng các hình thức sau:

Lấy ý kiến thông qua buổi họp hoặc trực tiếp từ cá nhân.

- Biện pháp thi công chi tiết được thông qua Phòng kỹ thuật công nghệ trước khi trình Tổng Giám đốc hoặc người được uỷ quyền phê duyệt, sau đó được gửi tới các đơn vị liên quan trong Công ty Mẹ và Nhà thầu chính.

5.3.8. Chuẩn bị thi công: Trước khi thi công, đơn vị thi công phải hoàn thành:

+ Biện pháp tổ chức phối hợp thi công.

+ Công tác chuẩn bị bên trong, bên ngoài mặt bằng công trình.

a. Biện pháp tổ chức phối hợp:

a-1. Nhà thầu chính triển khai các hoạt động:

- Đơn vị được giao thi công chính phối hợp với phòng chức năng lập kế hoạch thi công toàn bộ công trình (theo biểu mẫu BM.02B.04) trên cơ sở kế hoạch của các đơn vị lập (trong biện pháp tổ chức thi công chi tiết). Kế hoạch được thông qua phòng Kế hoạch trước khi trình Người thẩm quyền phê duyệt. Bản kế hoạch (đã được phê duyệt) được gửi tới các phòng chức năng trong Công ty Mẹ và các đơn vị tham gia thi công.

Phối hợp, đôn đốc các đơn vị trong Công ty Mẹ hoàn tất các hợp đồng, thủ tục liên quan đến quá trình triển khai thi công.

- Tổ chức họp giới thiệu, phổ biến cho tất cả các đơn vị tham gia thi công công trình về các vấn đề: quy định chung, phối hợp, hợp tác trong quá trình thi công.

- Giới thiệu, ban hành thống nhất các biểu mẫu áp dụng trong quá trình thi công.

- Cung cấp các cơ sở vật chất, tài liệu, hồ sơ (do Công ty Mẹ chịu trách nhiệm) liên quan đến quá trình thi công cho các đơn vị tham gia thi công.

- Yêu cầu các đơn vị tham gia thi công cung cấp, bổ sung các tài liệu, hồ sơ phục vụ cho quá trình thi công, đặc biệt là các quy trình thi công các hạng mục, công việc chưa có các quy trình lập sẵn.

- Phối hợp với các phòng chức năng của Công ty Mẹ kiểm tra công tác chuẩn bị của các đơn vị tham gia thi công và đề xuất thời gian khởi công công trình với Tổng Giám đốc hoặc Người được uỷ quyền. Biên bản kiểm tra theo BM.02B.06.

a-2. Các phòng, ban chức năng của Công ty Mẹ (khi công ty Mẹ là nhà thầu chính):

- Lập kế hoạch triển khai các công việc được giao liên quan đến công trình.

- Hoàn tất các hợp đồng, thỏa thuận (thuê dịch vụ, chuyên gia, mua vật tư, vật liệu...) trình Tổng Giám đốc hoặc Người được giám đốc uỷ quyền xem xét và phê duyệt.

- Hỗ trợ và kiểm tra các hoạt động chuẩn bị thi công của các Xí nghiệp thi công trong Công ty Mẹ (Nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ).

a-3. Nhà thầu phụ (khi công ty Mẹ là nhà thầu phụ):

- Đơn vị được giao thi công chính phối hợp với các phòng chức năng :

+ Lập kế hoạch triển khai thi công chi tiết cho các công việc, nhóm công việc, hạng mục hoặc phần công trình được giao theo biểu mẫu BM.02B.05. Kế hoạch này được thông qua phòng Kế hoạch trước khi trình Người có thẩm quyền phê duyệt. Kế hoạch này được gửi các phòng chức năng trong Công ty Mẹ và nhà thầu chính.

+ Hoàn tất các thủ tục với các đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt động thi công của đơn vị (theo trách nhiệm được giao).

+ Triển khai công tác đào tạo, tập huấn phổ biến các quy định về hoạt động tác nghiệp, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, bảo vệ, quản lý ở công trình.

Kết quả hoạt động này phải được ghi trong các biên bản họp hoặc các hồ sơ liên quan, có sự xác nhận của Nhà thầu chính.

+ Chuẩn bị hệ thống các tài liệu và quá trình triển khai công việc.

- Trong quá trình triển khai, nếu có vấn đề vướng mắc cần phối hợp với các phòng chức năng và nhà thầu chính xem xét, giải quyết.

b. Công tác chuẩn bị bên ngoài và trong mặt bằng:

b-1. Công tác chuẩn bị ngoài mặt bằng:

- Các nhà thầu thi công hệ thống hạ tầng kỹ thuật (hệ thống giao thông, cấp điện, cấp nước, thoát nước, kho bãi...) nối mặt bằng thi công với khu vực xung quanh.

- Phòng Kỹ thuật công nghệ và các phòng ban chức năng phải hỗ trợ, đôn đốc và kiểm tra quá trình thực hiện của đơn vị thi công theo trách nhiệm được giao.

b-2. Công tác chuẩn bị bên trong mặt bằng:

- Phòng Kế hoạch tổng hợp phối hợp với nhà thầu thi công triển khai:

+ Kiểm tra, hiệu chỉnh lại (nếu cần) hệ thống cọc mốc định vị cơ bản, các cọc mốc, danh giới phân chia trên công trình mặt bằng.

+ Giải quyết kịp thời các yêu cầu (nguyên vật liệu, thiết bị... phục vụ cho công tác chuẩn bị mặt bằng) của các đơn vị tham gia thi công.

+ Nhà thầu thi công phải tập kết năng lực thiết bị thi công… của mình đầy đủ theo biện pháp thiết kế tổ chức thi công đã được phê duyệt.

- Đơn vị thi công:

+ Dọn dẹp mặt bằng, thu dọn rác, cây cỏ, vật chướng ngại, thoát nước, vét bùn... đưa ra khỏi mặt bằng.

+ Chuẩn bị kỹ thuật mặt bằng: san lấp, tạo mặt bằng thoát nước công trình, xây dựng hệ thống đường tạm, cấp thoát nước, điện thông tin... phục vụ quá trình thi công.

+ Xây dựng hệ thống bảo vệ (cổng, tường rào, điện chiếu sáng bảo vệ...), hệ thống phòng cháy nổ, mưa bão... bảo vệ an toàn khu vực thi công (biển báo, cờ hiệu...).

+ Xây dựng lán trại, kho bãi chứa, bảo quản nguyên vật liệu.

+ Bố trí chỗ làm việc của Ban chỉ huy công truờng với các trang thiết bị cần thiết và có treo các tài liệu cần thiết cho quá trình kiểm tra theo dõi thi công theo các quy định của công trình.

+ Tập trung đầy đủ xe máy, thiết bị thi công, thiết bị, dụng cụ đo lường. Kiểm tra, bảo dưỡng, vận hành thử trước khi sử dụng.

