Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Y tế › 566/QĐ-BYT

Quyết định 566/QĐ-BYT năm 2013 phê duyệt Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện thay băng điều trị vết thương, vết bỏng để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 566/QĐ-BYT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Y tế
Ngày ban hành 20/02/2013
Người ký Nguyễn Thị Xuyên
Ngày hiệu lực 20/02/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/02/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 566/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 20 tháng 02 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT THỰC HIỆN THAY BĂNG VẾT THƯƠNG, VẾT BỎNG ĐỂ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/08/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB & XH ngày 26/01/2006 của Liên tịch Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên tịch Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét đề nghị của Hội đồng chuyên môn thẩm định Định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ thay băng điều trị vết thương, vết bỏng họp ngày 4/2/2013;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám bệnh, chữa bệnh, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Định mức kinh tế kỹ thuật (hóa chất, thuốc rửa vết thương, vật tư tiêu hao, điện nước, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường, chi phí, duy tu bảo dưỡng, trang thiết bị trực tiếp) thực hiện thay băng điều trị vết thương, vết bỏng để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ y tế (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật ban hành kèm theo quyết định này là cơ sở để xây dựng và ban hành giá dịch vụ thay băng điều trị vết thương, vết bỏng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các ông, bà Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- BHXHVN (để phối hợp);
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT THỰC HIỆN THAY BĂNG VẾT THƯƠNG, VẾT BỎNG ĐỂ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 566/QĐ-BYT ngày 20/02/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. THAY BĂNG, CẮT LỌC VẾT BỎNG DIỆN TÍCH DƯỚI 10% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất, vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

0,30

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

1,00

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,10

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

3,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,05

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

0,50

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

1,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

1,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

1,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

3,00

11

Găng tay y tế

Đôi

1,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,03

14

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

15

Mũ giấy

Chiếc

3,00

16

Kính bảo hộ

Chiếc

0,03

17

Giầy giấy

Đôi

3,00

18

Khẩu trang

Chiếc

3,00

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

2,00

2

Nước sạch

M3

0,05

3

Rác thải y tế

Kg

0,50

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

1,00

5

Giặt là

Kg

0,50

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

2. THAY BĂNG, CẮT LỌC VẾT BỎNG DIỆN TÍCH TỪ 10% - 19% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

0,50

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

1,50

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,20

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

5,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,20

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

2,00

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

1,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

2,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

2,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

3,00

11

Găng tay y tế

Đôi

2,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,03

14

Mũ giấy

Chiếc

3,00

15

Kính bảo hộ

Chiếc

0,03

16

Khẩu trang

Chiếc

3,00

17

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

18

Giầy giấy

Đôi

3,00

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

3,00

2

Nước sạch

M3

0,10

3

Rác thải y tế

Kg

1,00

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

2,00

5

Giặt là

Kg

1,50

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

3. THAY BĂNG, CẮT LỌC VẾT BỎNG DIỆN TÍCH TỪ 20% - 39% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

1,50

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

4,00

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,40

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

10,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,20

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

5,50

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

1,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

2,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

3,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

4,00

11

Găng tay y tế

Đôi

2,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,04

14

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

15

Mũ giấy

Chiếc

4,00

16

Kính bảo hộ

Chiếc

0,04

17

Giầy giấy

Chiếc

4,00

18

Khẩu trang

Đôi

4,00

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

4,00

2

Nước sạch

M3

0,15

3

Rác thải y tế

Kg

1,50

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

2,50

5

Giặt là

Kg

1,50

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

4. THAY BĂNG, CẮT LỌC VẾT BỎNG DIỆN TÍCH TỪ 40% - 60% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

2,00

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

5,00

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,50

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

12,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,20

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

8,00

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

2,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

3,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

5,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

5,00

11

Găng tay y tế

Đôi

3,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Giầy giấy

Đôi

5,00

14

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,05

15

Mũ giấy

Chiếc

5,00

16

Kính bảo hộ

Chiếc

0,05

17

Khẩu trang

Chiếc

5,00

18

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

5,00

2

Nước sạch

M3

0,20

3

Rác thải y tế

Kg

2,00

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

3,00

5

Giặt là

Kg

1,50

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng mổ

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

5. THAY BĂNG VẾT THƯƠNG BỎNG DIỆN TÍCH TRÊN 60% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất, vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

3,00

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

6,00

3

Dung dịch Becberin 0,1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,50

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

15,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,50

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

10,00

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

3,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

4,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

5,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

5,00

11

Găng tay y tế

Đôi

3,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,05

14

Mũ giấy

Chiếc

5,00

15

Khẩu trang

Chiếc

5,00

16

Giầy giấy

Đôi

5,00

17

Kính bảo hộ

Chiếc

0,05

18

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,04

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

6,00

2

Nước sạch

M3

0,30

3

Rác thải y tế

Kg

3,00

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

4,00

5

Giặt là

Kg

2,00

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

6. THAY BĂNG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH (*)

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

0,30

2

Nước muối rửa vết thương

Chai 500 ml

1,00

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết thương

Chai 500 ml

0,10

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

3,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,05

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

1,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

1,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

1,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

3,00

11

Găng tay y tế

Đôi

1,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,03

14

Mũ giấy

Chiếc

3,00

15

Kính bảo hộ

Chiếc

0,03

16

Khẩu trang

Chiếc

3,00

17

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

18

Giầy giấy

Đôi

3,00

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

2,00

2

Nước sạch

M3

0,07

3

Rác thải y tế

Kg

0,70

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

1,00

5

Giặt là

Kg

0,70

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

(*) Ghi chú: Áp dụng cho cả các loại vết thương mất da, cơ.

Từ khóa:
566/QĐ-BYT Quyết định 566/QĐ-BYT Quyết định số 566/QĐ-BYT Quyết định 566/QĐ-BYT của Bộ Y tế Quyết định số 566/QĐ-BYT của Bộ Y tế Quyết định 566 QĐ BYT của Bộ Y tế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 566/QĐ-BYT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Y tế
Ngày ban hành 20/02/2013
Người ký Nguyễn Thị Xuyên
Ngày hiệu lực 20/02/2013
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 566/QĐ-BYT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Y tế
Ngày ban hành 20/02/2013
Người ký Nguyễn Thị Xuyên
Ngày hiệu lực 20/02/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan