Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›566/QĐ-BYT

Quyết định 566/QĐ-BYT năm 2013 phê duyệt Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện thay băng điều trị vết thương, vết bỏng để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu566/QĐ-BYT
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Y tế
Ngày ban hành20/02/2013
Người kýNguyễn Thị Xuyên
Ngày hiệu lực 20/02/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:20/02/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 566/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 20 tháng 02 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT THỰC HIỆN THAY BĂNG VẾT THƯƠNG, VẾT BỎNG ĐỂ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/08/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB & XH ngày 26/01/2006 của Liên tịch Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Liên tịch Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Xét đề nghị của Hội đồng chuyên môn thẩm định Định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ thay băng điều trị vết thương, vết bỏng họp ngày 4/2/2013;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám bệnh, chữa bệnh, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Định mức kinh tế kỹ thuật (hóa chất, thuốc rửa vết thương, vật tư tiêu hao, điện nước, xử lý chất thải, vệ sinh môi trường, chi phí, duy tu bảo dưỡng, trang thiết bị trực tiếp) thực hiện thay băng điều trị vết thương, vết bỏng để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ y tế (Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Định mức kinh tế kỹ thuật ban hành kèm theo quyết định này là cơ sở để xây dựng và ban hành giá dịch vụ thay băng điều trị vết thương, vết bỏng.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4.Các ông, bà Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- BHXHVN (để phối hợp);
- Lưu: VT, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT THỰC HIỆN THAY BĂNG VẾT THƯƠNG, VẾT BỎNG ĐỂ LÀM CƠ SỞ TÍNH GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 566/QĐ-BYT ngày 20/02/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. THAY BĂNG, CẮT LỌC VẾT BỎNG DIỆN TÍCH DƯỚI 10% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất, vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

0,30

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

1,00

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,10

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

3,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,05

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

0,50

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

1,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

1,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

1,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

3,00

11

Găng tay y tế

Đôi

1,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,03

14

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

15

Mũ giấy

Chiếc

3,00

16

Kính bảo hộ

Chiếc

0,03

17

Giầy giấy

Đôi

3,00

18

Khẩu trang

Chiếc

3,00

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

2,00

2

Nước sạch

M3

0,05

3

Rác thải y tế

Kg

0,50

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

1,00

5

Giặt là

Kg

0,50

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

2. THAY BĂNG, CẮT LỌC VẾT BỎNG DIỆN TÍCH TỪ 10% - 19% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

0,50

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

1,50

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,20

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

5,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,20

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

2,00

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

1,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

2,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

2,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

3,00

11

Găng tay y tế

Đôi

2,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,03

14

Mũ giấy

Chiếc

3,00

15

Kính bảo hộ

Chiếc

0,03

16

Khẩu trang

Chiếc

3,00

17

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

18

Giầy giấy

Đôi

3,00

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

3,00

2

Nước sạch

M3

0,10

3

Rác thải y tế

Kg

1,00

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

2,00

5

Giặt là

Kg

1,50

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

3. THAY BĂNG, CẮT LỌC VẾT BỎNG DIỆN TÍCH TỪ 20% - 39% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

1,50

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

4,00

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,40

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

10,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,20

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

5,50

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

1,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

2,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

3,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

4,00

11

Găng tay y tế

Đôi

2,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,04

14

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

15

Mũ giấy

Chiếc

4,00

16

Kính bảo hộ

Chiếc

0,04

17

Giầy giấy

Chiếc

4,00

18

Khẩu trang

Đôi

4,00

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

4,00

2

Nước sạch

M3

0,15

3

Rác thải y tế

Kg

1,50

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

2,50

5

Giặt là

Kg

1,50

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

4. THAY BĂNG, CẮT LỌC VẾT BỎNG DIỆN TÍCH TỪ 40% - 60% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

2,00

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

5,00

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,50

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

12,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,20

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

8,00

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

2,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

3,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

5,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

5,00

11

Găng tay y tế

Đôi

3,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Giầy giấy

Đôi

5,00

14

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,05

15

Mũ giấy

Chiếc

5,00

16

Kính bảo hộ

Chiếc

0,05

17

Khẩu trang

Chiếc

5,00

18

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

5,00

2

Nước sạch

M3

0,20

3

Rác thải y tế

Kg

2,00

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

3,00

5

Giặt là

Kg

1,50

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng mổ

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

5. THAY BĂNG VẾT THƯƠNG BỎNG DIỆN TÍCH TRÊN 60% DIỆN TÍCH CƠ THỂ

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất, vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

