Sheet1
| HỆ THỐNG MỤC TIÊUCÔNG TY abc 2012 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục tiêu đơn vị: Giao nhận | Đảm bảo các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại | |||||||||||||||||||||||||||||
| Phần 1: Đăng ký mục tiêu | Phần 2: theo dõi và đánh giá | |||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=6x3x1 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=13/8x100% | 14=13x6 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | |||
| Mục tiêu chung của doanh nghiệp | Mục tiêu của bộ phận | Chỉ tiêu cụ thể | Trọng số | Trọng số chung | Chỉ số | Loại chỉ tiêu | Tần suất theo dõi | Ghi chú | Biện pháp thực hiện | Thực hiện | Mức độ thực hiện | Quy đổi | Ghi chú/ Biện pháp điều chỉnh |
TBPGN | TBPGN | TBP Kho | TNGN | TNPDI | TNGNXNK | Thủ Kho | NV PDI | NV Kho | NVGNXNK | NVGN | TK KV | |||||
| 2012 | ĐVT | |||||||||||||||||||||||||||||
| Khách hàng/ Kinh doanh | 10% | C1 | Nâng cao chất lượng sản phẩm | Đảm bảo chất lượng hàng hóa trong suốt quá trình lưu kho và vận chuyển. | Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra. | 30% | 3.0% | 0.001% | % | A | Quý | - Chất xếp hàng hóa đúng quy
định xếp dỡ. - Tài xế tuyệt đối tuân thủ luật giao thông. - Thống kê hàng hóa tồn kho quá 12 tháng và yêu cầu QC/PDI tái kiểm tra. - 100% hàng hóa phải được kiểm tra QC/PDI trước khi giao cho khách hàng. |
0% | 0% | x | x | x | x | x | |||||||||||
| Tỷ lệ khiếu nại về CL trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra. | 70% | 7.0% | 0.005% | % | A | Quý | 0% | 0% | x | x | x | x | x | |||||||||||||||||
| 100% | 100.0% | 10.0% | 0% | |||||||||||||||||||||||||||
| Nội bộ | 70% | I1 | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | 40% | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | Tỷ lệ số lần giao nhận hàng hóa đúng theo kế hoạch | 100% | 28.00% | 100.00 | % | A | Quý | - Lập kế hoạch hàng về kho và theo
dõi kết quả thực hiện khi phát sinh. - Xem xét, đánh giá nhà cung cấp và ký hợp đồng vận chuyển. |
0% | 0% | x | x | x | x | |||||||||||
| I2 | Quản lý kho | Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đối tượng, chủng loại | Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng | 70% | 29.40% | 100.00% | % | B | Quý | - Thực hiện đúng quy trình quản lý
Kho và quy trình GNHNĐ. - Thủ Kho và nhân viên GN kiểm tra hàng hóa và chứng từ trước khi xếp lên xe và giao cho khách hàng. - Chất xếp hàng hóa đúng theo sơ đồ Kho. |
x | x | x | x | x | x | x | |||||||||||||
| Đảm bảo hàng hóa tồn kho thực tế đúng với sổ sách | Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách | 30% | 12.60% | 0.00% | % | A | Tháng | - Đối chiếu sổ sách hàng tháng
với P.TCKT. - Cập nhật thẻ Kho, bảng nhập xuất tồn ngay sau khi có phát sinh. - Thực hiện đúng quy trình quản lý Kho |
x | x | x | |||||||||||||||||||
| 100% | 70.0% | 0% | ||||||||||||||||||||||||||||
| Học hỏi và phát triển | 20% | L1 | Nâng cao năng lực quản lý | Nâng cao năng lực quản lý của Phòng | Số lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | 80% | 8.0% | 1 | người | A | Năm | - Lập kế hoạch đào
tạo nội bộ và bên ngoài cho Phòng. - Lập kế hoạch huấn luyện quy trình hoạt động cho nhân viên Phòng. |
60 | 6000% | 480.00% | x | ||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 20% | 2.0% | 100 | % | B | Năm | 0% | 0% | x | |||||||||||||||||||||
| L6 | Xây dựng chuẩn năng lực | 50% | Xây dựng chuẩn năng lực của Phòng | 100% các vị trí có chuẩn năng lực đúng thời hạn | 100% | 10.0% | 30/06/2012 | Trước thời hạn | A | Năm | 0% | 0% | x | |||||||||||||||||
| 100% | 20.0% | 480% | ||||||||||||||||||||||||||||
| 100.0% | ||||||||||||||||||||||||||||||
| MỤC TIÊU THEO CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Đảm bảo chi phí không vượt định mức Phòng | Tỷ lệ thực chi/định mức | 100% | 100.00 | % | Quý | -
Lập định mức chi phí được duyệt
cho các bận phận thực hiện. - Lập ngân sách Phòng. |
x | x | x | x | ||||||||||||||||||||
| Đảm bảo an toàn lao động trong hoạt động Kho, giao nhận của Phòng | Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là người lao động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ chữa trị) | 100% | 0.00 | Lần | Quý | - Nhân viên khi tác nghiệp phải
được trang bị đồ bảo hộ lao
động. - TBP kiểm tra trực tiếp công việc hàng ngày các hoạt động của nhân viên bộ phận mình. |
x | x | x | x | ||||||||||||||||||||
| Đảm bảo toàn bộ nhân viên được đào tạo theo kế hoạch được duyệt | Số ngày đào tạo bình quân | 100% | ???? (làm kế hoạch trước) | Ngày | Năm | - Lập kế hoạch đào tạo
nội bộ và đào tạo bên ngoài. - Tìm kiếm cơ quan đào tạo. - đánh giá nhân viên sau khi đào tạo. |
x | x | x | |||||||||||||||||||||