Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›6230/QĐ-BYT

Quyết định 6230/QĐ-BYT về "Bảng kiểm tra công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2018" do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu6230/QĐ-BYT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Y tế
Ngày ban hành16/10/2018
Người kýNguyễn Viết Tiến
Ngày hiệu lực 16/10/2018
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/10/2018Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6230/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH “BẢNG KIỂM TRA CÔNG TÁC CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN NĂM 2018”

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 50/2008/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia; Quyết định số 40/2006/QĐ-BYT ngày 25 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế; Quyết định số 3577/QĐ-BYT ngày 28/9/2011 về việc ban hành Hệ thống biểu mẫu báo cáo về chăm sóc sức khỏe sinh sản;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Sức khỏe Bà mẹ-Trẻ em, Bộ Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này “Bảng kiểm tra công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2018”.

Điều 2.“Bảng kiểm tra công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản năm 2018” được áp dụng làm cơ sở để kiểm tra đánh giá công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 3.Vụ Sức khỏe Bà mẹ-Trẻ em có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện, theo dõi, giám sát, tổng hợp, đánh giá kết quả kiểm tra công tác chăm sóc sức khỏe sinh sản tại các tỉnh/TP trực thuộc trung ương năm 2018 và báo cáo Lãnh đạo Bộ Y tế.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.

Điều 5.Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Sức khỏe Bà mẹ - Trẻ em, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế các ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Website Bộ Y tế;
- Lưu: VT, BMTE.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Viết Tiến

 

BỘ Y TẾ

BẢNG KIỂM TRA

CÔNG TÁC CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN

NĂM 2018
(Ban hành theo Quyết định số 6230/QĐ-BYT ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Trung tâm CSSKSS tỉnh/tp:...................................................................................................

Địa chỉ: Đường phố/xã/phường/thị trấn: ...............................................................................

.............................................................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã: ..............................................................................................................

Điện thoại: ……………………………………………..Fax: ......................................................

Email: ...................................................................................................................................

Họ tên Giám đốc Trung tâm: .................................................................................................

Điện thoại: ……………………………………….Email: ...........................................................

Họ tên cán bộ BC-thống kê: ..................................................................................................

Điện thoại: ............................................................................................................................

Kết quả kiểm tra:

Điểm chuẩn: ..........................................................................................................................

Điểm trừ: ..............................................................................................................................

Điểm thưởng: ........................................................................................................................

Điểm đạt: ..............................................................................................................................

Xếp loại: ...............................................................................................................................

Ngày……….tháng……..năm 2018

 

BẢNG CHẤM ĐIỂM CÔNG TÁC CSSKSS NĂM 2018

TỔNG SỐ ĐIỂM ĐẠT: ……………../100

TT

NỘI DUNG

ĐIỂM

 

Chuẩn

Trừ

Thưởng

Đạt

I.

TỔ CHỨC, MẠNG LƯỚI, CSVC, THUỐC, TTB

8.50

1.25

4.50

 

1

Tuyến tỉnh

2.00

 

 

 

1.1

Có khoa sơ sinh ở BV nhi/sản-nhi/phụ sản tỉnh/đơn nguyên sơ sinh

 

 

 

 

BVĐK tỉnh đang hoạt động

 

 

 

 

Có

1.00

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.2

Có kế hoạch của địa phương đào tạo chuyển đổi hộ sinh trung học lên cao đẳng, đại học

 

 

 

 

 

Có

1.00

 

 

 

 

Không

 

1.00

 

 

2

Tuyến huyện

1. 00

 

 

 

 

Có đơn nguyên sơ sinh tại bệnh viện đa khoa tuyến huyện (có Quyết định thành lập, có cơ sở vật chất, trang thiết bị tối thiểu: CPAP, đèn chiếu điều trị vàng da, hệ thống thở oxy, bộ HSSS, có bác sỹ và điều dưỡng được đào tạo về chăm sóc, điều trị sơ sinh bệnh lý)

 

 

 

 

Đồng bằng và Trung du

Miền núi

 

 

 

 

>60% số BVĐK huyện

>80% số BVĐK huyện

1.00

 

 

 

30-60% số BVĐK huyện

50-80% số BVĐK huyện

0.50

 

 

 

20-

30-

0.25

 

 

 

3

Tuyến xã

5.50

 

 

 

3.1

Có ít nhất 2 công cụ quản lý thai là số khám thai và bảng quản lý thai

 

 

 

 

 

≥90% số xã

2.00

 

 

 

60-

1.00

 

 

 

 

0.25

 

 

3.2

Có tài liệu truyền thông để hướng dẫn cho khách hàng

 

 

 

 

 

>50% số xã

0.50

 

 

 

30-50% số xã

0.25

 

 

 

3.3

Có phòng/góc tư vấn

 

 

 

 

 

>90% số xã

1.00

 

 

 

60-90% số xã

0.50

 

 

 

3.4

Có góc sơ sinh trong phòng đẻ

 

 

 

 

 

100% số xã có đỡ đẻ

1.00

 

 

 

80-

0.50

 

 

 

3.5

Có Oxytocin trong phòng đẻ

 

 

 

 

 

100% số xã có đỡ đẻ

1.00

 

 

 

90 -

0.50

 

 

 

3.6

Số xã có hộ sinh cao đẳng trở lên

 

 

 

 

 

Đồng bằng và Trung du

Miền núi

 

 

 

 

≥10%

≥5%

 

 

3.00

 

5-

3-

 

 

2.00

 

3.7

Triển khai Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em

 

 

 

 

 

>90% số xã

 

 

1.50

 

70-

 

 

1.00

 

30-

 

 

0.50

 

II

HOẠT ĐỘNG CỦA TRUNG TÂM CSSKSS

42.75

5.00

2.50

 

1

Triển khai các hoạt động chuyên môn:

8.50

 

 

 

1.1

Có phòng khám ĐK hoặc chuyên khoa được thành lập

2.00

 

 

 

1.2

Khám và xử trí các bệnh thông thường ở trẻ em

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.3

Khám và tư vấn dinh dưỡng

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.4

Khám và điều trị NKDSS/NKLTQDTD

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.5

Tư vấn xét nghiệm sàng lọc HIV, viêm gan B, giang mai cho phụ nữ có thai

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.6

Phá thai đến hết 7 tuần tuổi thai

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.7

Dịch vụ sức khỏe sinh sản thân thiện vị thành niên (gồm cả truyền thông, tư vấn, cung cấp biện pháp tránh thai, điều trị NKĐSS thông

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.8

Tư vấn và xử trí các rối loạn tiền mãn kinh và mãn kinh

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.9

Khám, tư vấn về SKSS nam giới

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.10

Siêu âm sàng lọc dị tật bào thai

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.11

Nghiệm pháp axit axetic/lugol

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.12

Thực hiện xét nghiệm tế bào học hoặc sinh học phân tử để phát hiện sớm tổn thương cổ tử cung (hoặc lấy bệnh phẩm gửi xét nghiệm)

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.13

Soi cổ tử cung

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.14

Đốt điện hoặc đốt laser hoặc áp lạnh cổ tử cung

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.15

Triệt sản nam

 

 

 

 

 

Có

 

 

0.25

 

Không

 

 

 

 

1.16

Triệt sản nữ

 

 

 

 

 

Có

 

 

0.25

 

Không

 

 

 

 

2

Công tác phòng chống nhiễm khuẩn, bảo vệ môi trường:

5.00

 

 

 

2.1

Các phòng thủ thuật, triệt sản, phòng đẻ (nếu có) đều có bồn, nước sạch, nước chín và phương tiện rửa tay; hoặc có điểm rửa tay tập trung

* Quan sát các phòng

0.50

 

 

 

2.2

Trung tâm có tủ sấy khô, nồi hấp ướt, có đủ trang thiết bị/dụng cụ, hóa chất cho công tác chống nhiễm khuẩn và đang vận hành tốt

* Quan sát khu vực chống nhiễm khuẩn, đề nghị xuất trình, hỏi cán bộ phụ trách

0.50

 

 

 

2.3

Thực hiện đúng quy trình vô khuẩn

* Quan sát (hoặc hỏi cán bộ) các bước Khử nhiễm, Làm sạch, Khử khuẩn, Tiệt khuẩn đối với một số dụng cụ và đồ vải (chú ý dụng cụ hút thai)

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

0.25

 

 

2.4

CBYT thực hiện đúng nguyên tắc vô khuẩn khi cung cấp dịch vụ, thực hiện thủ thuật, phẫu thuật

*Quan sát (hoặc hỏi cán bộ) rửa tay, đi găng, trang phục, quan sát một số dịch vụ, thủ thuật như khám phụ khoa...

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

0.25

 

 

2.5

Tổ chức dây chuyền chống nhiễm khuẩn một chiều

* Quan sát khu vực chống nhiễm khuẩn, hỏi cán bộ phụ trách

0.50

 

 

 

2.6

Có phân loại chất thải rắn y tế (chất thải sinh hoạt, chất thải nhiễm khuẩn, mô và cơ quan người, vật sắc nhọn...) và xử lý đúng quy định

* Quan sát, hỏi cán bộ phụ trách

1.00

 

 

 

2.7

Có xử lý chất thải lỏng đúng quy định

* Quan sát, hỏi cán bộ phụ trách

1.00

 

 

 

2.8

Có đề án bảo vệ môi trường đơn giản hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường

* Quan sát, hỏi cán bộ phụ trách

0.50

 

 

 

3

Công tác truyền thông tư vấn:

1.50

 

 

 

3.1

Bố trí phòng và thực hiện hoạt động truyền thông tư vấn

* Quan sát, hỏi cán bộ phụ trách

 

 

 

 

 

Có

1.00

 

 

 

3.2

Phòng truyền thông tư vấn có đủ phương tiện trực quan (sách báo, tờ rơi, tranh lật, video...)

* Quan sát

0.50

 

 

 

3.3

Có tư vấn qua điện thoại

 

 

0.25

 

4

Công tác dược và vật tư y tế

1.50

 

 

 

4.1

Sử dụng thuốc/phương tiện tránh thai (PTTT) đúng nguyên tắc: nhập trước xuất trước, kiểm kê thuốc/PTTT định kỳ, không để thuốc/PTTT quá hạn.

 

 

 

 

Đúng quy định

0.50

 

 

 

Không đúng quy định

 

0.25

 

 

4.2

Có sổ sách, báo cáo tình hình sử dụng thuốc/PTTT

0.50

 

 

 

4.3

Kho đựng thuốc/PTTT đạt yêu cầu (sạch, thoáng, ngăn nắp, dễ tìm, có giá kệ, có điều hòa/quạt thông gió, có đủ thẻ kho, hạn ngắn xếp ở ngoài, hạn dài xếp ở trong)

* Quan sát, kiểm tra thẻ kho

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không (thiếu 1 trong các điều kiện trên)

 

0.25

 

 

5

Công tác đào tạo:

4.50

 

 

 

5.1

Được cấp chứng nhận là cơ sở đào tạo liên tục

 

 

 

 

Cấp tỉnh trở lên (mã C)

1.00

 

 

 

Cấp khu vực (mã B)

 

1.00

 

 

5.2

Thực hiện kế hoạch đào tạo liên tục

 

 

 

 

90-100%

2.00

 

 

 

80% -

1.00

 

 

 

5.3

Cử cán bộ đi đào tạo (lại) hoặc đào tạo nâng cao trình độ về một trong các nội dung: Chuyên môn, ngoại ngữ, quản lý, chính trị

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

0.25

 

 

5.4

Có cán bộ biết ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc

 

 

 

 

30% cán bộ có bằng B ngoại ngữ trở lên hoặc 10% cán bộ biết tiếng dân tộc

0.50

 

 

 

5.5

Trung tâm có tủ sách chuyên môn hoặc thư viện

0.50

 

 

 

6

Công tác chỉ đạo tuyến:

12.75

 

 

 

6.1

Có kế hoạch chỉ đạo tuyến và phân công cán bộ phụ trách theo cơ sở

* Xem bản kế hoạch chỉ đạo tuyến

 

 

 

 

 

Có

1.00

 

 

 

Không

 

0.25

 

 

6.2

Tỷ lệ huyện/xã được giám sát/chỉ đạo tuyến

* Xem sổ/báo cáo chỉ đạo tuyến, bảng kiểm

 

 

 

 

6.2.1

Tỷ lệ xã được tuyến tỉnh giám sát: chấm điểm theo số xã của tỉnh

 

 

 

 

 

- Tỉnh/Tp có ≥ 350 xã:

 

 

 

 

Nếu là tỉnh đồng bằng

Nếu là tỉnh miền núi (có trên 50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥20 % số xã

≥10% số xã

4.00

 

 

 

10-

5 -

3.00

 

 

 

2.00

 

 

 

- Tỉnh/Tp có từ 200 đến

 

 

 

 

Nếu là tỉnh đồng bằng

Nếu là tỉnh miền núi (có trên 50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥30 % số xã

≥10% số xã

4.00

 

 

 

20-

5 -

3.00

 

 

 

2.00

 

 

 

- Tỉnh/Tp có từ 120 đến

 

 

 

 

Nếu là tỉnh đồng bằng

Nếu là tỉnh miền núi (có trên 50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥40% số xã

≥20% số xã

4.00

 

 

 

30-

15 -

3.00

 

 

 

2.00

 

 

 

- Tỉnh/Tp có

 

 

 

 

Nếu là tỉnh đồng bằng

Nếu là tỉnh miền núi (có trên 50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥50% số xã

≥20% số xã

4.00

 

 

 

40 -

15 -

3.00

 

 

 

2.00

 

 

 

6.2.2

Tỷ lệ bệnh viện và TTYT huyện được tuyến tỉnh giám sát

 

 

 

 

 

Nếu là tỉnh đồng bằng

Nếu là tỉnh miền núi (có trên 50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

100% số huyện

>70% số huyện

3.75

 

 

 

90-

50-

3.00

 

 

 

2.00

 

 

 

6.3

Kết quả kiểm tra TYT xã

* Đối chiếu với kết quả kiểm tra một xã lựa chọn ngẫu nhiên (chọn xã có đỡ đẻ, cho điểm theo bảng kiểm, điểm tối đa là 3)

3.00

 

 

 

6.4

Có văn bản phản hồi với các đơn vị sau mỗi đợt giám sát

1.00

 

 

 

7

Công tác thẩm định tử vong mẹ

2.00

 

 

 

7.1

Thực hiện báo cáo về tình hình TVM (Xem báo cáo)

 

 

 

 

 

Có báo cáo, đúng hạn

2.00

 

 

 

Có báo cáo, không đúng hạn

 

0.50

 

 

Không có báo cáo

 

1.00

 

 

7.2

Đối với các tỉnh có tử vong mẹ: có thực hiện thẩm định 100% ca TVM

 

 

0.50

 

8

Nghiên cứu khoa học

0.50

 

 

 

 

Có ≥ 1 đề tài, sáng kiến khoa học từ cấp ngành

0.50

 

 

 

Có ≥ 1 đề tài, sáng kiến khoa học từ cấp cơ sở

0.25

 

 

 

Có ≥ 1 đề tài, sáng kiến khoa học cấp tỉnh trở lên

 

 

0.25

 

9

Phối kết hợp giữa Trung tâm CSSKSS/KSBT/đơn vị tương đương và các đơn vị

* Xem văn bản (dưới dạng bản cam kết, hợp đồng trách nhiệm, biên bản ghi nhớ, công văn, quyết định, kế hoạch...)

1.50

 

 

 

9.1

Phối kết hợp với Khoa sản, Khoa Nhi/sơ sinh của Bệnh viện đa khoa; Bệnh viện Phụ sản/Bệnh viện Nhi/Bệnh viện Sản - Nhi và các đơn vị/chương trình y tế khác

0.50

 

 

 

9.2

Có văn bản phối hợp với Bệnh viện để thực hiện:

- Chỉ thị 06/CT-BYT ngày 11/8/2017 (hoặc Chỉ thị số 01/CT-BYT ngày 09/01/2015) về việc tăng cường chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ sơ sinh nhằm giảm tử vong mẹ, tử vong sơ sinh;

- Quyết định 1142/QĐ-BYT ngày 18/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về tổ chức thực hiện đơn nguyên sơ sinh và góc sơ sinh tại các tuyến y tế

- Quyết định số 4673 /QĐ-BYT ngày 10/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế về Chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh trong và ngay sau đẻ (EENC)

0.50

 

 

 

9.3

Có quy chế/cơ chế/văn bản phối hợp với Trung tâm phòng chống HIV/AIDS về việc thực hiện dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

0.50

 

 

 

10

Giao ban và báo cáo, thống kê

5.00

 

 

 

10.1

Báo cáo định kỳ về công tác CSSKSS và các báo cáo theo yêu cầu của Bộ Y tế gửi đúng thời gian quy định, đủ số liệu.

* Phần này do Vụ SKBMTE chấm

 

 

 

 

 

Có

 

1.00

 

 

Không

 

 

1.00

 

10.2

Báo cáo về dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

* Phần này do Vụ SKBMTE chấm

 

 

 

 

 

Đủ và chính xác

 

1.00

 

 

Không đủ

 

 

1.00

 

10.3

Có theo dõi và báo cáo tình hình nhân sự và tổ chức mạng lưới CSSKSS và cập nhật hàng năm

* Xem sổ hoặc báo cáo

 

 

 

 

 

Có

2.00

 

 

 

Không

 

0.25

 

 

10.4

Tổ chức họp giao ban với tuyến huyện theo định kỳ hệ CSSKSS

* Xem biên bản họp giao ban

 

 

 

 

 

Có

1.00

 

 

 

Không

 

0.25

 

 

III

TÌNH HÌNH CCDV SKSS CƠ BẢN TẠI TUYẾN TỈNH, HUYỆN VÀ TUYẾN XÃ

*Xem sổ sách, báo cáo, quan sát

33.00

5.25

3.75

 

1

Bệnh viện tuyến tỉnh

7.25

2.50

1.00

 

1.1

Thực hiện thường quy Quy trình chuyên môn của Bộ Y tế về:

- Chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh trong và ngay sau đẻ

- Chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh trong và ngay sau mổ lấy thai

*Quan sát, hỏi cán bộ phụ trách

 

 

 

 

 

Chăm sóc thiết yếu BM&TSS trong đẻ thường (>90% số ca đẻ thường)

1.50

 

 

 

Chăm sóc thiết yếu BM& TSS trong đẻ mổ (>50% số ca mổ đẻ)

1.00

 

 

 

Không thực hiện chăm sóc thiết yếu BM&TSS trong đẻ thường

 

1.00

 

 

Không thực hiện chăm sóc thiết yếu BM&TSS trong đẻ mổ

 

0.50

 

 

1.2

Sử dụng Corticoid trong điều trị dọa đẻ non

 

 

 

 

 

Có

1.00

 

 

 

Không

 

0.25

 

 

1.3

Tiêm Vitamin K1 cho trẻ sơ sinh

 

 

 

 

 

Có

1.00

 

 

 

Không

 

0.50

 

 

1.4

Tiêm Vaccin Viêm gan B cho trẻ sơ sinh trong 24 giờ đầu sau sinh

 

 

 

 

 

Có

0.75

 

 

 

Không

 

0.25

 

 

1.5

Tư vấn, XN HIV cho PNCT và chuyển gửi PNCT có kết quả XN sàng lọc HIV dương tính đến cơ sở chăm sóc, điều trị HIV/AIDS

 

 

 

 

 

Có

0.75

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.6

Điều trị ARV cho PNCT HIV (+) trong giai đoạn chuyển dạ và điều trị dự phòng cho trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV

 

 

 

 

 

Có

0.75

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.7

Chuyển gửi mẹ nhiễm HIV/mẹ có kết quả sàng lọc HIV dương tính trong giai đoạn chuyển dạ và con của họ sau sinh đến cơ sở chăm sóc, điều trị HIV/AIDS theo quy định

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

1.8

Bệnh viện thực hiện Tiêu chí về Nuôi con bằng sữa mẹ thuộc phần E. Tiêu chí đặc thù chuyên khoa của Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện ban hành kèm theo Quyết định số 6858/QĐ-BYT ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế đạt từ mức 4 trở lên trong lần đánh giá gần nhất.