+ Các kết quả công việc phải được phòng chức năng của Công ty Mẹ và Chủ đầu tư xác nhận.

+ Chủ động phối hợp với các phòng chức năng xử lý kịp thời, có hiệu quả các vướng mắc nảy sinh trong quá trình chuẩn bị thi công.

5.3.9.Công tác vật tư

- Công tác mua hàng, quản lý vật liệu, thiết bị đầu vào phục vụ thi công công trình do Đơn vị thi công đảm nhận và được tổ chức thực hiện theo quy trình mua hàng QT.08B và quy trình lưu kho bảo quản hàng hoá QT.09B.

- Vật tư, vật liệu đưa vào công trình phải được tập kết đúng vị trí theo mặt bằng tổ chức thi công đã được phê duyệt.

- Các vật tư, vật liệu, thiết bị...không đảm bảo yêu cầu chất lượng phải được loại ra khỏi mặt bằng công trường.

5.3.10. Triển khai hợp đồng thi công:

a. Triển khai thi công công trình:

- Các đơn vị, cá nhân tham gia xây dựng (theo chức năng nhiệm vụ được giao) triển khai thi công công trình theo kế hoạch tiến độ đã lập và các quy trình thi công liên quan.

- Chỉ triển khai thi công phần việc, hạng mục tiếp theo khi phần việc, hạng mục thi công trước đã được nghiệm thu và có đầy đủ tài liệu, hồ sơ chứng minh theo quy định hiện hành của Nhà nước và Công ty Mẹ.

b. Nghiệm thu

- Phần việc thi công xong phải được nghiệm thu. Việc nghiệm thu đuợc thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước, các thỏa thuận giữa nhà thầu chính, nhà thầu phụ và chủ đầu tư.

- Nhà thầu chính thực hiện kiểm tra, xác nhận biên bản nghiệm thu khối lượng do các đơn vị tham gia thi công lập (nhà thầu phụ, nhà cung ứng, tổ chức kiểm định...).

- Khi Công ty Mẹ là nhà thầu thi công (chính hoặc phụ):

+ Phòng chức năng chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức nghiệm thu nội bộ.

+ Phòng Kế hoạch chịu trách nhiệm tổ chức, chủ trì nghiệm thu khối lượng.

+ Đơn vị trực tiếp thi công chịu trách nhiệm đề xuất, chuẩn bị, thực hiện công tác nghiệm thu và thực hiện hành động khắc phục các thiếu sót phát hiện sau nghiệm thu.

+ Phòng chức năng tham gia nghiệm thu theo đề xuất được lãnh đạo Tổng Công ty phê duyệt.

- Ngay sau khi hoàn thành việc nghiệm thu nội bộ, Đơn vị thi công phối hợp với phòng chức năng lập đề xuất nghiệm thu với chủ đầu tư.

c. Hồ sơ chứng minh cho các hoạt động thi công bao gồm các loại hồ sơ sau:

  + Các phiếu đo đạc.

  + Các biên bản nghiệm thu nội bộ theo quy định của Công ty Mẹ

  + Các biên bản nghiệm thu kỹ thuật theo quy định của Chủ đầu tư.

  + Biên bản nghiệm thu khối lượng (theo BM.02B.14)

+ Danh mục hồ sơ chất lượng .

+ Báo cáo quá trình thi công.

+ Biên bản phát sinh theo BM. 02B16 (nếu có).

+ Các phiếu chứng chỉ kiểm định, xác nhận chất lượng, nguồn gốc xuất xứ hàng hóa.

+ Nhật ký công trình, các bản vẽ hoàn công.

+ Các bảng tính và các tài liệu hồ sơ liên quan.

+ Biên bản xác nhận hoàn thành việc khắc phục các thiếu sót theo nội dung các biên bản nghiệm thu (nếu có).

5.3.11. Nghiệm thu hoàn thành xây dựng công trình:

Ngay sau khi công trình hoàn thành, Đơn vị được giao trách nhiệm thi công chính và các phòng chức năng tiến hành:

- Tổng kiểm tra kết quả thi công công trình của đơn vị và các nhà thầu phụ trên cơ sở:

+ Hợp đồng giao thầu và các thoả thuận; Hồ sơ, tài liệu thiết kế.

+ Quy phạm, tiêu chuẩn áp dụng hiện hành;

+ Biện pháp tổ chức thi công; Biện pháp thi công chi tiết, bản vẽ hoàn công.

+ Các tài liệu, hồ sơ xác nhận kết quả thi công (chứng chỉ...)

+ Kết quả thực hiện tại công trình.

- Tổ chức nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công trình hoặc đưa công trình vào sử dụng. Biên bản nghiệm thu nội bộ lập theo BM.02B.10.

- Đề xuất với chủ đầu tư thời gian tổ chức nghiệm thu hoàn thành xây dựng công trình để đưa vào khai thác sử dụng.

- Đôn đốc các đơn vị chuẩn bị, cung cấp các tài liệu, hồ sơ, phương tiện phục vụ công tác tổng nghiệm thu.

- Tổ chức khắc phục các thiếu sót được nêu trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình (sau khi việc khắc phục hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư).

- Tập hợp, kiểm tra, bổ sung, sắp xếp các hồ sơ tài liệu trong quá trình thi công. Lập hồ sơ hoàn công công trình.

5.3.12.Bàn giao công trình:

- Công tác bàn giao công trình, hạng mục công trình đồng bộ đã hoàn thành xây dựng, sau khi công tác kiểm tra cho thấy công tác nghiệm thu kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN 4091-1985 đã hoàn tất và việc sửa chữa, khắc phục các thiếu sót nêu trong các biên bản nghiệm thu đã hoàn thành.

- Phòng chức năng phối hợp với đơn vị thi công:

+ Đề xuất với Chủ đầu tư thời gian bàn giao công trình đã xây dựng xong khi Công ty Mẹ là nhà thầu chính.

+ Đề xuất với Nhà thầu chính thời gian bàn giao hạng mục, phần việc đã thi công xong khi Công ty Mẹ là nhà thầu phụ.

+ Đề xuất này phải được sự chấp thuận của Tổng Giám đốc hoặc Người có thẩm quyền.

- Phòng chức năng phối hợp với Đơn vị thi công và các đơn vị liên quan thực hiện:

+ Sửa chữa các thiếu sót, tồn tại theo đúng tiến độ ghi trong biên bản họp, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình để đưa vào sử dụng.

+ Thu thập, tổng hợp các tài liệu liên quan đến việc vận hành sử dụng các thiết bị trong công trình. Kiểm kê, tổng hợp các loại vật tư, vật liệu, thiết bị... chưa sử dụng, dự trữ liên quan đến quá trình thi công xây dựng.

+ Lập kế hoạch và triển khai việc vận chuyển các tài sản (lán trại, các loại vật tư, vật liệu, thiết bị...) thừa ra khỏi mặt bằng công trình, tổng vệ sinh khu vực bàn giao.

+ Lập kế hoạch và tổ chức bàn giao công trình với đầy đủ các hồ sơ, tài liệu (tài liệu quản lý chất lượng công trình, hồ sơ pháp lý cần thiết...), tài sản liên quan và thực hiện chuyển giao đầy đủ, đúng thời gian cho chủ đầu tư.

+ Lập, bàn giao hồ sơ theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

5.3.13. Quyết toán công trình, thanh lý hợp đồng:

- Để việc quyết toán công trình, thanh lý hợp đồng được nhanh, gọn và dứt điểm, đơn vị trực tiếp thi công (chính hoặc phụ) phải tiến hành:

 + Lập bản quyết toán - Bản tính giá trị khối lượng được nghiệm thu bao gồm: Khối lượng thực hiện theo hợp đồng, khối lượng do phát sinh.

+ Bản quyết toán được lập theo BM.02B.19 hoặc BM.02B.20.

+ Thu thập, bổ sung đầy đủ các phiếu giá và chứng từ thanh toán.

+ Kiểm tra, đôn đốc các đơn vị nộp bổ sung đầy đủ, hoàn chỉnh các tài liệu hồ sơ còn thiếu.

+ Điều hành, phối hợp cùng các đơn vị tham gia thi công giải trình các vấn đề liên quan đến việc quyết toán công trình với bên giao thầu.

+ Phối hợp với phòng Tài chính kế toán Công ty Mẹ thanh quyết toán dứt điểm với các đơn vị, cá nhân liên quan.

+ Đơn vị thi công lập hồ sơ hoàn công quyết toán công trình thông qua phòng chức năng kiểm soát trước khi trình Tổng Giám đốc ký duyệt.

+ Chuyển hồ sơ hoàn công công trình cho Chủ đầu tư để quyết toán công trình.

+  Làm thủ tục thanh lý hợp đồng.

5.3.14. Tổng kết:  Đơn vị thi công:

+ Lập báo cáo phân tích đánh giá các kết quả sau quá trình thi công công trình theo yêu cầu của Lãnh đạo Tổng Công ty. Báo cáo tổng kết hoàn thành công trình được lập theo BM.02B.15, Đại diện chất lượng xem xét phê duyệt.

+ Tổ chức họp tổng kết quá trình thi công công trình theo yêu cầu của lãnh đạo Tổng Công ty.

5.3.15. Kết thúc:

Toàn bộ các hồ sơ về công trình được chuyển tới phòng Kế hoạch hoặc phòng chức năng để làm thủ tục lưu giữ.

6. Hồ sơ:

Hồ sơ hoàn công công trình; 01-Bộ gốc lưu trữ ở Phòng Kế hoạch Công ty Mẹ; 01-Bộ chính lưu ở các đơn vị liên quan. Thời gian lưu trữ hồ sơ theo quy định của Nhà nước và Công ty Mẹ.

7.  Phụ lục:

- Biên bản bàn giao và nghiệm thu mốc giới định vị công trình: BM.02B.01

- Kế hoạch lựa chọn đơn vị tham gia thi công BM.02B.02

- Danh sách các nhà thầu tham gia thi công BM.02B.03

- Kế hoạch thi công toàn bộ công trình BM.02B.04

- Kế hoạch triển khai thi công chi tiết BM.02B.05

- Biên bản kiểm tra công tác chuẩn bị trước khi thi công BM.02B.06

- Phiếu đo đạc kiểm tra công trình BM.02B.07

- Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng: BM.02B.08

- Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành bộ phận công trình: BM.02B.09

- Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công trình,.. BM.02B.10

- Biên bản nghiệm thu nội bộ lắp đặt tĩnh thiết bị: BM.02B.11

- Biên bản nghiệm thu nội bộ thiết bị chạy thử

  (đơn động, liên động) không tải:  BM.02B.12

- Biên bản nghiệm thu nội bộ thiết bị chạy thử liên động có tải: BM.02B.13

- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành: BM.02B.14

-  Báo cáo tổng kết hoàn thành công trình BM.02B.15

- Biên bản phát sinh khối lượng BM.02B.16

- Dự toán phát sinh (lập theo giá chi tiết) BM.02B.17

- Dự toán phát sinh (lập theo giá đơn vị) BM.02B.18

- Quyết toán công trình (lập theo giá chi tiết) BM.02B.19

- Quyết toán công trình (lập theo giá đơn vị) BM.02B.20

Mã hiệu: BM.02B.01 Ngày ban hành: 26/11/2005 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ


27- Huỳnh Thúc Kháng - Đống Đa - Hà nội

Điện thoại: (04) 7 731544 Fax: 84-04-7 731544

BIÊN BẢN

BÀN GIAO VÀ NGHIỆM THU MỐC GIỚI ĐỊNH VỊ CÔNG TRÌNH

Công trình: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Hạng mục: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Chủ đầu tư:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Tư vấn giám sát:

Đơn vị thi công: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Công việc: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Máy đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Điểm trạm máy: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Điểm định hướng: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Danh sách các điểm định vị:

STT

 Tên điểm

Tọa độ cấp

Tọa độ đo thực tế

Chênh lệch (mm)

Ghi chú

X

Dx

Y

Dy

Kết luận:

Đại diện chủ đầu tư

Đại diện TVGS

Phòng KHKT

Đơn vị thi công

Mã hiệu: BM.02B.02

Ngày ban hành: 26/11/2005

KẾ HOẠCH LỰA CHỌN ĐƠN VỊ THAM GIA THI CÔNG

- Đơn vị lập: Xí nghiệp thi công chính

- Đơn vị tham gia:

- Công trình (Hạng mục):

+ Quy mô vốn đầu tư:

Trong đó: Vốn xây lắp:

Vốn trang thiết bị:

 + Địa điểm:...........................................................................

 + Thời gian thi công: Ttừ...............đến.............

1. Căn cứ lập báo cáo:

 + Báo cáo biện pháp thiết kế tổ chức thi công được phê duyệt ngày..................................

 +

 +

2. Nội dung kế hoạch:

2.1. Tóm tắt yêu cầu thi công công trình đối với các hoạt động chính sau đây:

a. Xây lắp công trình:

b. Cung ứng hàng hoá:

c. Kiểm tra chất lượng:

d. Các dịch vụ khác: Khảo sát, hướng dẫn sử dụng thiết bị...

2.2. Dự kiến kế hoạch lựa chọn đơn vị tham gia thi công:

Số

t t

Hạng mục, công việc

Khối lượng

Giá trị

Tiến độ

Đơn vị

Thời gian

tiến hành

 lựa chọn

 Đơn vị

thực hiện

lựa chọn

 Trong

 Công ty

 Ngoài

Công ty

...

2.3. Các vấn đề liên quan:

Ngày ........tháng.........năm...

LẬP KẾ HOẠCH PHÊ DUYỆT

Xí nghệp thi công

Tổng Giám đốc

Mã hiệu: BM.02B.03

Ngày ban hành: 26/11/2005

Đơn vị ..........................

