Phụ lục 01
1. Thẩm quyền ký các loại hợp đồng
|
Loại hợp đồng |
Thẩm quyền ký |
Ghi chú |
|
HĐTV |
Trưởng bộ phận |
Nếu >8 triệu đồng thì phải có giải trình bằng văn bản với TGĐ trước khi ký. |
|
HĐCTV |
||
|
HĐHV |
||
|
HĐLĐĐT |
Trưởng đơn vị |
|
|
HĐLĐCTH |
||
|
HĐLĐKTH |
2.Chuyển giữa các loại hợp đồng
|
Hợp đồng hiện tại |
Chuyển sang |
|||||
|
HĐTV |
HĐCTV |
HĐHV |
HĐLĐĐT |
HĐLĐCTH |
HĐLĐKTH |
|
|
HĐTV |
x1 |
x |
x |
x |
x |
|
|
HĐCTV |
x |
x |
x |
x |
||
|
HĐHV |
x |
x |
x2 |
x |
||
|
HĐLĐĐT |
x |
x1 |
||||
|
HĐLĐCTH |
x |
x |
x |
|||
|
HĐLĐKTH |
x |
|||||
Chú thích:
HĐTV : Hợp đồng thử việc
HĐCTV : Hợp đồng công tác viên
HĐHV : Hợp đồng học việc
HĐLĐĐT : Hợp đồng lao động đào tạo
HĐLĐCTH : Hợp đồng lao động có thời hạn
HĐLĐ TH : Hợp đồng lao động không xác định thời hạn
x : Được phép chuyển sang
x1 : Được phép chuyển không quá 2 lần
x2 : Chỉ áp dụng với Người lao động học việc là sinh viên đang chưa tốt nghiệp, đang thực tập tại đơn vị.