Hướng dẫn điền biểu mẫu KPI tiêu chí chung chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "KPI tiêu chí chung" được thiết kế để đánh giá toàn diện năng lực quản lý và ý thức kỷ luật của cán bộ nhân viên trong doanh nghiệp. Biểu mẫu này giúp đo lường mức độ hoàn công việc, khả năng tuân thủ nội quy, tinh thần trách nhiệm và sự phát triển cá nhân của từng nhân sự. Thông qua hệ thống thang điểm 5 bậc (Xuất sắc, Tốt, Khá, Trung bình, Yếu), biểu mẫu cung cấp cơ sở khách quan để đưa ra các quyết định về khen thưởng, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực. Việc áp dụng đúng biểu mẫu này sẽ giúp doanh nghiệp duy trì kỷ luật lao động và nâng cao hiệu suất làm việc chung.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này được chia làm ba phần chính (II, III, IV) với các đối tượng và chu kỳ đánh giá khác nhau. Phần II (Chỉ số quản lý) dành cho Trưởng đơn vị, Phó đơn vị và các trưởng bộ phận tham gia tuyển dụng, được đánh giá theo chu kỳ Quý. Phần III (Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân) áp dụng cho tất cả nhân viên trong công ty, được đánh giá theo chu kỳ Tháng. Phần IV (Chỉ số phát triển cá nhân) áp dụng cho toàn bộ nhân viên, đánh giá theo chu kỳ Quý. Người phụ trách nhân sự hoặc quản lý trực tiếp sẽ là người điền biểu mẫu này dựa trên số liệu thực tế và quan sát trong kỳ đánh giá.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Mục II.1 - Mức hoàn thành kế hoạch tuyển dụng nhân lực: Ghi tỷ lệ phần trăm nhân viên đã tuyển được so với nhu cầu. Công thức: (Tổng nhân viên tuyển dụng được / Tổng nhân viên cần tuyển) x 100%. Đối chiếu kết quả với thang điểm: 100% là Xuất sắc, 95% là Tốt, 90% là Khá, 85% là Trung bình, 80% là Yếu.
  2. Mục II.2 - Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc: Tính tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong bộ phận so với cùng kỳ năm trước. Công thức: (Tổng nhân viên nghỉ trong tháng / Tổng nhân viên, không bao gồm nhân viên tuyển thay thế) x 100%. So sánh mức tăng/giảm so với kỳ trước để chọn thang điểm phù hợp.
  3. Mục II.3 - Tỷ lệ nhân viên thử việc ký HĐLĐ chính thức: Tính tỷ lệ nhân viên ký hợp đồng chính thức sau thử việc. Công thức: (Tổng nhân viên ký hợp đồng chính thức / Tổng nhân viên hết thử việc trong kỳ) x 100%. Đối chiếu với thang điểm 100% đến 80%.
  4. Mục II.4 & II.5 - Mức hoàn thành chỉ số chuyên môn & kỷ luật: Tính điểm trung bình cộng của toàn bộ cán bộ nhân viên thuộc diện quản lý trực tiếp. Điểm trung bình >=4.5 là Xuất sắc, >=4.0 là Tốt, >=3.5 là Khá, >=3.0 là Trung bình, dưới 3.1/3.0 là Yếu.
  5. Mục III - Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân: Mỗi chỉ số (đảm bảo ngày công, chấp hành giờ giấc, tập trung công việc, nội quy, họp hành, điều động, bảo hộ lao động...) đều có thang điểm giảm dần theo số lần vi phạm. Ghi nhận số lần vi phạm thực tế trong tháng và đối chiếu với bảng điểm để xác định mức điểm tương ứng.
  6. Mục IV - Chỉ số phát triển cá nhân: Tính tỷ lệ hoàn thành kế hoạch đào tạo cá nhân. Công thức: (Số khóa đào tạo đã thực hiện / Số khóa đào tạo trong kế hoạch) x 100%. Đối chiếu với thang điểm từ 100% (Xuất sắc) đến 80% (Yếu).

Lưu ý quan trọng

  • Đối với mục II.8 (Kết quả đánh giá chéo), điểm số dựa trên kết quả điều tra mức độ hài lòng do phòng Nhân sự triển khai kín và thông báo lại kết quả. Không tự ý điền số liệu khi chưa có thông báo chính thức.
  • Mục III.8 (Đảm bảo thông tin thông suốt) chỉ áp dụng cho nhân viên làm việc ngoài văn phòng, cần kiểm tra đối tượng trước khi đánh giá.
  • Mục III.11 (Kết quả đánh giá chéo đơn vị liên quan) không áp dụng cho trưởng, phó đơn vị vì đã được đánh giá ở chỉ tiêu quản lý đơn vị. Trưởng đơn vị sẽ quyết định điểm sau khi có kết quả đánh giá chéo.
  • Tất cả các chỉ số ở phần III đều có cách tính điểm dựa trên số lần vi phạm, cần ghi nhận chính xác số lần vi phạm trong kỳ để đối chiếu đúng thang điểm.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa chu kỳ đánh giá: Phần II và IV đánh giá theo Quý, phần III đánh giá theo Tháng. Nhiều người mới thường áp dụng sai chu kỳ dẫn đến sai số liệu.
  • Không loại trừ nhân viên tuyển thay thế khi tính tỷ lệ nghỉ việc ở mục II.2, dẫn đến kết quả không chính xác.
  • Bỏ sót đối tượng áp dụng: Mục III.8 chỉ dành cho nhân viên làm việc ngoài văn phòng, nhưng nhiều người vẫn đánh giá cho cả nhân viên văn phòng.
  • Tự ý điền điểm đánh giá chéo (mục II.8 và III.11) khi chưa có kết quả chính thức từ phòng Nhân sự hoặc trưởng đơn vị.
  • Tính sai điểm trung bình cộng ở các mục II.4, II.5, II.6 do không tổng hợp đúng toàn bộ nhân viên thuộc diện quản lý trực tiếp.

Nội dung biểu mẫu

Tieu chi chung (II,III,IV)

KPI TIÊU CHÍ CHUNG - NĂM 20…
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Đối tượn áp dụng Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
II.
1 Mức độ hoàn thành kế hoạch tuyển dụng nhân lực trong kỳ Quý Trưởng đơn vị tham gia tuyển dụng Cách tính = tổng nhân viên tuyển dụng được/tổng nhân viên cần tuyển 100% 95% 90% 85% 80%
2 Tỷ lệ nhân viên nghỉ việc trong bộ phận so với tỷ lệ cùng kỳ năm trước Quý Trưởng đơn vị Cách tính = tổng nhân viên nghỉ trong tháng/tổng nhân viên (không bao gồm nhân viên tuyển thay thế) Giảm  Bằng Cao hơn kỳ trước 1% Cao hơn kỳ trước 2% Cao hơn kỳ trước >2%
3 Tỷ lệ nhân viên thử việc ký hợp đồng lao động chính thức Quý Trưởng đơn vị Cách tính = tổng nhân viên ký hợp đồng chính thức sau thử việc/tổng nhân viên đến hết thử việc trong kỳ*100% 100% 95% 90% 85% 80%
4 Mức độ hoàn thành chỉ số chuyên môn bình quân của CBNV quản lý trực tiếp Quý Trưởng, phó đơn vị Cách tính = trung bình cộng điểm chỉ số chuyên môn của toàn bộ cán bộ nhân viên thuộc diện trực tiếp quản lý >=4.5 >=4.0 >=3.5 >=3.0 <3.1
5 Mức độ chấp hành kỷ luật bình quân của toàn bộ nhân viên trực tiếp quản lý (báo cáo trực tiếp) Quý Trưởng, phó đơn vị Cách tính = trung bình cộng điểm chỉ số kỷ luật của toàn bộ cán bộ nhân viên thuộc diện trực tiếp quản lý >=4.5 >=4.0 >=3.5 >=3.0 <3.0
6 Mức độ hoàn thành kế hoạch đào tạo và phát triển nhân viên thuộc diện quản lý (báo cáo trực tiếp) Quý Trưởng, phó đơn vị Cách tính = trung bình cộng điểm chỉ số phát triển cá nhân của toàn bộ cán bộ nhân viên thuộc diện trực tiếp quản lý >=4.5 >=4.0 >=3.5 >=3.0 <3.1
7 Tỷ lệ phản ứng trái chiều từ nhân viên về kết quả đánh giá quý Quý Trưởng, phó đơn vị Cách tính = số CBNV không thống nhất với ý kiến đánh giá/tổng CBNV được đánh giá *100% 0% <=5% <=10% <=15% >=15%
8 Kết quả đánh giá chéo Quý Trưởng, phó đơn vị Theo kết quả điều tra mức độ hài lòng thang bậc 5-4-3-2-1 (do phòng NS triển khai kín nếu có và thông báo lại kết quả) >=4.5 >=4.0 >=3.5 >=2.5 <2.5
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
1 Đảm bảo ngày công Tháng Tất cả Nghỉ không lương 1 ngày =95%, nghỉ 2 ngày= 90%, nghỉ 3 ngày =85%, nghỉ > 3 ngày =80% 100% 95% 90% 85% 80%
2 Chấp hành giờ giấc (giờ làm việc, giờ họp hành) Tháng Tất cả 1 lần bị nhắc nhở về giờ giấc =95%, 2 lần=90%, 3 lần =85%, >3 lần =80% 100% 95% 90% 85% 80%
3 Tập trung trong công việc (không làm việc riêng, không nói chuyện riêng, tụ tập, phân tán trong khi làm việc…) Tháng Nhân viên 1 lần bị nhắc nhở về giờ giấc =95%, 2 lần=90%, 3 lần =85%, >3 lần =80% 100% 95% 90% 85% 80%
4 Chấp hành nội quy nội bộ công ty Tháng Tất cả 1 lần bị nhắc nhở về nội quy =95%, 2 lần=90%, 3 lần =85%, >3 lần =80% 100% 95% 90% 85% 80%
5 Tham gia các buổi họp sinh hoạt chung (đi muộn, về sớm) Tháng Tất cả 1 lần =95%, 2 lần =90%, 3 lần =85%, > 3 lần hoặc vắng không phải do điều động của công ty 1 lần =80% 100% 95% 90% 85% 80%
6 Tuân thủ điều động trong công việc, không có thái độ lãn công Tháng Tất cả Tuân thủ tuyệt đối các công việc được giao. Không có thái độ lãn công hoặc thối thác công việc Tuân thủ và có thái độ hợp tác Tuân thủ 100% Tuân thủ nhưng có thái độ miễn cưỡng Có 1 lần từ chối vì lý do cá nhân Có trên 1 lần từ chối vì lý do cá nhân
7 Kỷ luật giờ giấc làm việc hàng ngày (theo quy định tại văn phòng và công trình) Tháng Tất cả 1 lần bị nhắc nhở về giờ giấc =95%, 2 lần=90%, 3 lần =85%, >3 lần =80% 100% 95% 90% 85% 80%
8 Đảm bảo thông tin thông suốt (khi làm việc ngoài văn phòng: nhắc máy điện thoại khi có số diện thoại từ văn phòng hoặc gọi lại ngay) Tháng Tất cả nhân viên làm việc ngoài văn phòng 1 lần bị phàn nàn= 95%, 2 lần =90%, 3 lần =85%, > 3 lần =80% 100% 95% 90% 85% 80%
9 Kỷ luật giờ giấc họp hành (triệu tập đột xuất) Tháng Tất cả 1 lần bị phàn nàn= 95%, 2 lần =90%, 3 lần =85%, > 3 lần =80% 100% 95% 90% 85% 80%
10 Chấp hành chế độ bảo hộ lao động, an toàn và vệ sinh lao động Tháng Tất cả 1 lần bị nhắc nhở về vi phạm =95%, 2 lần=90%, 3 lần =85%, >3 lần =80% 100% 95% 90% 85% 80%
11 Kết quả đánh giá chéo của đơn vị liên quan (không áp dụng với trưởng phó đơn vị vì đã đánh giá vào chỉ tiêu quản lý đơn vị) Quý Tất cả Trưởng đơn vị đánh giá sau khi có kết quả đánh giá chéo của đơn vị (Trưởng đơn vị quyết định sau khi có kết quả đánh giá chéo) Xuất sắc Tốt Khá Trung bình Yếu
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
1 Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch đào tạo cá nhân Quý   Cách tính = thực hiện/kế hoạch *100% 100% 95% 90% 85% 80%
Đăng ký kinh doanh