 

 

1.00

 

2

Tuyến huyện - Bệnh viện

9.75

0.50

 

 

2.1

Mổ lấy thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

100% số bệnh viện huyện thực hiện được mổ lấy thai (nếu thời gian vận chuyển trung bình từ thôn bản đến cơ sở y tế có thể thực hiện phẫu thuật sản phụ khoa ≥ 2h)

≥70% số bệnh viện huyện thực hiện được mổ lấy thai (nếu thời gian vận chuyển trung bình từ thôn bản đến cơ sở y tế có thể thực hiện phẫu thuật sản phụ khoa ≥ 2h)

1.00

 

 

 

80-

50-

0.50

 

 

 

70-

40-

0.25

 

 

 

2.2

Mổ cắt tử cung cấp cứu

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

100% số BV huyện thực hiện được mổ cắt tử cung cấp cứu (nếu thời gian vận chuyển trung bình từ thôn bản đến cơ sở y tế có thể thực hiện phẫu thuật ≥ 2h)

≥ 70% số BV huyện thực hiện được mổ cắt tử cung cấp cứu (nếu thời gian vận chuyển trung bình từ thôn bản đến cơ sở y tế có thể thực hiện phẫu thuật ≥ 2h)

0.75

 

 

 

80-

50-

0.50

 

 

 

70-

40-

0.25

 

 

 

2.3

Mổ chửa ngoài tử cung

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

100% số BV huyện thực hiện được mổ chửa ngoài tử cung (nếu thời gian vận chuyển trung bình từ thôn bản đến CSYT có thể thực hiện phẫu thuật sản phụ khoa ≥ 2h)

70% số BV huyện thực hiện được mổ chửa ngoài tử cung (nếu thời gian vận chuyển trung bình từ thôn bản đến cơ sở y tế có thể thực hiện phẫu thuật sản phụ khoa ≥ 2h)

0.75

 

 

 

80-

50-

0.50

 

 

 

70-

40-

0.25

 

 

 

2.4

Truyền máu

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

100% số BV huyện thực hiện được truyền máu (nếu thời gian vận chuyển trung bình từ thôn bản đến cơ sở y tế có thể thực hiện  được truyền máu ≥ 2h)

70% số BV huyện thực hiện được truyền máu (nếu thời gian vận chuyển trung bình từ thôn bản đến cơ sở y tế có thể thực hiện  được truyền máu ≥ 2h)

0.75

 

 

 

80-

50-

0.50

 

 

 

0.25

 

 

 

2.5

Sử dụng MgSO4 trong dự phòng và điều trị tiền sản giật, sản giật

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

100% số huyện

≥90% số huyện

1.00

 

 

 

70-

60-

0.50

 

 

 

2.6

Thực hiện thường quy Quy trình chuyên môn của Bộ Y tế về chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh trong và ngay sau đẻ (>80% số ca đẻ thường)

*Quan sát, hỏi cán bộ phụ trách

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

>90% số huyện

>80% số huyện

1.00

 

 

 

70-

60-

0.50

 

 

 

 

0.50

 

 

2.7

Số huyện có đơn nguyên sơ sinh triển khai được Chăm sóc trẻ từ 1500g trở lên, không suy hô hấp nặng và có thể bú mẹ hoặc nuôi dưỡng qua đường tiêu hóa

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥60% số huyện

≥80% số huyện

1.00

 

 

 

30-

50-

0.50

 

 

 

2.8

Số huyện có đơn nguyên sơ sinh điều trị được nhiễm khuẩn sơ sinh

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥60% số huyện

≥80% số huyện

0.50

 

 

 

30-

50-

0.25

 

 

 

2.9

Số huyện có đơn nguyên sơ sinh triển khai chiếu đèn điều trị vàng da

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥60% số huyện

≥80% số huyện

0.50

 

 

 

30-

50-

0.25

 

 

 

2.10

Số huyện có đơn nguyên sơ sinh sử dụng CPAP để điều trị suy hô hấp sơ sinh

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥60% số huyện

≥80% số huyện

0.50

 

 

 

40-

50-

0.25

 

 

 

2.11

Phá thai bằng phương pháp hút chân không đến hết 12 tuần tuổi thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥40% số huyện

≥30% số huyện

0.50

 

 

 

30-

20-

0.25

 

 

 

2.12

Tư vấn, xét nghiệm HIV cho PNCT và chuyển gửi PNCT có kết quả xét nghiệm sàng lọc HIV dương tính đến cơ sở chăm sóc, điều trị

 

 

 

 

 

Có

1.00

 

 

 

Không

 

 

 

 

2.13

Điều trị ARV cho PNCT HIV (+) trong giai đoạn chuyển dạ và điều trị dự phòng cho trẻ sinh ra từ mẹ nhiễm HIV

 

 

 

 

 

Có

0.25

 

 

 

Không

 

 

 

 

2.14

Chuyển gửi cặp mẹ nhiễm HIV/mẹ có kết quả sàng lọc HIV dương tính

 

 

 

 

 

Có

0.25

 

 

 

Không

 

 

 

 

3

Tuyến huyện - Khoa CSSKSS

3.50

 

0.25

 

3.1

Khám thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥75% số huyện

≥50% số huyện

0.50

 

 

 

50-

30-

0.25

 

 

 

3.2

Khám và điều trị viêm nhiễm phụ khoa

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥75% số huyện

≥50% số huyện

0.50

 

 

 

50-

30-

0.25

 

 

 

3.3

Tiêm thuốc tránh thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥80% số huyện

≥50% số huyện

0.50

 

 

 

60-

30-

0.25

 

 

 

3.4

Cấy thuốc tránh thai

 

 

 

 

 

Có cung cấp

 

 

 

0.25

 

3.5

Đặt/tháo DCTC

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥90% số huyện

≥70% số huyện

0.50

 

 

 

70-

50-

0.25

 

 

 

3.6

Xử trí các tai biến, tác dụng phụ khi sử dụng các biện pháp tránh thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥90% số huyện

≥70% số huyện

0.50

 

 

 

70-

50-

0.25

 

 

 

3.7

Phá thai bằng phương pháp hút chân không đến hết 7 tuần tuổi thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥80% số huyện

≥60% số huyện

0.50

 

 

 

60-

40-

0.25

 

 

 

3.8

Giám sát hỗ trợ chuyên môn cho tuyến xã

 

 

 

 

 

Có

0.50

 

 

 

Không

 

 

 

 

4

Tuyến xã

12.50

2.25

2.59

 

4.1

Khám và quản lý thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥95% số xã

≥80% số xã

1.00

 

 

 

90-

60-

0.50

 

 

 

80-

50-

0.25

 

 

 

 

0.50

 

 

4.3

Tiêm vắc xin phòng uốn ván cho phụ nữ có thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥90% số xã

≥70% số xã

1.00

 

 

 

80-

60-

0.50

 

 

 

 

0.25

 

 

4.4

Tư vấn, hướng dẫn sử dụng viên sắt/axit folic/viên đa vi chất cho phụ

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥90% số xã

≥70% số xã

1.00

 

 

 

80-

60-

0.50

 

 

 

70-

50-

0.25

 

 

 

 

0.25

 

 

4.5

Theo dõi chuyển dạ bằng Biểu đồ chuyển dạ

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

 

≥80% số xã có đỡ đẻ

≥70% số xã có đỡ đẻ

1.00

 

 

 

 

60-

60-

0.50

 

 

 

4.6

Thực hiện thường quy Quy trình chuyên môn của Bộ Y tế về Chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh trong và ngay sau đẻ

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥85% số xã có đỡ đẻ

≥60% số xã có đỡ đẻ

1.00

 

 

 

60-

40-

0.50

 

 

 

50-

30-

0.25

 

 

 

 

0.50

 

 

4.7

Bóc rau nhân tạo/Kiểm soát tử cung khi có băng huyết

 

 

 

 

 

≥70% số xã có đỡ đẻ

≥70% số xã có đỡ đẻ

1.00

 

 

 

60-

60-

0.50

 

 

 

50-

50-

0.25

 

 

 

4.8

Sử dụng MgSO4 trong xử trí ban đầu tiền sản giật-sản giật

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥70% số xã có đỡ đẻ

≥50% số xã có đỡ đẻ

 

 

0.50

 

 

 

0.25

 

4.9

Hồi sức sơ sinh cơ bản

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥85% số xã có đỡ đẻ

≥70% số xã có đỡ đẻ

0.50

 

 

 

60-

50-

0.25

 

 

 

 

0.25

 

 

4.10

Tiêm Vitamin K1 cho trẻ sơ sinh

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥90% số xã có đỡ đẻ

≥70% số xã có đỡ đẻ

1.00

 

 

 

80-

60-

0.50

 

 

 

 

0.25

 

 

4.11

Tiêm Vaccin Viêm gan B cho trẻ sơ sinh trong 24 giờ đầu sau sinh

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

>20% số xã có đỡ đẻ

>15% số xã có đỡ đẻ

 

 

0.50

 

 

 

0.25

 

4.12

Dịch vụ sức khỏe sinh sản thân thiện với vị thành niên (một trong các dịch vụ: tư vấn, cung cấp biện pháp tránh thai, điều trị NKĐSS thông thường)

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥70% số xã

≥50% số xã

 

 

0.50

 

60-

40-

 

 

0.25

 

4.13

Khám và điều trị các bệnh thường gặp ở trẻ em

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥80% số xã

≥70% số xã

0.50

 

 

 

60-

50-

0.25

 

 

 

4.14

Khám và điều trị nhiễm khuẩn đường sinh sản thông thường

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥80% số xã

≥70% số xã

0.50

 

 

 

60-

60-

0.25

 

 

 

4.15

Tiêm thuốc tránh thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥80% số xã

≥70% số xã

0.50

 

 

 

60-

60-

0.25

 

 

 

4.16

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥80% số xã

≥70% số xã

0.50

 

 

 

60-

60-

0.25

 

 

 

4.17

Phá thai bằng phương pháp hút chân không đến hết 7 tuần tuổi thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥50% số xã

≥40% số xã

 

 

0.50

 

40-

30-

 

 

0.25

 

4.18

Tư vấn về xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥50% số xã

≥40% số xã

1.00

 

 

 

40-

30-

0.50

 

 

 

4.19

Xét nghiệm protein nước tiểu cho phụ nữ có thai

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥70% số xã

≥50% số xã

1.00

 

 

 

60-

40-

0.50

 