DANH SÁCH CÁC NHÀ THẦU CÙNG THAM GIA THI CÔNG

1- Căn cứ:

2- Giới thiệu tóm tắt công trình:

- Công trình

- Hạng mục:

- Địa điểm xây dựng:

- Tổng vốn đầu tư:

.Vốn xây lắp:

.Vốn thiết bị:

.Vốn khác :

- Thời gian thực hiện:

- Chủ đầu tư:

- Nhà thầu chính:

3-  Danh sách các đơn vị chính thức tham gia thi công


 Số

t t

Tên đơn vị

( Hạng mục, công việc

 Khối lượng

Giá trị

Tiến độ

Hình thức giao

...

3- Các vấn đề khác:

Nhà thầu thi công chính

Mã hiệu: BM.02B.06

Ngày ban hành: 26/11/2005

BIÊN BẢN KIỂM TRA

Công tác chuẩn bị trước khi thi công

Công trình:

Hạng mục:

Địa điểm:

Thời gian kiểm tra:

Đơn vị thi công chính:

1- Thành phần tham gia kiểm tra:

Số tt

Họ và Tên

Chức danh

Đơn vị

 Ghi chú

2- Nội dung kiểm tra:

a-  Kiểm tra tài liệu, hồ sơ:

Số tt

Tên tài liệu

  Nội dung chính

Mã hiệu

  Số

Đánh giá

Ghi chú

lượng

Đủ

 Thiếu

b- Kiểm tra hiện trường:

Hạng mục, công

Nội dung

Số liệu

Đánh giá

Số

tt

  việc kiểm tra

kiểm tra

 Theo biện

pháp thi công

 Thực tế

Tốt

Đạt

Không

đạt

Ghi chú

3- Nhận xét:

a. Tài liệu, hồ sơ:

b. Công tác chuẩn bị tại hiện trường:

- Tổ chức mặt bằng:

- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật:

-  Nhân lực:

-  Trang thiết bị thi công:

- Các công tác khác

3- Sửa đổi so với biện pháp thi công chi tiết:

4- Đề xuất:

5- Kết luận:

Các phụ lục kèm theo

   



Mã hiệu: BM.02B.07

Ngày ban hành: 26/11/2005

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

27- Huỳnh Thúc Kháng - Đống Đa - Hà nội

Điện thoại: (04) 7 731544 Fax: 84-04-7 731544

PHIẾU ĐO ĐẠC KIỂM TRA CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH:

HẠNG MỤC:

Đơn vị thi công: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Công việc: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Cao độ mốc: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Máy đo: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

TT

Khoảng cách

Số đọc mia

Cao độ điểm

Cao độ thiết kế

Chênh lệch (mm)

Ghi chú

Sau

Trước

(+)

(-)

Người đọc máy Người đi mia

Chủ đầu tư

Đơn vị thi công

Mã hiệu:  BM.02B.08

Ngày ban hành: 26/11/2005


TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

ĐƠN VỊ:...............................................

-------------------

Số: /NTNB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà nội, ngày tháng năm 200

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘ

Nghiệm thu công việc xây dựng

.............................................................................

Công trình:...................................................................................................................

  ....................................................................................................................

1. Đối tượng nghiệm thu:

- Tên công việc được nghiệm thu:

- Vị trí xây dựng trên công trình:

2. Thành phần nghiệm thu:

a- Đơn vị thi công:

b- Đơn vị quản lý Tổng công ty:

c-  Đơn vị hỗ trợ:

3. Thời gian nghiệm thu:

Bắt đầu: ..........ngày........tháng.......năm.........

Kết thúc: .......ngày........tháng.......năm.........

Tại:.............................

4. Đánh giá công việc nghiệm thu:

a- Tài liệu hồ sơ:

- Hồ sơ thiết kế được phê duyệt: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ nghiệm thu công việc liên quan: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Bản vẽ hoàn công (nếu có): ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Chứng chỉ vật liệu đầu vào: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Kết quả kiểm định vật liệu đầu vào: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Kết quả kiểm tra trong quá trình thi công (nếu có): ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Nhật ký công trình: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ phát sinh (nếu có): ¨ Đủ ¨ Thiếu

b- Kiểm tra tại hiện trường:

- Mô tả thực tế:

- Phương pháp kiểm tra:

- Kết quả kiểm tra hiện trường

+ Tuân thủ tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ biện pháp thi công đã được phê duyệt ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ hồ sơ thiết kế: ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ yêu cầu đối với vật liệu đầu vào: ¨ Có ¨  Chưa

+ Chất lượng kỹ thuật thi công: ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

+ Chất lượng mỹ thuật: ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

+ Tiến độ thực hiện: ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

c- Giải trình kết quả kiểm tra:

5- Các biện pháp khắc phục:

TT

Vấn đề tồn tại

Biện pháp khắc phục

Thời gian

thực hiện

 Kết quả kiểm tra

6, Kết luận:

Việc nghiệm thu nội bộ công việc ............................................................. được thực hiện nghiêm túc theo đúng quy định trong các văn bản pháp lý hiện hành.

Đánh giá kết quả nghiệm thu nội bộ:..................................................................................

Đề nghị Chủ đầu tư ( Nhà thầu chính) tổ chức nghiệm thu chính thức vào thời gian:

...............................................................

ĐƠN VỊ THI CÔNG

ĐẠI DIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG

CÁN BỘ KỸ THUẬT

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH (HOẶC GIÁM ĐỐC XN)

CỦA NHÀ THẦU

Các phụ lục kèm theo.

Mã hiệu:  BM.02B.09

Ngày ban hành: 26/11/2005


TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

ĐƠN VỊ:...............................................

-------------------

Số: /NTNB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà nội, ngày tháng năm 200

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘ

¨ Bộ phận công trình xây dựng ¨ Giai đoạn thi công xây dựng

Công trình:................................................................................................

...................................................................................................

1. Đối tượng nghiệm thu:

- Tên bộ phận công trình, giai đoạn thi công được nghiệm thu:

- Vị trí xây dựng trên công trình:

2. Thành phần nghiệm thu:

a- Đơn vị thi công:

b- Đơn vị quản lý:

a- Đơn vị hỗ trợ:

3. Thời gian nghiệm thu:

Bắt đầu: ..........ngày........tháng.......năm.........

Kết thúc: .......ngày........tháng.......năm.........

Tại:.............................