3,00

2

Nước muối rửa vết bỏng

Chai 500 ml

6,00

3

Dung dịch Becberin 0,1% rửa vết bỏng

Chai 500 ml

0,50

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

15,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,50

6

Gạc lưới SSD 10 cm x 12 cm

Miếng

10,00

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

3,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

4,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

5,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

5,00

11

Găng tay y tế

Đôi

3,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,05

14

Mũ giấy

Chiếc

5,00

15

Khẩu trang

Chiếc

5,00

16

Giầy giấy

Đôi

5,00

17

Kính bảo hộ

Chiếc

0,05

18

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,04

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

6,00

2

Nước sạch

M3

0,30

3

Rác thải y tế

Kg

3,00

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

4,00

5

Giặt là

Kg

2,00

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

6. THAY BĂNG ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH (*)

(Chưa bao gồm thuốc điều trị tại chỗ vết thương bỏng và thuốc vô cảm)

TT

NỘI DUNG

ĐƠN VỊ TÍNH

SỐ LƯỢNG

I

Hóa chất vật tư tiêu hao

 

 

1

Dung dịch PVP Iodine 10%

Chai 100 ml

0,30

2

Nước muối rửa vết thương

Chai 500 ml

1,00

3

Dung dịch Becberin 1% rửa vết thương

Chai 500 ml

0,10

4

Gạc vô khuẩn, khổ 75 cm x 5 lớp

mét

3,00

5

Băng chun dính 10 cm x 4,5 m

Cuộn

0,05

7

Băng cuộn 20 cm x 5 m

Cuộn

1,00

8

Băng cuộn 10 cm x 5 m

Cuộn

1,00

9

Băng cuộn 7 cm x 5 m

Cuộn

1,00

10

Găng tay phẫu thuật

Đôi

3,00

11

Găng tay y tế

Đôi

1,00

12

Tấm nilon phẫu thuật (1*1,6m)

Tấm

1,00

13

Quần áo phẫu thuật viên

Bộ

0,03

14

Mũ giấy

Chiếc

3,00

15

Kính bảo hộ

Chiếc

0,03

16

Khẩu trang

Chiếc

3,00

17

Ga 2 lớp vô trùng

Chiếc

0,02

18

Giầy giấy

Đôi

3,00

II

Điện, nước, xử lý chất thải …

 

 

1

Điện

Kw/h

2,00

2

Nước sạch

M3

0,07

3

Rác thải y tế

Kg

0,70

4

Rác thải sinh hoạt

Kg

1,00

5

Giặt là

Kg

0,70

III

Bảo dưỡng TTB trực tiếp, mua công cụ, dụng cụ thay thế

 

 

1

Các trang thiết bị phòng thay băng

 

2% nguyên giá/1 năm chia bình quân số ca thực hiện trong năm

2

Các trang thiết bị phụ trợ khác

 

3

Phòng mổ và các dụng cụ, thiết bị khác

 

(*) Ghi chú: Áp dụng cho cả các loại vết thương mất da, cơ.

Từ khóa:
566/QĐ-BYTQuyết định 566/QĐ-BYTQuyết định số 566/QĐ-BYTQuyết định 566/QĐ-BYT của Bộ Y tếQuyết định số 566/QĐ-BYT của Bộ Y tếQuyết định 566 QĐ BYT của Bộ Y tế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu566/QĐ-BYT
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Y tế
                            Ngày ban hành20/02/2013
                            Người kýNguyễn Thị Xuyên
                            Ngày hiệu lực 20/02/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu566/QĐ-BYT
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Y tế
                                                  Ngày ban hành20/02/2013
                                                  Người kýNguyễn Thị Xuyên
                                                  Ngày hiệu lực 20/02/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan