BẢNG MÔ Tả
CÔNG VIỆC NHÂN VIÊN VỆ SINH CÁC KHO
I. THÔNG TIN CHUNG
1- Tên Chức danh : NHÂN VIÊN VỆ SINH CÁC KHO
2- Mã chức danh : PQK-NVVSK
3- Đơn vị công tác : PHÒNG QUẢN LÝ KHO
4- Địa chỉ nơi làm việc : Tại các kho
5- Thời gian làm việc : Thứ Hai – Thứ Sáu 06:00 giờ – 14 :00 giờ
Thứ Bảy 06:00 giờ – 10:00 giờ
6- Cấp trên trực tiếp : TP.QLK
III. QUYỀN HẠN
·Yêu cầu được cung cấp các trang thiết bị phục vụ công việc
·Phản ánh với cấp trên trực tiếp những khó khăn trong công việc hằng ngày để được hỗ trợ kịp thời.
IV. NHIỆM VỤ & QŨY THỜI GIAN LÀM VIỆC
Nhiệm vụ | Mức độ thường xuyên | Định mức thời gian |
Dọn vệ sinh mặt bằng trong và ngoài các kho thuộc P.QLK | Hàng ngày | 75% |
Chăm sóc cây kiểng | 02 lần/tuần | 10% |
Châm nước thùng PCCC | 02 lần/tuần | 5% |
Phát quang cỏ xung quanh kho | 02 lần/tháng | 5% |
Vệ sinh bình nước uống, kiểm tra báo châm nước | 01 lần/tuần | 5% |
V. CÁC MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | |
Nội Bộ | Bên Ngoài | |||
X | P.QLK | TP.QLK | Nhận thông tin, chỉ đạo Báo cáo khó khăn | |
x | P.QLK | Thủ kho, phụ kho | Phối hợp công tác hàng ngày | |
x | P.QTĐS | NV P.QTĐS | Báo châm nước uống | |
VI. PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC
Dụng cụ làm vệ sinh: chổi, thùng rác, hốt rác,..
Dụng cụ chăm sóc cây kiểng: Liềm, bình sịt cỏ, thuốc sịt cỏ,..
VII. TIÊU CHUẨN CHỨC DANH
1. Trình độ học vấn : 5/12
2. Kiến thức: Am hiểu vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây kiểng.
3. Kỹ năng:
4. Tố chất: có sức khoẻ tốt, siêng năng, chịu khó, trung thực