4. Đánh giá công việc nghiệm thu:

a- Tài liệu hồ sơ:

- Hồ sơ thiết kế được phê duyệt: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ nghiệm thu công việc: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Bản vẽ hoàn công bộ phận (giai đoạn) công trình: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Chứng chỉ vật liệu đầu vào: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Kết quả kiểm định chất lượng vật liệu đầu vào: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ theo dõi sự thay dổi, điều chỉnh thiết kế: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ kiểm tra chất lượng trong quá trình thi công: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Nhật ký công trình: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu, hồ sơ về công tác chuẩn bị cho

việc triển khai thi công bộ phận (giai đoạn sau): ¨ Đủ ¨ Thiếu

b- Kiểm tra tại hiện trường:

- Mô tả thực tế:

- Phương pháp kiểm tra:

- Kết quả kiểm tra:

+ Tuân thủ tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ biện pháp thi công đã được phê duyệt ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ hồ sơ thiết kế: ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ yêu cầu đối với vật liệu đầu vào: ¨ Có ¨ Chưa

+ Chất lượng kỹ thuật thi công: ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

+ Chất lượng mỹ thuật: ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

+ Tiến độ thực hiện : ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

+ Xử lý phần phát sinh ¨ Đủ ¨ Thiếu

+ Điều kiện để triển khai thi công phần tiếp theo: ¨ Đủ ¨ Thiếu

c- Giải trình kết quả kiểm tra:

5- Các biện pháp khắc phục:

Số

 tt

Vấn đề tồn tại

Biệnpháp khắc phục

Thời gian

thực hiện

Kết quả

kiểm tra

6, Kết luận:

Việc nghiệm thu nội bộ bộ phận công trình, (giai đoạn) thi công xây dựng được thực hiện nghiêm túc theo đúng quy định trong các văn bản pháp lý hiện hành.

Đánh giá kết quả nghiệm thu nội bộ :

Đề nghị Chủ đầu tư ( Nhà thầu chính) tổ chức nghiệm thu chính thức vào thời gian:

...............................................................

ĐƠN VỊ THI CÔNG

ĐẠI DIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG

CÁN BỘ KỸ THUẬT

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH (HOẶC GIÁM ĐỐC XN)

CỦA NHÀ THẦU

Các phụ lục kèm theo

Mã hiệu:  BM.02B.10

Ngày ban hành: 26/11/2005


TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

ĐƠN VỊ:...............................................

-------------------

Số: /NTNB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà nội, ngày tháng năm 200

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘ

¨ Hoàn thành hạng mục công trình ¨ Công trình xây dựng đưa vào sử dụng

Công trình:

1.  Công trình/Hạng mục công trình:

2. Địa điểm xây dựng:

3. Thành phần nghiệm thu:

a- Đại diện Tổng Công ty:

b- Đơn vị thi công:

c- Đơn vị quản lý:

d. Đơn vị hỗ trợ:

4. Thời gian nghiệm thu:

Bắt đầu: ..........ngày........tháng.......năm.........

Kết thúc: .......ngày........tháng.......năm.........

Tại:.............................

5. Đánh giá công việc nghiệm thu:

a- Tài liệu, hồ sơ:

- Hồ sơ thiết kế được phê duyệt: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Bản vẽ hoàn công: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Chứng chỉ vật liệu đầu vào: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Kết quả kiểm định chất lượng vật liệu đầu vào: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ theo dõi sự thay dổi, điều chỉnh thiết kế: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ kiểm tra chất lượng trong quá trình thi công: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Nhật ký công trình: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu, hồ sơ hướng dẫn, quản lý, sử dụng công trình: ¨ Đủ ¨ Thiếu

b- Kiểm tra tại hiện trường:

- Mô tả thực tế:

- Phương pháp kiểm tra:

- Kết quả nghiệm thu:

+ Tuân thủ tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng: ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ biện pháp thi công đã được phê duyệt: ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ hồ sơ thiết kế: ¨ Có ¨ Chưa

+ Tuân thủ yêu cầu đối với vật liệu đầu vào: ¨ Có ¨ Chưa

+ Chất lượng kỹ thuật thi công: ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

+ Chất lượng mỹ thuật: ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

+ Tiến độ thực hiện : ¨ Đạt ¨ Chưa đạt

+ Xử lý phần phát sinh ¨ Đủ ¨ Thiếu

+ Điều kiện vệ sinh môi trường: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

+ Đáp ứng yêu cầu sử dụng: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

c- Giải trình kết quả kiểm tra chính:

5-Các biện pháp khắc phục:

STT

Vấn đề tồn tại

Nội dung

Thời gian

Kiểm tra

6, Kết luận:

Việc nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công trình (công trình xây dựng đưa vào sử dụng) được thực hiện nghiêm túc theo đúng quy định trong các văn bản pháp lý hiện hành.

Đánh giá kết quả nghiệm thu nội bộ :

Đề nghị Chủ đầu tư ( Nhà thầu chính) tổ chức nghiệm thu chính thức vào thời gian:  ..............................................................

ĐƠN VỊ THI CÔNG

ĐẠI DIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG

CÁN BỘ KỸ THUẬT

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH (HOẶC GIÁM ĐỐC XN)

CỦA NHÀ THẦU

Các phụ lục kèm theo.

Mã hiệu: BM.02B.11

Ngày ban hành: 26/11/2005


TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

ĐƠN VỊ:...............................................

-------------------

Số: /NTNB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà nội, ngày tháng năm 200

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘ

Nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị

Công trình (hạng mục): .................................................................................

1- Thiết bị/Cụm thiết bị được nghiệm thu:

- Tên thiết bị:

- Vị trí lắp đặt:

2-  Thành phần nghiệm thu:

a- Đơn vị thi công:

b- Đơn vị quản lý:

-

c-  Đơn vị hỗ trợ

3-  Thời gian nghiệm thu:

Bắt đầu: ..........ngày........tháng.......năm.........

Kết thúc: .......ngày........tháng.......năm.........

Tại:.............................

4- Đánh giá công việc nghiệm thu:

a- Tài liệu hồ sơ:

- Hồ sơ thiết kế được phê duyệt: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu, hồ sơ kỹ thuật thiết bị lắp đặt: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu hồ sơ mua hàng (nếu có) ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu, hồ sơ kỹ thuật liên quan: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Nhật ký lắp đặt thiết bị (nếu có): ¨ Đủ ¨ Thiếu

b- Kiểm tra tại hiện trường:

- Mô tả thực tế:

- Phương pháp kiểm tra:

-

- Tuân thủ tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng ¨ Có ¨ Chưa

- Tuân thủ biện pháp thi công đã được phê duyệt ¨ Có ¨ Chưa

 - So sánh với hồ sơ thiết kế: ¨ Phù hợp ¨ Chưa phù hợp

- So sánh với tài liệu kỹ thuật của thiết bị: ¨ Phù hợp ¨ Chưa phù hợp

- So sánh với hồ sơ mua thiết bị: ¨ Phù hợp ¨ Chưa phù hợp

- Vị trí lắp đặt: ¨ Đúng ¨ Sai

- Điều kiện kỹ thuật phụ trợ: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

- Chất lượng lắp đặt thiết bị: ¨ Tốt ¨ Chưa tốt

- Điều kiện vệ sinh môi trường: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

c- Giải trình kết quả kiểm tra chính:

5- Các biện pháp khắc phục:

STT

Vấn đề tồn tại

Nội dung

Thời gian

Kiểm tra

6, Kết luận:

Việc nghiệm thu nội bộ lắp đặt thiết bị................................................. được thực hiện nghiêm túc theo theo đúng quy định trong các văn bản pháp lý hiện hành.

Đánh giá kết quả nghiệm thu nội bộ :

Đề nghị Chủ đầu tư ( Nhà thầu chính) tổ chức nghiệm thu chính thức vào thời gian:

...............................................................

ĐƠN VỊ THI CÔNG

ĐẠI DIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG

CÁN BỘ KỸ THUẬT

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH (HOẶC GIÁM ĐỐC XN)

CỦA NHÀ THẦU

Các phụ lục kèm theo.

Mã hiệu: BM.02B.12

Ngày ban hành: 26/11/2005


TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

ĐƠN VỊ:...............................................

-------------------

Số: /NTNB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà nội, ngày tháng năm 200

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘ

Nghiệm thu thiết bị chạy thử

¨ Đơn động không tải ¨ Liên động không tải

Công trình: .................................................................................

1- Thiết bị/Cụm thiết bị được nghiệm thu:

- Tên thiết bị (hệ thống thiết bị):

- Thời gian chạy thử: Bắt đầu Kết thúc:

- Vị trí lắp đặt trên công trình:

2- Thành phần nghiệm thu:

a- Đơn vị thi công:

b- Đơn vị quản lý:

-

3- Thời gian nghiệm thu:

Bắt đầu: ..........ngày........tháng.......năm.........

Kết thúc: .......ngày........tháng.......năm.........

Tại:.............................

4- Đánh giá công việc nghiệm thu:

a- Tài liệu hồ sơ:

- Hồ sơ thiết kế được phê duyệt: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt thiết bị: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Bản vẽ hoàn công: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu, hồ sơ kèm theo thiết bị: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu, hướng dẫn quản lý, sử dụng thiết bị: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá, kiểm định thiết bị (nếu có): ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ điều chỉnh thiết kế lắp đặt thiết bị (nếu có): ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Nhật ký lắp đặt thiết bị: ¨ Đủ ¨ Thiếu

b- Kiểm tra tại hiện trường:

- Mô tả thực tế:

- Phương pháp kiểm tra:

- Tuân thủ tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng ¨ Có ¨ Chưa

- Tuân thủ biện pháp thi công đã được phê duyệt ¨ Có ¨ Chưa

- So sánh với hồ sơ thiết kế: ¨ Phù hợp ¨ Chưa phù hợp

- So sánh với tài liệu hồ sơ thiết bị: ¨ Phù hợp ¨ Chưa phù hợp

- Điều kiện kỹ thuật phụ trợ: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

- Chất lượng chạy thử không tải

+ Độ vững chắc: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

+ Độ an toàn: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

+ Độ ồn: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

- Điều kiện quản lý, sử dụng: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

- Xử lý các phần phát sinh: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Điều kiện vệ sinh môi trường: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

c- Giải trình kết quả kiểm tra:

5- Các biện pháp khắc phục:

STT

Vấn đề tồn tại

Nội dung

Thời gian

Kiểm tra

6, Kết luận:

Việc nghiệm thu nội bộ thiết bị chạy thử ....................................................được thực hiện nghiêm túc theo đúng quy định trong các văn bản pháp lý hiện hành.

Đánh giá kết quả nghiệm thu nội bộ:

Đề nghị Chủ đầu tư ( Nhà thầu chính) tổ chức nghiệm thu chính thức vào thời gian:

...............................................................

ĐƠN VỊ THI CÔNG

ĐẠI DIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG

CÁN BỘ KỸ THUẬT

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH (HOẶC GIÁM ĐỐC XN)

CỦA NHÀ THẦU

Các phụ lục kèm theo.

Mã hiệu: BM.02B.13

Ngày ban hành: 26/11/2005


TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

ĐƠN VỊ:...............................................

-------------------

Số: /NTNB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà nội, ngày tháng năm 200

BIÊN BẢN NGHIỆM THU NỘI BỘ

Nghiệm thu thiết bị chạy thử liên động có tải

Công trình: .................................................................................

1- Hệ thống thiết bị được nghiệm thu:

- Hệ thống thiết bị:

- Thời gian chạy thử: Bắt đầu: Kết thúc:

2- Thành phần nghiệm thu:

a- Đơn vị thi công:

b- Đơn vị quản lý:

-

3- Thời gian nghiệm thu:

Bắt đầu: ..........ngày........tháng.......năm.........

Kết thúc: .......ngày........tháng.......năm.........

Tại:.............................

4- Đánh giá công việc nghiệm thu:

a- Tài liệu hồ sơ:

- Hồ sơ thiết kế được phê duyệt: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt thiết bị: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Bản vẽ hoàn công: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu, hồ sơ kèm theo thiết bị: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Tài liệu hướng dẫn quản lý, sử dụng thiết bị: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ kiểm định thiết bị (nếu có): ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Hồ sơ kiểm tra, đánh giá trước khi chạy thử: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Nhật ký lắp đặt thiết bị: ¨ Đủ ¨ Thiếu

b- Kiểm tra tại hiện trường:

- Mô tả thực tế:

- Phương pháp kiểm tra:

- Tuân thủ tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng ¨ Có ¨ Chưa

- Tuân thủ biện pháp thi công đã được phê duyệt ¨ Có ¨ Chưa

- So sánh với hồ sơ thiết kế: ¨ Phù hợp ¨ Chưa phù hợp

- So sánh với tài liệu hồ sơ thiết bị: ¨ Phù hợp ¨ Chưa phù hợp

- Điều kiện kỹ thuật phụ trợ: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

- Chất lượng chạy thử liên động có tải

+ Công suất theo thiết kế phê duyệt: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

+ Công suất theo thực tế đạt được: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

- Các yêu cầu khác

+ Độ vững chắc: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

+ Độ an toàn: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

+ Độ ồn: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

- Điều kiện quản lý, sử dụng: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

- Xử lý các phần phát sinh: ¨ Đủ ¨ Thiếu

- Điều kiện vệ sinh môi trường: ¨ Đảm bảo ¨ Không đảm bảo

c- Giải trình kết quả kiểm tra:

5- Các biện pháp khắc phục:

STT

Vấn đề tồn tại

Nội dung

Thời gian

Kiểm tra

6, Kết luận:

Việc nghiệm thu nội bộ chạy thử liên động có tải..................................... được thực hiện nghiêm túc theo đúng quy định trong các văn bản pháp lý hiện hành.

Đánh giá kết quả nghiệm thu nội bộ :

Đề nghị Chủ đầu tư ( Nhà thầu chính) tổ chức nghiệm thu chính thức vào thời gian:

...............................................................

ĐƠN VỊ THI CÔNG

ĐẠI DIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG

CÁN BỘ KỸ THUẬT

CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRÌNH (HOẶC GIÁM ĐỐC XN)

CỦA NHÀ THẦU

Các phụ lục kèm theo.

Mã hiệu: BM.02B.14

Ngày ban hành:  26/11/2005

BIÊN BẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG HOÀN THÀNH

Công trình:

- Hạng mục:

- Địa điểm:

- Chủ đầu tư (bên A)

- Nhà thầu chính (bên B)

- Đơn vị lập biên bản:

1. Căn cứ:

- Hồ sơ thiết kế.........................................do...............................................................................................lập ngày.................

- Bảng tiên lượng dự toán công trình (hạng mục) do.........................................................lập ngày................

- Các biên bản nghiệm thu:

- Các biên bản phát sinh:

- Bảng dự toán phát sinh công trình (hạnh mục) do.......................................................lập ngày..................

2- Phần tính toán khối lượng:

A-Phần trong hồ sơ thầu:

Số

t t

Hạng mục công việc

Đơn vị

 tính

Khối lượng

Ghi chú

Hợp đồng

Thực hiện

...

B-Phần phát sinh:

Số

t t

Hạng mục công việc

Đơn vị

 tính

Khối lượng

Ghi chú

Hợp đồng

Thực hiện

...

3- Vấn đề liên quan:

4- Phụ lục:

Đại diện bên A

Đại diện bên B


Mã hiệu: BM.02B.15

Ngày ban hành: 26/11/2005

Đơn vị....................... Ngày...........tháng........năm........

BÁO CÁO TỔNG KẾT HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH

  Kính gửi: TỔNG GIÁM ĐỐC

Sau khi hoàn tất công tác chuẩn bị ngày..........tháng........năm........... công trình (hạng mục)....................................đã được khởi công thi công

Sau thời gian..................triển khai thi công, được sự quan tâm chỉ đạo của lãnh đạo Tổng Công ty, sự tham gia tích cực; phối hợp chặt chẽ giữa các phòng, ban, đơn vị tham gia thi công và các đơn vị liên quan (trong và ngoài Tổng Công ty), công trình (hạng mục):...........................đã hoàn thành. Ngày..........tháng...........năm............ công trình (hạng mục) đã được bàn giao và đưa vào sử dụng

Tổng hợp các kết quả thực hiện trong quá trình thi công công trình, đơn vị.................

xin trình Tổng Giám đốc báo cáo hoàn thành công trình các nội dung sau:

A- Căn cứ:

-

-

B- Tóm tắt công trình:

- Tên công trình:

- Hạng mục công trình:

- Chủ đầu tư:

- Quy mô vốn đầu tư:

- Trong đó: + Vốn xây lắp:

+ Vốn thiết bị:

- Đặc điểm công trình:

- Địa điểm:

- Thời gian thực hiện: Khởi công....................................Hoàn thành..........................

C- Tóm tắt quá trình thi công:

- Điều kiện thi công:

- Công tác chuẩn bị:

- Quá trình triển khai thi công công trình (hạng mục)

- Quá trình thi công một số hạng mục công việc có yêu cầu đặc biệt:

D- Tổng hợp kết quả thực hiện:

1. Khối lượng thực hiện:

Số

t t

Công trình, hạng mục

Khối lượng

Giá trị sản lượng

Kế hoạch

Thực hiện

%

 Kế hoạch

 Thực hiện

%

...

- Nhận xét:

- Đánh giá:

2.Tiến độ thi công:

Số

t t

Công trình hạng mục

Thời gian

Chênh lệch

thời gian

(ngày)

Nguyên nhân

 Kế hoạch

từ.......đến.......

Thực hiện

từ ..... đến........

...

...

- Nhận xét:

- Đánh giá:

 3. Chất lượng:

Số

t t

Công trình

Hạnng mục

Biên bản

 số...............

Nội dung sai sót

Nguyên nhân

Hành động

khắc phục

Ghi chú

...

- Nhận xét:

- Đánh giá:

4. Cung cấp vật tư, vật liệu thiết bị chính cho toàn công trình:

a- Công ty cung cấp:

Số

t t

Tên hàng hoá

Số lượng

Giá trị

 Kế hoạch

 Thực hiện

%

 Kế hoạch

Thực hiện

 %

...

- Nhận xét:

- Đánh giá:

b- Đơn vị tự mua:

Số

t t

Tên  hàng hoá

Số lượng

Giá trị

Kế hoạch

 Thực hiện

%

 Kế hoạch

 Thực hiện

%

...

- Nhận xét:

- Đánh giá:

5- Các hoạt động của Công ty liên quan đến quá trình thi công:

Số

t t

Vấn đề

Nhận xét

Đánh giá

Tốt

Đạt

Không đạt

 1

 2

 3

 4

 5

 6

 7

Công tác tổ chức thực hiện

Công tác chuẩn bị

Nguồn lực

- Nhân lực

- Thiết bị

- Tài chính

Hệ thống quản lý chất lượng

Sự phối hợp giữa các

đơn vị trong Công ty

Công tác sáng kiến, cải tiến

Áp dụng công nghệ mới

6- Các đơn vị thi công, cung ứng vật tư, vật liệu... kiểm định (do Tổng Công ty thuê):

Số

 t t

Tên đơn vị

Nội dung thực hiện

Đánh giá

Chất lượng

Tiến độ

Giá thành

Tốt

Đạt

Kém

Vượt

 Đạt

c Chậm

Cao

Vừa

Thấp

 1

 2

 3

Thi công xây lắp

Cung ứng vật tư,

vật liệu...

Kiểm định

-Nhận xét :

7- Các đơn vị liên quan khác:

Số

t t

Đơn vị

Nhận xét

Đánh giá

Tốt

Đạt

  Không đạt

 1

 2

 3

 4

 5

Chủ đầu tư:

Nhà thầu chính:

(nếuTổng Công ty là thầu phụ)

Tư vấn giám sát:

(Do chủ đầu tư thuê)

Tư vấn kiểm định:

do chủ đầu tư thuê.

Tư vấn thiết kế:

Vấn đề thanh quyết toán

9- Kết luận và kiến nghị:

Phụ trách đơn vị Phê duyệt

Mã hiệu: BM.02B.16

Ngày ban hành: 26/11/2005

Ngày.............tháng...........năm........

BIÊN BẢN PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG

SỐ.....................

- Công trình:

- Hạng mục:

- Địa điểm:

- Chủ đầu tư:

- Đơn vị tư vấn giám sát:

- Đơn vị tư vấn thiết kế:

- Nhà thầu thi công chính:

- Nhà thầu phụ:

- Căn cứ đề xuất của nhà thầu thi......................... công về việc phát sinh:

- Chủ đầu tư công trình (hạng mục) đề nghị nhà thầu thi công........................................................................... triển khai thi công phần phát sinh theo cách sau:

- Việc thanh quyết toán phần phát sinh do nhà thầu tiến hành sẽ thực hiện trên cơ sở các biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành.

Đại diện bên A

Đại diện bên B

Đại diện thiết kế Đại diện tư vấn giám sát

Mã hiệu: BM.02B.18

Ngày ban hành: 26/11/2005

DỰ TOÁN PHÁT SINH

( LẬP THEO GIÁ ĐƠN VỊ)

1- Công trình:

2- Hạng mục:

3- Địa điểm xây dựng:

4- Chủ đầu tư:

5- Nhà thầu thi công xây lắp chính:

6- Đơn vị lập:

7- Hợp đồng kinh tế số..............................................ngày.........tháng..........năm.........

6- Cơ sở lập dự toán:

- Khối lượng vật liệu tính theo hồ sơ và bản vẽ do:

- Đơn giá theo đơn giá .......

- Định mức vật tư ......

- Thông tư .....

- Quyết định ......

- Thông báo....

- Một số văn bản pháp quy hiện hành về XDCB:

9- Kinh phí:

10- Phụ lục kèm theo:

Hà nội, ngày..........tháng ......... năm. .........

Đại diện chủ đầu tư Đại diện nhà thầu chính


BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT

Công trình:.....................................................................................................

Hạng mục:......................................................................................................

 Số

t t

Tên công việc

Đơn vị

tính

Khối lượng

 Đơn giá

Thành tiền

...

Hà nội, ngày ........tháng........năm......

Đại diện chủ đầu tư Đại diện nhà thầu chính
Mã hiệu: BM.02B.20

Ngày ban hành: 26/11/2005

QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH

(LẬP THEO GIÁ ĐƠN VỊ )

1- Công trình:

2- Hạng mục:

3- Địa điểm xây dựng:

4- Chủ đầu tư:

5- Nhà thầu thi công xây lắp chính:

6- Đơn vị lập:

7- Hợp đồng kinh tế số..............................................ngày.........tháng ..........năm.........

8- Cơ sở lập quyết toán:

- Khối lượng vật liệu tính theo hồ sơ và bản vẽ do:

- Đơn giá theo đơn giá .......

- Định mức vật tư ......

- Thông tư .....

- Quyết định ......

- Thông báo....

- Một số văn bản pháp quy hiện hành về XDCB:

9- Kinh phí:

10- Phụ lục kèm theo:

Ngày..........tháng.......năm..........

Đại diện chủ đầu tư Đại diện nhà thầu chính

BẢNG QUYẾT TOÁN CHI TIẾT

Công trình:..................................................................................

Hạng mục:..................................................................................

 Số

t t

Diễn giải công việc

Đơn vị

tính

  Khối lượng

Đơn giá

  Thành tiền

...

Ngày..........tháng.......năm..........

Đại diện chủ đầu tư Đại diện nhà thầu chính

BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ CHUNG

( ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÔNG TÁC XÂY LẮP GỒM NHIỀU HẠNG MỤC)

Công trình:.........................................................................................................

Hạng mục:..........................................................................................................

Số  t t

Hạng mục, công việc

Cách tính

Giá trị trước thuế

Thuế VAT

Giá trị sau thuế

I

Giá trị xây lắp:

...

II

Giá trị thiết bị:

...

III

Giá trị chi khác:

...

IV

Tổng cộng:

   



BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN

(CHO TỪNG HẠNG MỤC)

Công trình:..............................................................

Hạng mục:...............................................................

t t

Tên mục

Công thức tính

Giá trị

Ký hiệu

I

  II

 III

  lV

  V

 VI

 VII

Chi phí theo đơn giá:

- Vật liệu

- Chênh lệch vật liệu

- Nhân công

-Máy xây dựng

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Thu nhập chịu thuế tính trước

Giá trị dự toán xây lắp trước thuế

Thuế giá trị gia tăng (VAT=.....%) đầu ra

Giá trị DTXL sau thuế

NC x .......(hệ số)

M x ........ (hệ số)

VL +CVL + NC1+ M1

NC1 x .......(hệ số)

( T + C ) x .......(hệ số)

T+ C + TL

Z x .....%

Z + VAT

VL

CVL

NC1

M1

T

C

TL

Z

VAT

K

   



BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT

Công trình:......................................................................................................

Hạng mục:......................................................................................................

Mã số

giá

Diễn giải công việc

Đơn vị

tính

 Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vật liệu

Nhân công

Máy

...

Hà nội, ngày ........tháng........năm.........

Đại diện chủ đầu tư Đại diện nhà thầu chính

   


Mã hiệu: BM.02B.19

Ngày ban hành: 26/11/2005

BẢN QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH

( Lập theo giá chi tiết )

1- Công trình:

2- Hạng mục:

3- Địa điểm xây dựng:

3- Chủ đầu tư:

4- Nhà thầu thi công xây lắp chính:

6- Đơn vị lập:

7- Hợp đồng kinh tế số......................ngày.........tháng ..........năm 200

8-Cơ sở lập quyết toán:

- Đơn giá theo đơn giá số: ........

- Định mức vật tư số ....

- Thông tư .......

- Quyết định ...

- Thông báo...

- Một số văn bản pháp quy hiện hành về XDCB:

9-  Kinh phí:

Hà nội, ngày..........tháng.......năm .........

Đại diện chủ đầu tư Đại diện nhà thầu chính

   



BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ QUYẾT TOÁN CHUNG

Công trình:.........................................................................................................

Hạng mục:..........................................................................................................

Số

t t

Hạng mục, công việc

Cách tính

Giá trị trước thuế

Thuế VAT

Giá trị sau thuế

I

Giá trị xây lắp:

...

II

Giá trị thiết bị:

...

III

Giá trị chi khác:

...

IV

Tổng cộng:

Quyết toán công trình (Tờ số 2 trong 4 tờ)

 
 


BẢNG TỔNG HỢP KINH PHÍ QUYẾT TOÁN

Công trình:..............................................................

Hạng mục:...............................................................

t t

Tên mục

Công thức tính

Giá trị

Ký hiệu

l

II

  III

  IV

  V

 VI

  VII

Chi phí theo đơn giá:

- Vật liệu

- Chênh lệch vật liệu

- Nhân công

- Máy xây dựng

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Thu nhập chịu thuế tính trước

Giá trị dự toán xây lắp trước thuế

Thuế giá trị gia tăng (VAT=5%) đầu ra

Giá trị DTXL sau thuế

NC x ...... (hệ số)

M x ........  (hệ số)

VL +CVL + NC1+ M1

NC1 x .......% (hệ số)

( T + C ) x .....% (hệ số)

T+ C + TL

Z x ......% (hệ số)

Z + VAT

VL

CVL

NC1

M1

T

C

TL

Z

VAT

K

   



BẢNG QUYẾT TOÁN CHI TIẾT

Công trình:..................................................................................

Hạng mục:..................................................................................

Mã số giá

Diễn giải công việc

Đơn vị

tính

Khốilượng

Đơn giá

Thành tiền

Vật liệu

Nhân công

Máy

Vật liệu

Nhân công

Máy

...

Hà nội, ngày..........tháng........năm.........

   


Đại diện chủ đầu tư Đại diện nhà thầu chính