 

 

50-

30-

0.25

 

 

 

 

0.25

 

 

4.20

Siêu âm sản phụ khoa

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥30% số xã

≥25% số xã

 

 

0.50

 

20-

20-

 

 

0.25

 

4.21

Sàng lọc ung thư cổ tử cung bằng nghiệm pháp axit axetic/lugol; hoặc lấy bệnh phẩm gửi tuyến trên (làm xét nghiệm tế bào học hoặc sinh học phân tử phát hiện sớm tổn thương cổ tử cung)

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥70% số xã

≥50% số xã

1.00

 

 

 

40-

30-

0.50

 

 

 

IV

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TRONG TOÀN TỈNH/TP

15.75

1.25

0.00

0.00

 

*Xem sổ sách, báo cáo

 

 

 

 

 

1

Tỷ lệ phụ nữ đẻ được quản lý thai

1.25

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥95%

≥80%

1.25

 

 

 

85-

60-

0.50

 

 

 

2a

Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai 3 lần trở lên trong 3 thời kỳ

1.50

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥85%

≥70%

1.50

 

 

 

70-

60-

1.00

 

 

 

60-

50-

0.50

 

 

 

2b

Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai 4 lần trở lên trong 3 thời kỳ

1.00

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥60%

≥40%

1.00

 

 

 

3

Tỷ lệ phụ nữ đẻ được tiêm phòng uốn ván đủ liều

1.00

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥90%

≥85%

1.00

 

 

 

85-

75-

0.50

 

 

 

4

Tỷ lệ phụ nữ đẻ được cán bộ y tế chăm sóc

1.50

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥95%

≥80%

1.50

 

 

 

90-

60-

1.00

 

 

 

 

0.25

 

 

5

Tỷ lệ phụ nữ đẻ tại cơ sở y tế

1.00

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥95%

≥60%

1.00

 

 

 

85-

40-

0.50

 

 

 

6

Thực hiện thường quy Quy trình chuyên môn của Bộ Y tế về Chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh trong và ngay sau đẻ

1.00

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥80% số ca đẻ thường

≥60%

1.00

 

 

 

60-

40-

0.50

 

 

 

7

Tỷ lệ phụ nữ đẻ và trẻ sơ sinh được chăm sóc sau sinh (42 ngày)

1.00

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥80%

≥60%

1.00

 

 

 

60-

40-

0.50

 

 

 

8

Phá thai

1.50

 

 

 

8.1

Tỷ số phá thai giảm so với năm trước

1.00

 

 

 

8.2

Tai biến do phá thai giảm so với năm trước

0.50

 

 

 

9

Tỷ lệ sơ sinh dưới 2500g

1.00

 

 

 

 

Giảm so với năm trước

1.00

 

 

 

10

Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi

4.00

 

 

 

10.1

Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ

 

 

 

 

 

Đạt so với kế hoạch

1,00

 

 

 

Không đạt so với kế hoạch

 

0.50

 

 

10.2

Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ

 

 

 

 

 

Đạt so với kế hoạch

1.00

 

 

 

10.3

Tỷ lệ TE

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥95%

≥80%

1.00

 

 

 

90-

70-

0.50

 

 

 

 

0.25

 

 

10.4

Tỷ lệ TE

 

 

 

 

 

Đồng bằng và trung du:

Miền núi (>50% số huyện miền núi)

 

 

 

 

≥95%

≥ 90%

1.00

 

 

 

90-

80-

0.50

 

 

 

 

0.25

 

 

 

TỔNG SỐ ĐIỂM

 

100.00

12.75

10.75

 

Xếp loại: 95-100đ: Xuất sắc toàn diện

90-

80-

 

TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA

ĐƠN VỊ THAM GIA KIỂM TRA

ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA

 

PHỤ LỤC

BẢNG KIỂM GIÁM SÁT TRẠM Y TẾ XÃ

Thời gian giám sát: ……………Giờ Ngày/tháng/năm:........................................................

Trạm Y tế được giám sát: ..................................................................................................

Đoàn giám sát: ..................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

TT

NỘI DUNG

CÓ

KHÔNG

GHI CHÚ

A

CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

 

 

1

Bố trí đủ các phòng: phòng thủ thuật KHHGĐ/phòng đẻ, khám phụ khoa. Phòng khám thai/tư vấn, phòng khám trẻ em (có thể lồng ghép).

 

 

 

2

Đủ thuốc thiết yếu về SKSS

* Đối chiếu danh mục thuốc thiết yếu tuyến xã theo Hướng dẫn Quốc gia về các dịch vụ CSSKSS 2016

 

 

 

3

Đủ trang bị thiết yếu về SKSS

* Đối chiếu danh mục trang bị thiết yếu tuyến xã

 

 

 

B

CÔNG TÁC CHĂM SÓC BÀ MẸ

 

 

 

4

Đạt tỷ lệ PN đẻ được quản lý thai

 

 

 

Đồng bằng, trung du

Miền núi

≥ 85%

≥ 60%

5

Đạt tỷ lệ PN đẻ được khám thai 3 lần trở lên trong 3 thời kỳ

 

 

 

Đồng bằng, trung du

Miền núi

≥ 60%

≥ 50%

6

Đạt tỷ lệ PN đẻ được cán bộ y tế chăm sóc

 

 

 

Đồng bằng, trung du

Miền núi

≥ 90%

≥ 60%

7

Đạt tỷ lệ PN đẻ tại cơ sở y tế

 

 

 

Đồng bằng, trung du

Miền núi

≥ 90%

≥ 60%

8

Đạt tỷ lệ phụ nữ đẻ và trẻ sơ sinh được chăm sóc sau sinh (42 ngày)

 

 

 

Đồng bằng, trung du

Miền núi

≥ 60%

≥ 40%

9

Đạt tỷ lệ phụ nữ đẻ được tiêm phòng uốn ván đủ liều

 

 

 

Đồng bằng, trung du

Miền núi

≥ 85%

≥ 75%

10

Tư vấn, hướng dẫn, cung cấp viên sắt/axit folic/viên đa vi chất cho phụ nữ có thai

 

 

 

11

Tư vấn về xét nghiệm HIV cho phụ nữ có thai

 

 

 

12

Xét nghiệm protein nước tiểu cho phụ nữ có thai

 

 

 

13

Theo dõi chuyển dạ băng Biểu đồ chuyển dạ

 

 

 

14

Triển khai quy trình chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh trong và ngay sau đẻ - EENC

 

 

 

15

Khám và điều trị NKĐSS thông thường có kết hợp sàng lọc ung thư CTC bằng nghiệm pháp axit axetic hoặc lugol

 

 

 

16

Cung cấp ít nhất 3 BPTT hiện đại

 

 

 

C

CÔNG TÁC CHĂM SÓC TRẺ EM VÀ DINH DƯỠNG

 

 

 

17

Có góc sơ sinh được bố trí trong phòng đẻ

 

 

 

18

Chăm sóc trẻ trên 2000 g không có suy hô hấp, bú được

 

 

 

19

Hồi sức sơ sinh cơ bản

 

 

 

20

Tiêm vitamin K1 cho trẻ sơ sinh

 

 

 

21

Tỷ lệ sơ sinh dưới

 

 

 

22

Tổ chức khám trẻ em

 

 

 

23

Tỷ lệ trẻ em

 

 

 

Đồng bằng, trung du

Miền núi

 

 

 

≥ 90%

≥ 70%

 

 

 

D

CÔNG TÁC VÔ KHUẨN

 

 

 

24

Thực hiện đúng quy trình vô khuẩn dụng cụ trong dịch vụ chăm sóc SKSS

 

 

 

Hướng dẫn:

- Bảng kiểm tra này dùng để kiểm tra tại trạm y tế xã và cho điểm công tác chỉ đạo tuyến của Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản tỉnh/Tp tại mục II-6.3.

- Phương pháp kiểm tra: quan sát thực tế; phỏng vấn cán bộ; xem xét sổ ghi chép, báo cáo.

- Đánh dấu (√) những thông tin phù hợp vào cột “có”/ “không”.

Mục 1 “Bố trí đủ các phòng...”: Nếu không đủ điều kiện có thể bố trí ghép như sau:

+ Phòng khám trẻ em hoặc Phòng khám thai có thể ghép với Phòng khám chung.

+ Có thể ghép Phòng đẻ với Phòng thủ thuật. Nếu Phòng đẻ hoặc Phòng thủ thuật ghép với Phòng khám phụ khoa thì không được điểm vì không đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn.

- Mục 2 “Đủ thuốc thiết yếu về SKSS”: cho điểm nếu có đủ 11 nhóm thuốc thiết yếu theo Hướng dẫn Quốc gia về các dịch vụ CSSKSS, mỗi nhóm có ít nhất hai loại thuốc.

- Mục 3 “Đủ trang thiết bị thiết yếu”: đối với bộ hồi sức sơ sinh, có máy hút nhớt hoặc bóng hút nhớt sơ sinh cùng cho điểm.

- Mục 10 "Tư vấn, hướng dẫn, cung cấp viên sắt/axit folic/viên đa vi chất cho phụ nữ có thai": Kê đơn để bà mẹ mua thuốc cũng được điểm.

- Mục 18 "Hồi sức trẻ sơ sinh cơ bản": có cán bộ được đào tạo cũng cho điểm.

- Đánh giá:

+ 20-24 câu “Có” : 3 điểm + 15-19 câu “Có”: 2 điểm + 10-14 câu “Có”: 1 điềm +

 

TM ĐOÀN GIÁM SÁT

TM TRẠM Y TẾ ĐƯỢC GIÁM SÁT

 

Từ khóa:
6230/QĐ-BYTQuyết định 6230/QĐ-BYTQuyết định số 6230/QĐ-BYTQuyết định 6230/QĐ-BYT của Bộ Y tếQuyết định số 6230/QĐ-BYT của Bộ Y tếQuyết định 6230 QĐ BYT của Bộ Y tế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu6230/QĐ-BYT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Y tế
                            Ngày ban hành16/10/2018
                            Người kýNguyễn Viết Tiến
                            Ngày hiệu lực 16/10/2018
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu6230/QĐ-BYT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Y tế
                                                  Ngày ban hành16/10/2018
                                                  Người kýNguyễn Viết Tiến
                                                  Ngày hiệu lực 16/10/2018
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan