BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:83/2011/TT-BNNPTNT | Hà Nội, ngày09tháng12 năm 2011 |
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC BỆNH THỦY SẢN PHẢI CÔNG BỐ DỊCH
CăncứNghịđịnhsố01/2008/NĐ-CPngày03/01/2008củaChínhphủquy địnhchứcnăng, nhiệmvụ vàcơcấutổ chứccủaBộ NôngnghiệpvàPháttriển nôngthôn; Nghịđịnhsố75/2009/NĐ-CPngày10/9/2009củaChínhphủvềviệc sửa đổiĐiều 3Nghị định01/2008/NĐ-CPngày03/01/2008;
CăncứPháplệnhThúyngày29 tháng4 năm2004;
Căn cứ Nghị định số 33/2005/NĐ-CPngày15/3/2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điềucủa Pháp lệnh Thú y; Nghị định số 119/2008/NĐ-CPngày28/11/2008củaChínhphủvềviệcsửađổibổsungmộtsố điều của Nghịđịnhsố33/2005/NĐ-CP;
BộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônbanhànhDanhmụccácbệnhthủy sản phảicôngbốdịchnhưsau:
Điều1.BanhànhkèmtheoThôngtưnày Danhmụccácbệnhthủysảnphải côngbố dịch.
Danhmụcnày đượcbổsungkhicócácbệnhnguy hiểmkhácmớixuấthiện và cầnphảicôngbốdịch.
Điều2.Thôngtư nàycóhiệu lực sau 45ngày,kểtừngàyký.
ThôngtưnàythaythếThôngtưsố39/2009/TT-BNNPTNTngày29/6/2009 củaBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônbanhànhDanhmụccácbệnhthủy sản phảicôngbốdịch.
Điều3.ChánhVănphòngBộ,CụctrưởngCụcThúy,Thủtrưởngcácđơn vịthuộcBộ,GiámđốcSởNôngnghiệp và Pháttriểnnôngthôncáctỉnh,thành phố trực thuộctrungươngchịutráchnhiệmthihànhThông tưnày.
Trongquá trìnhthực hiện,nếucókhókhăn,vướngmắc đềnghị các cơ quan, tổchức,cánhânphảnánhvềBộNôngnghiệpvàPháttriểnnôngthônđểkịpthời sửa đổi, bổ sung./.
Nơinhận: | BỘTRƯỞNG |
CÁCBỆNHTHUỶSẢN PHẢICÔNG BỐDỊCH
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 83/2011/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT | Tênbệnh | Tác nhân gâybệnh | Đốitượngthủysảnnuôichính |
1 | Bệnhđốmtrắng(White spotdisease) | White spotsyndromevirus (WSSV) | Tômsú(Penaeus monodon), Tômchântrắng (Litopenaeusvannamei) |
2 | HộichứngTaura (Taura syndrome) | Taura syndromevirus(TSV) | Tômchântrắng(Litopenaeusvannamei) |
3 | Bệnh đầuvàng(Yellow headdisease) | Yellowheadvirus(YHV) | Tômsú(Penaeusmonodon), Tômchântrắng (Litopenaeusvannamei) |
4 | Bệnhhoại tửcơ (InfectiousMyonecrosis disease) | InfectiousMyonecrosisVirus (IMNV) | Tômchântrắng (Litopenaeusvannamei) |
5 | Bệnhhoạitửcơquan tạo máuvà cơquanbiểumô(InfectiousHypodermal andHematopoitic Necrosisdesease) | Infectious Hypodermaland Hematopoitic NecrosisVirus(IHHNV) | Tômsú(Penaeusmonodon), Tômchântrắng (Litopenaeusvannamei). |
6 | Bệnhxuấthuyếtmùa xuânở cá chép(Spring viraemiaof carp) | Springviraemiaof carpvirus- SVCV | Cáchép(Cyprinuscarpio) Cáchépkoi(Cyprinuscarpiokoi) Cá vàng(Carassiusauratus) Cá trắmcỏ(Ctenopharyngodon idellus) |
7 | BệnhdoKHV(Koi herpesvirusdisease) | KoiHerpesvirus(KHV) | Cáchép(Cyprinuscarpio) Cáchépkoi(Cyprinuscarpiokoi) |
8 | Bệnhhoạitửthầnkinh (Viralnervousnecrosis/ Viralencephalopathyand retinopathy) | Betanodavirus | Cá song/cámú (Epinephelusspp.) Cá vược/cá chẽm(Latescalcarifer) |
