BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 402/QĐ-QLD | Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 117 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP, GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 129.1
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CPngày27/02/2025của Chính phủ quyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CPngày29/06/2025của Chính phủ quyđịnh chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thôngtư số 12/2025/TT-BYTngày16/05/2025của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăngkýlưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYTngày22/07/2025của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lýDược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăngkýlưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc -Bộ Y tế đợt 129(TT90)họp ngày 05/03/2026tại Công văn số 08/HĐTV-VPHĐ ngày02/04/2026và đợt 129 (phần chủ trương) họp ngày12/03/2026tại Công văn số 09/HĐTV-VPHĐ ngày02/04/2026của Vănphòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theođề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc -Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 117 thuốc nhập khẩu được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.1, cụ thể:
1. Danh mục 12 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.1 (tại Phụ lục Ikèmtheo).
2. Danh mục 94 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.1 (tại Phụ lụcIIkèmtheo).
3. Danh mục 11 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 129.1 (tại Phụ lụcIIIkèmtheo).
Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT.CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 12 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.1
(Kèm theo Quyết định số: 402/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)
STT | Tênthuốc | Hoạtchấtchính - Hàmlượng | Dạngbàochết | Quycách đóng gói | Tiêuchuẩn | Tuổithọ (tháng) | Số đăng ký |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
1. Cơ sở đăng ký: CôngTyTNHHBayerViệtNam(Địachỉ:118/4KhuCôngNghiệpLongBìnhhiện đại (Amata), phườngLongBình,thànhphố BiênHòa,tỉnhĐồngNai,ViệtNam)
1.1. Cơ sở sảnxuất:BayerBitterfeldGmbH(Địachỉ:OrtsteilGreppin,SalegasterChaussee1,06803Bitterfeld-Wolfen,Germany)
1 | Xarelto | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên | EP hiện hành | 36 | 400110034326 |
2 | Xarelto | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên | EP hiện hành | 36 | 400110034426 |
2. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHJohnson&Johnson(ViệtNam)(Địachỉ:Tầng12,tòanhàVietcombank,số 5 Công trường Mê Linh, phườngBếnNghé,quận1,thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
2.1. Cơ sở sảnxuất:CilagAG(Địachỉ:Hochstrasse201,8200Schaffhausen,Switzerland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:LusomedicamentaSociedadeTécnicaFarmacêuticaS.A.(Địachỉ:EstradaConsiglieriPedroso66,69-B,QueluzdeBaixo,2730-055Barcarena,Portugal)
3 | Topamax | Topiramate 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 760110034526 |
4 | Topamax | Topiramate 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 760110034626 |
3. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHNovartisViệtNam(Địachỉ:Phòng1001,lầu10,CentecTower,72-74NguyễnThị Minh Khai, PhườngVõThị Sáu,Quận3,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
3.1. Cơ sở sảnxuất:NovartisPharmaceuticalManufacturingLLC(Địachỉ:Verovskovaulica57,Ljubljana,1000,Slovenia)
5 | Kryxana | Ribociclib succinate 254,4mg tương đương Ribociclib 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 21 viên | NSX | 36 | 383110034726 |
4. Cơ sở đăng ký: DKSHSingaporePte.Ltd.(Địachỉ:47JalanBuroh,#09-01Singapore(619491),Singapore)
4.1. Cơ sở sảnxuất:Lilly,S.A.(Địachỉ:Avda.delaIndustria,30,28108Alcobendas,Madrid,Spain)Nhàsảnxuấtbánthànhphẩm:LillydelCaribeInc.(Địachỉ:12.6KM65thInfantryRoad(PR01),Carolina,PuertoRico00985,PuertoRico)
Đóng gói và xuất xưởng:Lilly,S.A.(Địachỉ:Avda.delaIndustria,30,Alcobendas,28108Madrid,Spain)
6 | Verzenio | Abemaciclib 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | NSX | 36 | 840110034826 |
5. Cơ sở đăng ký: GlaxoSmithKlinePteLtd(Địachỉ:23,RochesterPark,Singapore139234,Singapore)
5.1. Cơ sở sảnxuất:ACSDobfarS.p.A.(Địachỉ:ViaA.Fleming,2-37135Verona(VR),Italy)
7 | Zinacef | Cefuroxim natri (tương đương Cefuroxim 750mg) 789mg | Bột pha tiêm | Hộp 1 Lọ | NSX | 24 | 800110034926 |
6. Cơ sở đăng ký: LotusInternationalPte.Ltd.(Địachỉ:80RobinsonRoad,#02-00,Singapore(068898),Singapore)
6.1. Cơ sở sảnxuất:OrionCorporation(Địachỉ:Orionintie1,02200Espoo,Finland)
Cơ sở đóng gói: Orion Corporation (Địachỉ:Joensuunkatu7,Salo,24100,Finland)
8 | Stalevo® 150/37.5/200 | Carbidopa monohydrate (tương đương 37,5mg carbidopa) 40,5mg, Entacapone 200mg, Levodopa 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 chai x 100 viên | NSX | 36 | 640110035026 |
7. Cơ sở đăng ký: MerckSharp&Dohme(Asia)Ltd(Địachỉ:27/FLeeGardenTwo,28YunPingRoad,CausewayBay,HongKong)
7.1. Cơ sở sảnxuấtdạngbàochế:MSDInternationalGmbH(SingaporeBranch)(Địachỉ:70TuasWestDrive,Singapore638414,Singapore)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:MerckSharp&DohmeB.V.(Địachỉ:Waarderweg39,Haarlem,2031BN,TheNetherlands)
9 | Janumet 50mg/1000mg | Metformin Hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 888110035126 |
10 | Janumet 50mg/500mg | Metformin Hydrochloride 500mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 888110035226 |
11 | Janumet 50mg/850mg | Metformin Hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 888110035326 |
8. Cơ sở đăng ký: OrganonHongKongLimited(Địachỉ:Unit48-136,48/F,LeeGardenOne,33HysanAvenue,CausewayBay,HongKong)
8.1. Cơ sở sảnxuất:HanmiPharm.Co.,Ltd.(Địachỉ:214,Muha-ro,Paltan-myeon,Hwaseong-si,Gyeonggi-do,RepublicofKorea)
12 | Cozaar XQ 5mg/100mg | Amlodipine (dưới dạng amlodipine camsylate) 5mg, Losartan potassium 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 880110035426 |
Ghichú:
1.Cáchghitiêuchuẩnchất lượngthuốctạicột(6):
- Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩn cơ sở (TCCS),In-housecóýnghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩnchất lượngthuốc do cơ sở sảnxuấtxâydựng và đềucóthể đượcghitrênnhãnthuốc.
- Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchất lượng dược điển: Dược điểnViệt Nam (DĐVN), Dược điểnAnh(BP), Dược điểnMỹ (USP), Dược điểnNhậtBản (JP), Dược điểnTrungQuốc (CP), Dược điểnChâuâu (EP), Dược điểnQuốctế (IP)…
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 94 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.1
(Kèm theo Quyết định số: 402/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026của Cục Quản lý Dược)
STT | Tênthuốc | Hoạtchấtchính - Hàm lượng | Dạngbàochế | Quycách đóng gói | Tiêuchuẩn | Tuổithọ (tháng) | Số đăng ký giahạn(Số đăng ký đã cấp) | Số lầngiahạn |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
1. Cơ sở đăng ký: A.MenariniSingaporePte.Ltd.(Địachỉ:30PasirPanjangRoad,#08-32MapletreeBusinessCity,Singapore117440,Singapore)
1.1. Cơ sở sảnxuất:A.MenariniManufacturingLogisticsandServicesS.r.l. (Địa chỉ: Via Campo di Pile, 67100 L’Aquila (AQ), Italy)
1 | Bilaxten | Bilastine 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Hộp 1 vỉ x 10 viên, 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên | NSX | 60 | 800110016523 | 1 |
1.2. Cơ sở sảnxuất:ACSDobfarS.p.A.(Địachỉ:ViaLaurentinaKm24,730-00071Pomezia(Roma),Italy)
2 | Ceclor | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate 261,50mg) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 12 viên | NSX | 24 | 800110035626 (VN-17626-14) | 1 |
1.3. Cơ sở sảnxuất:SwisscapsRomâniaS.R.L.(Địachỉ:Str.CarolI,nr.20,ComunaCornu,JudetPrahova,codpostal107180,Romania)
Cơ sở đóng gói, xuất xưởng:BerlinChemieAG(Địachỉ:GlienickerWeg125-12489Berlin,Germany)
Cơ sở kiểmnghiệm:DragenopharmApothekerPüschlGmbH(Địachỉ:Göllstrasse1,84529Tittmoning,Germany)
3 | Espumisan Capsules | Simethicone 40mg | Viên nang mềm | Hộp 2 vỉ x 25 viên | NSX | 36 | 594100035726 (VN-22714-21) | 1 |
2. Cơ sở đăng ký: AbbottLaboratories(Singapore)PrivateLimited(Địachỉ:3FraserStreet,#23-28DUOTowerSingapore189352,Singapore)
2.1. Cơ sở sảnxuất:AstreaFontaine(Địachỉ:RuedesPrésPotets21121FontaineLesDijon,France)
4 | Lipanthyl supra 160mg | Fenofibrate 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 300110035826 (VN-15514-12) | 2 |
2.2. Cơ sở sảnxuất:NaariPharmaPrivateLimited(Địachỉ:PlotNo.14-16,55-57,Sector-5,IIE,Pantnagar,Rudrapur-263153,Dist.-UdhamSinghNagar,Uttarakhand,India)
5 | Dienosis | Dienogest 2mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 6 vỉ x 14 viên, hộp 12 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 890110035926 (VN3-421-22) | 1 |
3. Cơ sở đăng ký: Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spółka Akcyjna) (Địa chỉ: Pieńków, ul. Mariana Adamkiewicza 6A, 05-152 Czosnów, Poland)
3.1. Cơ sở sảnxuất:AdamedPharmaS.A.(Địachỉ:ul.Szkolna33,95-054Ksawerów,Poland)
6 | Surotadina | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 590110036026 (VN-17776-14) | 1 |
4. Cơ sở đăng ký: AkumsDrugsandPharmaceuticalsLimited(Địachỉ:304,MohanPlace,L.S.C.,BlockC,SaraswatiVihar,NewDelhi-110034,India)
4.1. Cơ sở sảnxuất:AkumsDrugsandPharmaceuticalsLtd.(Địachỉ:22,Sector-6A,I.I.E,Sidcul,Ranipour,Haridwar-249403,India)
7 | Braiporin syrup | Natri valproat 200 mg/ 5ml | Siro | Hộp 1 chai 100ml | BP 2018 | 24 | 890114036126 (VN-22277-19) | 1 |
5. Cơ sở đăng ký: APCPharmaceuticalsandChemicalLimited(Địachỉ:Flat/RM1003,10/F,BankofEastAsiaHarbourViewCentre,56GloucesterRoad,WanChai,HongKong)
5.1. Cơ sở sảnxuất:LykaLabsLimited(Địachỉ:PlotNo:4801/B&4802/A,G.I.D.CIndustrialEstate,City:Ankleshwar- 393002,Dist.Bharuch,GujaratState,India)
8 | Amphot | Amphotericin B 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp 1 lọ | USP 43 | 24 | 890110036226 (VN-19777-16) | 1 |
6. Cơ sở đăng ký: ArTradexPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.11BlockH,WegmansPrinstonPlaza,Sector18,Rohini,NorthWestDelhi110089,India)
6.1. Cơ sở sảnxuất:M/SMakcurLaboratoriesLtd.(Địachỉ:46/4-7,DehgamRoad,ZakVillage,Tal-Dehgam,Dist.-Gandhinagar,India)
9 | Eyesintact | Mỗi ml chứa Gentamicin Sulfate tương đương với Gentamicin 3mg | Dung dịch nhỏ mắt | Hộp 1 lọ x 5ml | BP 2015 | 24 | 890110036326 (VN-22280-19) | 1 |
7. Cơ sở đăng ký: BayPharmaInc.(Địachỉ:200-690DorvalDrive,OakvilleONL6K3X9,Canada)
7.1. Cơ sở sảnxuất:EskayefPharmaceuticalsLimited(Địachỉ:400SquibbRoad,TongiIndustrialArea,Tongi,Gazipur1711,Bangladesh)
10 | Zofra ODT 8 | Ondansetron 8mg | Viên nén phân tán trong miệng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 36 | 894110036426 (VN-21815-19) | 1 |
8. Cơ sở đăng ký: BlissGVSPharmaLimited(Địachỉ:102,HydePark,SakiViharRoad,Andheri(East),Mumbai-400072,India)
8.1. Cơ sở sảnxuất:BlissGVSPharmaLtd.(Địachỉ:Plot.No.10,11-A,12,SurveyNo.38/1,DewanUdyogNagar,AliyaliVillage,TalukaPalghar,Thane-401404MaharashtraState,India)
11 | Vigirmazone 500 | Clotrimazole 500mg | Viên đặt âm đạo | Hộp 1 vỉ x 1 viên | BP 2007 | 36 | 890100036526 (VN-17650-14) | 1 |
9. Cơ sở đăng ký: BoehringerIngelheimInternationalGmbh(Địachỉ:BingerStraße173,55216IngelheimamRhein,Germany)
9.1. Cơ sở sảnxuất:BoehringerIngelheimPharmaGmbH&Co.KG(Địachỉ:BingerStr.17355216Ingelheim,Germany)
12 | Giotrif | Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | NSX | 36 | 400110034923 | 2 |
9.2. Cơ sở sảnxuất:BoehringerIngelheimPharmaGmbH&Co.KG.(Địachỉ:BingerStrasse173,D-55216IngelheimamRhein,Germany)
13 | Glyxambi | Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 400110016623 | 1 |
10. Cơ sở đăng ký: CiplaLtd(Địachỉ:CiplaHouse,PeninsulaBusinessPark,GanpatraoKadamMarg,LowerParel,Mumbai-400013,Maharashtra,India)
10.1. Cơ sở sảnxuất:CiplaLtd.(Địachỉ:L-139toL-146,VernaIndustrialEstate,VernaGoa,India)
14 | Seroflo-125 (CFC Free) | Mỗi nhát xịt chứa: Fluticasone Propionate 125µg (mcg), Salmeterol (dạng Salmeterol Xinafoate) 25µg (mcg) | Thuốc hít định liều | Hộp 01 ống x 120 liều, ống hít định liều | NSX | 24 | 890110036826 (VN-19815-16) | 1 |
11. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phần DượcMKViệtNam(Địa chỉ: Ô đất số 42, lô đất TT-A2, khu đô thị thành phố Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sảnxuấtbánthànhphẩm, đóng gói sơ cấp,kiểmsoátchất lượng(vậtlý,hóahọc),xuất xưởnglô:RompharmCompanyS.R.L.(Địachỉ:Str.Eroilor,nr.1A,OrasOtopeni,JudetulIlfov,codpostal075100,Romania-cladiriRompharm1siRompharm2,Romania)
Cơ sở chịutráchnhiệm đóng gói thứ cấp,kiểmsoátchất lượng(chỉ tiêuvisinh):RompharmCompanyS.R.L.(Địachỉ:Str.Eroilor,nr.1C,OrasOtopeni,JudetulIlfov,codpostal075100,Romania-cladireRompharm7,Romania)
15 | Depaxan | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat), tương đương Dexamethason 3,3mg/ml) 4mg/ml | Dung dịch tiêm | Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 25 ống x 1ml | NSX | 36 | 594110036926 (VN-21697-19) | 1 |
12. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phần DượcphẩmDuyTân(Địachỉ:Tầng11,TòanhàIntan,97Nguyễn Văn Trỗi, Phường11,QuậnPhúNhuận,TPHCM,ViệtNam)
12.1. Cơ sở sảnxuất:LaboratoriosNormon,S.A.(Địachỉ:RondadeValdecarrizo,6,28760TresCantos(Madrid),Spain)
16 | Pecabine 500mg | Capecitabin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 12 vỉ x 10 viên | NSX | 30 | 840114035023 | 2 |
13. Cơ sở đăng ký: Côngtycổ phần DượcphẩmMinhKỳ (Địa chỉ: Số 1-3 Lô C, Cư xá Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sảnxuất:AtabayKimyaSanayiveTicaretA.S.(Địachỉ:Dilovası Organize Sanayi Bölgesi 4. Kısım Sakarya Caddesi No:28 Gebze/Kocaeli,Türkiye)
17 | Sulcilat 250mg/5ml | Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Sultamicillin (gồm 5% liều dư thừa, tương đương Sultamicillin base 272,868 mg) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 Lọ x 40ml | NSX | 24 | 868110037126 (VN-18507-14) | 1 |
13.2. Cơ sở sảnxuất:Lainco,S.A.(Địachỉ:PolígonIndustrialCanJardí,Avgda.Bizet8-12,08191Rubí,Barcelona,Spain)
18 | Epirosa Adults | Glycerol 5,4ml/7,5ml | Dung dịch thụt trực tràng | Hộp 6 Tuýp x 7,5ml | NSX | 24 | 840110037226 (VN-21705-19) | 1 |
14. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phần DượcphẩmTenamyd(Địachỉ:LôY01-02A đườngTânThuận,khucôngnghiệp/khuchế xuấtTânThuận, phườngTânThuận Đông, quận7,thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
14.1. Cơ sở sảnxuất:KRKA,d.d.,Novomesto(Địachỉ:Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto,Slovenia)
19 | Emanera 40mg gastro- resistant capsules | Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium) 40mg | Viên nang kháng acid dạ dày | Hộp 4 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 383110037326 (VN-21711-19) | 1 |
15. Cơ sở đăng ký: Côngtycổ phần DượcphẩmvàThiếtbị ytế C.A.T(Địachỉ:ThônTràng,xãThanhLiệt,huyệnThanhTrì,thànhphố HàNội,ViệtNam)
15.1. Cơ sở sảnxuấtdạngbàochế:FamarItaliaS.p.A(Địachỉ:ViaZambeletti,25I-20021BaranzatediBollate,Milano,Italy)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:LampSanProsperoSPA(Địachỉ:ViaDellaPace,25/A-41030SanProspero(MO),Italy)
20 | Acarbose Friulchem | Acarbose 100mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 15 viên | NSX | 36 | 800110037426 (VN-22091-19) | 1 |
15.2. Cơ sở sảnxuất:InfoRLifeSA.(Địachỉ:Casai,7748Campascio,Switzerland)
21 | Levofloxacin, Injection, Solution | Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg/150ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Túi 150ml | NSX | 36 | 760115037526 (VN-18523-14) | 1 |
16. Cơ sở đăng ký: Côngtycổ phầnFreseniusKabiViệtNam(Địa chỉ: Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, Bình Định, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sảnxuất:ACSDobfarS.p.A(Địachỉ:NucleoIndustrialeS.Atto,(loc.S.NicolóATordino)-64100Teramo(TE),Italy)
Cơ sở sảnxuấtsảnphẩmtrunggian:ACSDobfarS.p.A(Địachỉ:V.LeAddetta,2a/12-3/5-20067Tribiano(MI),Italy)
22 | Imipenem Cilastatin Kabi | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg, Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 10 Lọ | NSX | 36 | 800110037626 (VN-21382-18) | 1 |
17. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phầnTavoPharma(Địachỉ:32Cầu Xéo, phườngTânQuý,quậnTânPhú,thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
17.1. Cơ sở sảnxuất:AnfarmHellasS.A.(Địachỉ:61stKmNationalRoadAthensLamia,Schimatari,Viotias,32009,Greece)
23 | Nipogalin 1500mg | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1500mg | Bột pha tiêm | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 520110037726 (VN-22323-19) | 1 |
18. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phần Thương mạiPolvita (Địa chỉ: Lô B7 & B8, ngách 1, ngõ 187, đường Nguyễn Tuân, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sảnxuất:BIOFARMSp.zo.o.(Địachỉ:ul.Walbrzyska13,60-198Poznan,Poland)
24 | Vicebrol | Vinpocetin 5mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên | NSX | 24 | 590110037826 (VN-22699-21) | 1 |
25 | Vicebrol forte | Vinpocetin 10mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 30 viên; Hộp 3 vỉ x 30 viên | NSX | 24 | 590110037926 (VN-22700-21) | 1 |
19. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ PhầnXuấtNhậpKhẩuYtế Thànhphố Hồ ChíMinh(Địachỉ:181Nguyễn Đình Chiểu, PhườngVõThị Sáu,Quận3,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
19.1. Cơ sở sảnxuất:KotraPharma(M)Sdn.Bhd.(Địachỉ:No.1,2&3,JalanTTC12ChengIndustrialEstate,75250Melaka,Malaysia)
26 | Vaxcel Ceftriaxone -1G Injection | Ceftriaxon natri 1193mg tương ứng với Ceftriaxon 1000mg | Bột pha tiêm | Hộp 1 Lọ | NSX | 24 | 955110038026 (VN-19214-15) | 1 |
27 | Vaxcel Cefuroxime -750 mg Injection | Cefuroxim natri 813mg tương đương với cefuroxim 750mg | Bột pha tiêm | Hộp 1 Lọ | USP 41 | 24 | 955110038126 (VN-19215-15) | 1 |
20. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHAstraZenecaViệtNam(Địachỉ:Tầng18,TòanhàA&B,Số 76, Đường Lê Lai, PhườngBếnThành,Quận1,TPHồ ChíMinh,ViệtNam)
20.1. Cơ sở sảnxuất:AstraZenecaPty.,Ltd.(Địachỉ:10-14KhartoumRoadNorthRydeNSW2113,Australia)
28 | Pulmicort Respules | Budesonide 500µg (mcg)/2ml | Hỗn dịch khí dung dùng để hít | Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml | NSX | 24 | 930110038226 (VN-22715-21) | 1 |
21. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHBìnhViệt Đức(Địachỉ:62/36 Trương Công Định, Phường14,QuậnTânBình,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
21.1. Cơ sở sảnxuất:SiegfriedHamelnGmbH(Địachỉ:LangesFeld13,31789Hameln,Germany)
29 | Granisetron -hameln 1mg/ml injection | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid 1,12mg/ml) 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Hộp 10 ống 1ml | NSX | 36 | 400110038326 (VN-19846-16) | 1 |
30 | Neostigmine -hameln 0,5 mg/ml Injection | Neostigmine metilsulfate 0,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hộp 10 ống x 1ml | NSX | 36 | 400114038426 (VN-22085-19) | 1 |
31 | Rocurobivid's | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Hộp 10 lọ x 10ml | NSX | 36 | 400114038526 (VN-21212-18) | 1 |
21.2. Cơ sở sảnxuất:SolupharmPharmazeutischeErzeugnisseGmbH(Địachỉ:Industriestraße3,34212Melsungen,Germany)
32 | Furect I.V | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Hộp 1 lọ x 50ml, Hộp 10 lọ x 50ml | NSX | 36 | 400115038626 (VN-21754-19) | 1 |
22. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHDaiichiSankyoViệtNam(Địachỉ:Tầng6,TòanhàHavana,Số 132 Đường Hàm Nghi, PhườngBếnThành,Quận1,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
22.1. Cơ sở sảnxuất:DaiichiSankyoEuropeGmbH(Địa chỉ: Luitpoldstraβe 1, 85276 Pfaffenhofen, Germany)
33 | Jasugrel | Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 400110038726 (VN3-397-22) | 1 |
23. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmBáchViệt(Địachỉ:Lô đấtsố 01,CN8CụmCôngnghiệpTừ Liêm, phườngMinhKhai,quậnBắcTừ Liêm,thànhphố HàNội,ViệtNam)
23.1. Cơ sở sảnxuất và đóng gói sơ cấp:Oncomedmanufacturinga.s.(Địa chỉ: Karásek 2229/1b, budova 02, Řečkovice, 621 00 Brno, Czech Republic)
Cơ sở đóng gói thứ cấp:GEPharmaceuticalsLtd(Địa chỉ: Industrial zone, “Chekanitza - South” area, 2140 Botevgrad, Bungary)
Cơ sở xuất xưởng:SynthonB.V.(Địachỉ:Microweg22,Nijmegen,6545CM,TheNetherlands)
34 | Pemetrexed biovagen | Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Hộp 1 lọ | NSX | 36 | 859114038826 (VN3-362-21) | 1 |
23.2. Cơ sở sảnxuất:CooperS.A(Địachỉ:64AristovoulouStr.,Athens,11853,Greece)
35 | Alopatan | Olopatadine hydrocloride (tương đương Olopatadine 1,0mg/ml) 1,11mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hộp 1 lọ x 5ml | NSX | 36 | 520110038926 (VN-21761-19) | 1 |
24. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmDoHa(Địachỉ:Số 30tậpthể TrầnPhú,ngõ105,đườngNguyễnPhongSắc,tổ 16 phườngDịchVọngHậu,quậnCầuGiấy,thànhphố HàNội,ViệtNam)
24.1. Cơ sở sảnxuất:DeltaPharmaLimited(Địachỉ:Pakundia,Kishoreganj,Bangladesh)
36 | Lodnets 500 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 894115039026 (VN-16667-13) | 1 |
24.2. Cơ sở sảnxuất:DrogsanIlaclariSan.VeTic.A.S.(Địachỉ:EsenbogaMerkezMah.CubukCad.No:31Cubuk- Ankara,Türkiye)
37 | Amgifer | Flurbiprofen 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 15 viên | USP 2023 | 36 | 868110039126 (VN-21594-18) | 1 |
25. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmKiếnPhát(Địachỉ:Phòng201,Lầu2,TòanhàCityView,số 12Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận1,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
25.1. Cơ sở sảnxuất:PenmixLtd.(Địachỉ:33,Georimak-gil,Jiksan-eup,Seobuk-gu,Cheonan-si,Chungcheongnam-do,RepublicofKorea)
38 | Tabaxin for Injection 2.25g | Piperacillin (dưới dạng hỗn hợp Piperacillin natri và Tazobactam natri) 2 gam, Tazobactam (dưới dạng hỗn hợp Piperacillin natri và Tazobactam natri) 0,25 gam | Thuốc bột pha tiêm | Hộp 10 lọ | NSX | 24 | 880110039226 (VN-22351-19) | 1 |
26. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHH DượcphẩmQuangAnh(Địachỉ:83A Hoà Hưng, Phường12,Quận10,Tp.HCM,ViệtNam)
26.1. Cơ sở sảnxuất:AtlanticPharma- ProduçõesFarmacêuticas,S.A(Địachỉ:RuadaTapadaGrande,no2,2710-089Sintra,Portugal)
39 | Qapanto | Pantoprazole sodium sesquihydrate 45,11mg tương đương Pantoprazole 40mg | Viên nén kháng dịch dạ dày | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 560110039326 (VN-19076-15) | 1 |
27. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dượcphẩm và TBYT Phương Lê (Địa chỉ: Lô D3/D6 KĐT mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sảnxuất:InceptaPharmaceuticalsLtd(Địachỉ:DewanIdrisRoad,BaraRangamatia,Zirabo,Ashulia,Savar,Dhaka-1341,Bangladesh)
40 | Ropias | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid 9,977mg) 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Hộp 1 vỉ x 5 ống, mỗi ống 4ml | USP hiện hành | 48 | 894110039426 (VN-22102-19) | 1 |
27.2. Cơ sở sảnxuất:SquarePharmaceuticalsLtd(Địachỉ:Kaliakoir,Gazipur,Bangladesh)
41 | Regurgex | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | BP hiện hành (BP 2022) | 24 | 894110039526 (VN-21399-18) | 1 |
28. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan (Địachỉ:A4.4 KDC Everich 3, ĐườngPhúThuận, PhườngTânPhú,Quận7,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
28.1. Cơ sở sảnxuất:VianexS.A.-PlantD'(Địachỉ:IndustrialAreaPatron,AgiosStefanos,Patra,Axaia,25018,Greece)
42 | Septax | Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn ceftazidim pentahydrat và natri carbonat ) 1 gam | Bột pha dung dịch tiêm/ tiêm truyền tĩnh mạch | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 520110039626 (VN-20467-17) | 1 |
28.2. Cơ sở sảnxuất:VianexS.A.-NhàmáyA(Địachỉ:12thkmNationalRoad,Athinon-Lamias,MetamorphosiAttiki,14451,Greece)
43 | Milrixa | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) 600mg/4ml | Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch | Hộp gồm 1 ống x 4ml | NSX | 24 | 520110039726 (VN-18860-15) | 1 |
29. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHEisaiViệtNam(Địachỉ:Tầng8,tòanhàSàiGònGiảiPhòng,số 436-438NguyễnThị Minh Khai, phường05,quận3,thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
29.1. Cơ sở sảnxuấtbánthànhphẩm:BushuPharmaceuticalsLtd.MisatoFactory(Địachỉ:950,Hiroki,Ohaza,Misato-machi,Kodama-gun,Saitama-ken,Japan)
Cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. (Địachỉ:1899PhaholyothinRoad,Ladyao,Chatuchak,Bangkok10900,Thailand)
44 | Aricept Evess 5 mg | Donepezil hydrochloride 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 499110039826 (VN-22775-21) | 1 |
29.2. Cơ sở sảnxuất:EisaiManufacturingLimited(Địachỉ:EuropeanKnowledgeCentre,MosquitoWay,Hatfield,HertfordshireAL109SN,UnitedKingdom)
45 | Fycompa 8mg | Perampanel 8mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 60 | 500110035123 | 2 |
30. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH GlaxoSmithKline Hàng Tiêu Dùng và Chăm Sóc SứcKhỏeViệtNam(Địachỉ:Tầng16,tòanhàMetropolitan,số 235 đường ĐồngKhởi, PhườngBếnNghé,Quận1,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
30.1. Cơ sở sảnxuất:HaleonCHSARL(Địachỉ:Route de l’Etraz 2, 1260 Nyon,Switzerland)
46 | Otrivin | Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/ml | Thuốc xịt mũi có phân liều | Hộp 1 lọ x 10ml | NSX | 36 | 760100040026 (VN-22706-21) | 1 |
47 | Otrivin | Xylometazoline hydrochloride 0,5mg/ml | Dung dịch nhỏ mũi | Hộp 1 lọ x 10ml | NSX | 36 | 760100040126 (VN-22705-21) | 1 |
31. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHMộtthànhviênÂnPhát(Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sảnxuất:Ind-SwiftLimited(Địachỉ:Off.NH-21,VillageJawaharpur,TehsilDerabassi,DistrictSASNagar(Mohali)Punjab140507,India)
48 | Ivaswift 7.5 | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin oxalat) 7,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 890110040226 (VN-22119-19) | 1 |
32. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHmột thành viên DượcphẩmNamTiến(Địa chỉ: 37 Lê Trung Nghĩa, Phường 12, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sảnxuất:RemedicaLtd(Địachỉ:AharnonStreet,LimassolIndustrialEstate,3056Limassol,Cyprus)
49 | Clavurem 625 | Amoxicillin trihydrate (tương đương Amoxicillin 500mg) 578mg, Diluted potassium clavulanate(tương đương Clavulanic acid 125mg) 300mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | BP 2015 | 24 | 529110040326 (VN-19523-15) | 1 |
33. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nam Dược(Địa chỉ: Lô M13 (C4-9), Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, tp. Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sảnxuất:NovocolPharmaceuticalofCanada,Inc.(Địachỉ:25WolseleyCourtCambridge,OntarioN1R6X3,Canada)
50 | Isocaine 3% | Mỗi ống 1,8ml chứa: Mepivacain hydroclorid 54mg | Dung dịch gây tê nha khoa | Hộp 50 ống x 1,8ml | NSX | 36 | 754110040426 (VN-17023-13) | 1 |
51 | Octocaine 100 | Mỗi ống 1,8ml chứa: Lidocain hydrochlorid 36mg, Epinephrin (dưới dạng epinephrin bitartrat) 0,018mg | Dung dịch tiêm gây tê nha khoa | Hộp 50 ống x 1,8ml | NSX | 24 | 754110040526 (VN-17694-14) | 1 |
52 | Posicaine 100 | Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,017mg Epinephrine) 0,031mg | Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa | Hộp 50 ống x 1,7ml | NSX | 24 | 754110040626 (VN-17024-13) | 1 |
53 | Posicaine 200 | Mỗi ống 1,7ml chứa: Articain hydrochlorid 68mg, Epinephrine bitartrat (tương đương 0,0085mg Epinephrine) 0,015mg | Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa | Hộp 50 ống x 1,7ml | NSX | 24 | 754110040726 (VN-17025-13) | 1 |
34. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHNamHân(Địachỉ:50Nguyễn ThượngHiền, Phường1,QuậnGòVấp,thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
34.1. Cơ sở sảnxuất:HovidBerhad(Địachỉ:Lot56442,7½Miles,JalanIpoh/Chemor,31200Chemor,Perak,Malaysia)
54 | Dryfix tablet 250mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 6 viên; Hộp 5 vỉ x 6 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên | NSX | 36 | 955110040826 (VN-22125-19) | 1 |
35. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHRelivHealthcare(Địachỉ:94-96Nguyễn Văn Kỉnh, phườngThạnhMỹ Lợi,quận2,thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
35.1. Cơ sở sảnxuất:CiplaLimited(Địachỉ:PlotNo.L-139toL-146,VernaIndustrialEstate,VernaGoa,India)
55 | Lomac-20 | Omeprazol 20mg | Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hộp 1 Lọ x 14 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhô m; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC ; Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhô m; Hộp 10 Hộp x 1 Lọ x 14 viên | NSX | 36 | 890110040926 (VN-20920-18) | 1 |
36. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHRVGroupViệtNam(Địa chỉ: Số 94-96, đường Nguyễn Văn Kỉnh, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sảnxuất:AmantaHealthcareLimited(Địachỉ:876,NHNo.8,Vill.Hariyala,Tal.Matar,Dist.Kheda-387411,Gujarat,India)
56 | Febramol | Paracetamol 10mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hộp 1 Chai x 100ml | NSX | 24 | 890110041026 (VN-17825-14) | 1 |
37. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHTM-XNKThiênKim(Địachỉ:40 đườngsố 19, PhườngBìnhTrị Đông B, QuậnBìnhTân,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
37.1. Cơ sở sảnxuất:KotraPharma(M)Sdn.Bhd.(Địachỉ:No.1,2&3,JalanTTC12,ChengIndustrialEstate,75250Melaka,Malaysia)
57 | Axcel Fungicort Cream | Miconazole nitrat 2,0% (w/w), Hydrocortison 1,0% (w/w) | Kem | Hộp 1 tuýp x 5 gam; hộp 1 tuýp x 15 gam | NSX | 36 | 955100041126 (VN-22530-20) | 1 |
38. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mạiNamĐồng(Địachỉ:Số nhà2ngõ164/117,phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, QuậnThanhXuân,Thànhphố HàNội,ViệtNam)
38.1. Cơ sở sảnxuất:KRKA,d.d.,Novomesto(Địachỉ:Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto,Slovenia)
58 | Diflazon 150 mg | Fluconazole 150mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 1 viên | NSX | 60 | 383110041226 (VN-22563-20) | 1 |
39. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHViatrisViệtNam(Địachỉ:Tòa nhà Friendship Tower, 31 đườngLêDuẩn, PhườngBếnNghé,Quận1,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
39.1. Cơ sở sảnxuất:PfizerManufacturingDeutschlandGmbH(Địachỉ:Mooswaldallee1,79108FreiburgImBreisgau,Germany)
59 | Caduet | Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg, Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 400110041326 (VN-21934-19) | 1 |
40. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHXuấtnhậpkhẩuvàphânphối dượcphẩmHàNội(Địachỉ:Số 23phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, QuậnThanhXuân,Thànhphố HàNội,ViệtNam)
40.1. Cơ sở sảnxuất:RivopharmSA(Địachỉ:CentroInsema- 6928,Manno,Switzerland)
60 | Rivomoxi 400mg | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 5 viên | NSX | 36 | 760115041426 (VN-22564-20) | 1 |
41. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHYtế CánhCửaViệt(Địachỉ:842/1/2NguyễnKiệm, Phường3,QuậnGòVấp,Thànhphố Hồ ChíMinh,ViệtNam)
41.1. Cơ sở sảnxuất:Ind-SwiftLimited(Địachỉ:Off.NH-21,VillageJawaharpur,TehsilDerabassi,DistrictS.A.S.Nagar(Mohali),PunjabIn-140507,India)
61 | Esoswift 20 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magie trihydrat) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110041526 (VN-21604-18) | 1 |
42. Cơ sở đăng ký: CôngtyTráchnhiệmhữuhạnMộtthànhviênVimepharco(Địachỉ:Ôsố 6tầng5,TòanhàD2GiảngVõ,Quận Ba Đình, Thành phố HàNội,ViệtNam)
42.1. Cơ sở sảnxuất:Minskintercaps,ProductionRepublicanUnitaryVenture(tênviếttắt:MinskintercapsU.V)(Địachỉ pháplý:26Inzhenernayastr.,220075,Minsk,Cộng hòa Belarus. Địachỉ sảnxuất:Building2,26/3Inzhenernayastr.,220075,Minsk,CộnghòaBelarus)
62 | Gynocaps | Miconazol nitrat 100mg, Metronidazol 100mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Hộp 2 vỉ x 5 viên | NSX | 24 | 481115041626 (VN-22017-19) | 1 |
43. Cơ sở đăng ký: Dr.Reddy'sLaboratoriesLtd.(Địachỉ:8-2-337,RoadNo.3,BanjaraHills,Hyderabad,Telangana-500034,India)
43.1. Cơ sở sảnxuất:Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. (Địachỉ:FormulationUnit-6,Vill.Khol,NalagarhRoad,Baddi,Distt.Solan,HP173205,India)
63 | Histalong-L | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890100041726 (VN-22214-19) | 1 |
64 | Omez Insta | Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1680mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 10 Gói x 5,9 gam | NSX | 24 | 890110041826 (VN-21852-19) | 1 |
43.2. Cơ sở sảnxuất:Dr.Reddy'sLaboratoriesLtd.(Địachỉ:FormulationTechOpsII,SurveyNo42p,43,44p,45p,46p,53,54&83,BachupallyVillage,BachupallyMandal,MedchalMalkajgiriDistrict- 500090,TelanganaState,India)
65 | Omez | Omeprazole (dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hộp 02 vỉ x 10 viên, vỉ bấm; Hộp 02 vỉ x 10 viên, vỉ xé | NSX | 24 | 890110041926 (VN-21275-18) | 1 |
44. Cơ sở đăng ký: EgisPharmaceuticalsPrivateLimitedCompany(Địachỉ:1106Budapest,Keresztúriút30-38,Hungary)
44.1. Cơ sở sảnxuất:EgisPharmaceuticalsPrivateLimitedCompany(Địachỉ:1165Budapest,Bökényföldiút.118-120.,Hungary)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng:EgisPharmaceuticalsPrivateLimitedCompany(Địachỉ:9900Körmend,Mátyáskirályút65.,Hungary)
66 | Milurit | Allopurinol 300mg | Viên nén | Hộp 1 lọ x 30 viên | NSX | 36 | 599110042026 (VN-21853-19) | 1 |
45. Cơ sở đăng ký: GetzPharma(Private)Limited(Địachỉ:PlotNo.29-30,Sector27,KorangiIndustrialArea,Karachi,Pakistan)
45.1. Cơ sở sảnxuất:GetzPharma(Private)Limited(Địachỉ:PlotNo.29-30,Sector27,KorangiIndustrialArea,Karachi,Pakistan)
67 | Miuraget Injection 5mg/ml | Cholecalciferol (tương ứng 200 000 IU) 5mg/ml | Dung dịch tiêm bắp | Hộp 5 ống 1ml; Hộp 1 ống 1ml | NSX | 24 | 896110042126 (VN-22525-20) | 1 |
46. Cơ sở đăng ký: HeteroLabsLimited(Địachỉ:7-2-A2,HeteroCorporateIndustrialEstate,SanathnagarHyderabadTG500018,India)
46.1. Cơ sở sảnxuất:HeteroLabsLimited(Địachỉ:Unit-V,Sy.No.439,440,441&458,TSIICFormulationSEZ,PolepallyVillage,JadcherlaMandal,MahaboobnagarDistrict,TelanganaState,India)
68 | Temotero 20 | Temozolomide 20mg | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ x 5 viên | NSX | 24 | 890114042226 (VN3-405-22) | 1 |
47. Cơ sở đăng ký: Il-yangPharmCo.,Ltd(Địachỉ:(Hagal-dong),110,Hagal-ro,Giheung-guYongin-si,Gyeonggi-do,RepublicofKorea)
47.1. Cơ sở sảnxuất:MedinfarManufacturingS.A(Địachỉ:ParqueIndustrialArmandoMartinsTavares,RuaOuteiroDaArmadaNo5,Condeixa-A-Nova3150-194Sebal,Portugal)
69 | Promaquin | Ciprofloxacin hydrochloride tương đương với ciprofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 8 viên | NSX | 36 | 560115042326 (VN-19568-16) | 1 |
48. Cơ sở đăng ký: KoreaUnitedPharm.Inc.(Địachỉ:25-23,Nojanggongdan-gil,Jeondong-myeon,Sejong-si,Korea)
48.1. Cơ sở sảnxuất:KoreaUnitedPharm.Inc.(Địachỉ:107,Gongdan-ro,Yeonseo-myeon,Sejong-si,RepublicofKorea)
70 | Kupepizin | Epirubicin hydrochloride 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp 1 Lọ | KP hiện hành | 24 | 880114042426 (VN3-126-19) | 1 |
48.2. Cơ sở sảnxuất:KoreaUnitedPharm.Inc.(Địachỉ:25-23,Nojanggongdan-gil,Jeondong-myeon,Sejong-si,RepublicofKorea)
71 | Tamiselvir | Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat) 75mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 5 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên | USP 41 | 36 | 880110042526 (VN3-350-21) | 1 |
49. Cơ sở đăng ký: KusumHealthcarePrivateLimited(Địachỉ:D-158/A,OkhlaIndustrialArea,Phase-I,NewDelhi110020,India)
49.1. Cơ sở sảnxuất:KusumHealthcarePvt.Ltd.(Địachỉ:SP-289(A),RIICOIndustrialArea,Chopanki,Bhiwadi,Dist.Alwar(Rajasthan),India)
72 | Kataria Granules | Sodium citrate 4g | Cốm | Hộp 6 Gói x 5,6 gam | NSX | 36 | 890100042626 (VN-17233-13) | 1 |
50. Cơ sở đăng ký: LifepharmaS.p.A(Địachỉ:ViadeiLavoratori,54- 20092CiniselloBalsamo-Milan,Italy)
50.1. Cơ sở sảnxuất:ItalfarmacoS.A.(Địachỉ:C/SanRafael,3,Pol.Ind.Alcobendas,Alcobendas,28108,Madrid,Spain)
Cơ sở sảnxuấtnắpvặnchứathuốc:ABCFarmaceuticiS.p.A(Địachỉ:ViaCantoneMoretti,29(loc.Localita'SanBernardo)-10015Ivrea(TO),Italy)
73 | Ferplex Fol | Mỗi lọ chứa: Acid folinic (dưới dạng Calci folinat pentahydrat 0,235mg) 0,185mg, Sắt - protein succinylate (tương ứng 40mg ion Fe III+) 800mg | Dung dịch uống | Hộp 10 lọ đơn liều với nắp vặn chứa thuốc | NSX | 24 | 840100042726 (VN-16315-13) | 1 |
51. Cơ sở đăng ký: MedochemieLtd.(Địachỉ:1-10Constantinoupoleosstreet,3011Limassol,Cyprus)
51.1. Cơ sở sảnxuất:MedochemieLtd-CentralFactory(Địachỉ:1-10Constantinoupoleosstreet,3011Limassol,Cyprus)
74 | Meloxicam 7.5mg | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 529110042826 (VN-17742-14) | 1 |
52. Cơ sở đăng ký: MegaLifesciencesPublicCompanyLimited(Địachỉ:384Soi6,BangpooIndustrialEstate,Pattana3Road,Moo4,Phraeksa,Mueang,Samutprakarn10280,Thailand)
52.1. Cơ sở sảnxuất:RafarmS.A.(Địachỉ:ThesiPousiXatziAgiouLouka,Paiania,19002,Greece)
75 | Maxlen-70 | Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 4 viên | NSX | 36 | 520110042926 (VN-21626-18) | 1 |
53. Cơ sở đăng ký: MIPharmaPrivateLimited(Địachỉ:UnitNo.402&403,VivaHubTown,ShankarWadi,VillageMogra,JogeshwariEast,Mumbai- 400060,India)
53.1. Cơ sở sảnxuất:MylanLaboratoriesLimited[OTL](Địachỉ:PlotNo.284B,Bommasandra - JiganiLinkRoad,Industrialarea,AnekalTaluk,Bangalore-560105,India)
76 | Bendamustine Mylan | Bendamustine Hydrochloride 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 890110043026 (VN3-375-21) | 1 |
77 | Bendamustine Mylan | Bendamustine Hydrochloride 25mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 890110043126 (VN3-339-21) | 1 |
54. Cơ sở đăng ký: MicroLabsLimited(Địachỉ:No.31,RaceCourseRoad,Bengaluru-560001,Karnataka,India)
54.1. Cơ sở sảnxuất:MicroLabsLimited(Địachỉ:92,SipcotIndustrialComplex,Hosur-635126,TamilNadu,India)
78 | Destidin | Desloratadine 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 48 | 890100043226 (VN-19504-15) | 1 |
79 | Omicap-20 | Omeprazole (dạng hạt bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110043326 (VN-22176-19) | 1 |
55. Cơ sở đăng ký: NobleWellnessPrivateLimited(Địachỉ:DTJ810,8thFloor,DLFTower-B,DDADistrictCentre,Jasola,NewDelhi,Delhi-110025,India)
55.1. Cơ sở sảnxuất:MeproPharmaceuticalsPvt.Ltd.(Địachỉ:UnitII,QRoad,PhaseIVGIDC,Wadhwan,Surendranagar,Gujarat,363035,India)
80 | Cloviracinob 200 | Acyclovir 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 24 | 890110043426 (VN-16207-13) | 1 |
81 | Lediceti | Levocetirizine (dưới dạng Levocetirizine dihydrochloride) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890100043526 (VN-16997-13) | 1 |
82 | Risperinob-2 | Risperidone 2mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110043626 (VN-16998-13) | 1 |
56. Cơ sở đăng ký: Novartis(Singapore)PteLtd(Địachỉ:20,PasirPanjangRoad,#10-25/28,MapletreeBusinessCity,Singapore(117439),Singapore)
56.1. Cơ sở sảnxuất:FarevaUnterachGmbH(Địachỉ:Mondseestrasse11,4866UnterachamAttersee,Austria)
83 | Oxaliplatin "Ebewe" 100mg/20ml | Oxaliplatin 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 lọ 100mg/ 20ml | NSX | 24 | 900114035623 | 2 |
57. Cơ sở đăng ký: Panpharma(Địachỉ:ZIduClairayLuitré,35133Luitre-Dompierre,France)
57.1. Cơ sở sảnxuất:Panpharma(Địachỉ:Z.I.duClairay,35133Luitré,France)
84 | Vietcef 1g | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gam | Bột pha dung dịch tiêm | Hộp 25 lọ | NSX | 36 | 300110043826 (VN-21752-19) | 1 |
58. Cơ sở đăng ký: PT.NovellPharmaceuticalLaboratories(Địachỉ:JL.PosPengumbenRayaNo.8,SukabumiSelatan,KebonJeruk,JakartaBarat11560,Indonesia)
58.1. Cơ sở sảnxuất:PT.NovellPharmaceuticalLaboratories(Địachỉ:Jl.WanaherangNo.35,TlajungUdik,GunungPutri,Bogor16962,Indonesia)
85 | Cholinaar | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml | Dung dịch tiêm | Hộp 5 ống x 4ml | NSX | 24 | 899110043926 (VN-20855-17) | 1 |
59. Cơ sở đăng ký: PharmaceuticalWorksPOLPHARMAS.A.(Địachỉ:ul.Pelplinska19,83-200StarogardGdanski,Poland)
59.1. Cơ sở sảnxuất, đóng gói, kiểmsoátlô:PharmaceuticalWorksPOLPHARMAS.A.;MedanaBranchinSieradz(Địachỉ:57PolskiejOrganizacjiWojskowejSt,98-200Sieradz,Poland)
Cơ sở xuất xưởnglô:PharmaceuticalWorksPOLPHARMAS.A.;MedanaBranchinSieradz(Địachỉ: 10 Władysława ŁokietkaSt,98-200Sieradz,Poland)
86 | Pirolam | Mỗi gam chứa Ciclopirox olamine 10mg | Hỗn dịch dùng ngoài | Hộp 1 tuýp 20g | NSX | 24 | 590100044026 (VN-21631-18) | 1 |
60. Cơ sở đăng ký: PharmachemCo.,Ltd(Địachỉ:17,Baekjegobun-ro12gil,SongPa-ku,Seoul,Korea(Jamsil-dong,3rdFloor),Korea)
60.1. Cơ sở sảnxuất:MGCo.,Ltd.(Địachỉ:27,Yongso2-gil,Gwanghyewon-Myeon,Jincheon-gun,Chungcheongbuk-Do,RepublicofKorea)
87 | MG-TNA | Mỗi 100ml hỗn hợp dung dịch chứa: Dịch A: Glucose 19% 51,3ml (dưới dạng glucose monohydrate) 10,72 gam; Dịch B: Amino acid 11,3% 29,2ml bao gồm L-alanine 0,47 gam; L-arginine 0,33 gam; L-aspartic acid 0,099 gam; L-glutamic acid 0,16 gam; Glycine 0,23 gam; L-histidine 0,20 gam; L-isoleucine 0,16 gam; L-leucine 0,23 gam; L-lysine HCl 0,33 gam; L-methionine 0,16 gam; L-phenylalanine 0,23 gam; L-proline 0,20 gam; L-serine 0,13 gam; L-threonine 0,16 gam; L-tryptophan 0,056 gam; L-tyrosine 0,007 gam; L-valine 0,21 gam; Calcium chloride 0,029 gam; Sodium glycerophosphate 0,15 gam; Magnesium sulfate 0,096 gam; Potassium chloride 0,17 gam; Sodium acetate 0,24 gam; Dịch C: Lipid emulsion 20% 19,5ml (Purified soybean oil 3,90 gam) | Dung dịch tiêm truyền | Túi 1026ml | NSX | 24 | 880110044126 (VN-21334-18) | 1 |
61. Cơ sở đăng ký: RusanPharmaLimited(Địachỉ:58-D,GovernmentIndustrialEstateCharkop,KandivaliWestMumbai-400067,Maharashtra,India)
61.1. Cơ sở sảnxuất:RusanPharmaLimited(Địachỉ:KhasraNo.122MI,CentralHopeTown,Selaqui,Distt.DehradunUttarakhand,India)
88 | Bisocar 2.5 | Bisoprolol fumarate 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP | 36 | 890110044226 (VN-20083-16) | 1 |
62. Cơ sở đăng ký: SunPharmaceuticalIndustriesLimited(Địachỉ:UBGround,5&6thFloors,SunHouse,CTSNo.201,B/1,RamNagar,WesternExpressHighway,GoregaonEast,Mumbai,400063,Maharashtra,India)
62.1. Cơ sở sảnxuất:SunPharmaceuticalIndustriesLtd.(Địachỉ:Halol-BarodaHighway,Halol-389350,Dist:Panchmahal,GujaratState,India)
89 | Onconib 150mg | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride) 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890114018423 | 1 |
63. Cơ sở đăng ký: Tedis(Địachỉ:9 avenue d’Ouessant, 91140 Villebon-sur-Yvette,France)
63.1. Cơ sở sảnxuất:ZentivaSA(Địachỉ:B-dulTheodorPalladynr.50,sectorul3,Bucuresti,codpostal032266,Romania)
90 | Colchicine Capel 1mg | Colchicine 1mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 20 viên | NSX | 48 | 594115044426 (VN-22201-19) | 1 |
64. Cơ sở đăng ký: TTYBiopharmCo.,Ltd.(Địachỉ:3F.,No.3-1Parkst.,NangangDist.,TaipeiCity11503,Taiwan)
64.1. Cơ sở sảnxuất:TTYBiopharmCompanyLimitedChungliFactory(Địachỉ:838,ChungHwaRd,Sec1,ChungliDist.,TaoyuanCity,32069,Taiwan)
91 | Asadin 1mg/ml | Arsenic trioxide 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 lọ 10ml dung dịch đựng trong lọ thủy tinh trong suốt | NSX | 24 | 471114044526 (VN-22687-20) | 1 |
64.2. Cơ sở sảnxuất:TTYBiopharmCompanyLimitedLiouduFactory(Địachỉ:No.5,GongjianW.Rd.,Qidudistrict,Keelung,Taiwan,R.O.C,Taiwan)
92 | Folina Tablets 15mg | Acid folinic (dưới dạng calcium folinat) 15mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 471100044626 (VN-22797-21) | 1 |
65. Cơ sở đăng ký: USquareLifesciencePrivateLimited(Địachỉ:A-1101,1102,1103SolitaireCorporatePark,B/sDivyaBhaskarPress,S.G.Highway,SarkhejTalSarkhej,AhmedabadIIAhmedabad,GJ380051IN,India)
65.1. Cơ sở sảnxuất:YashMedicarePvt.Ltd(Địachỉ:NearSabarDairy,TalodRoad,Po.Hajipur,Tal:Himatnagar,City:Hajipur-383006,Dist:Sabarkantha,Gujarat,India)
93 | Azalovir | Aciclovir 5% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Hộp có 1 tuýp chứa 5g. Hộp có 1 tuýp chứa 10g | BP hiện hành | 36 | 890110044726 (VN-19367-15) | 1 |
66. Cơ sở đăng ký: YoungIlPharm.Co.,Ltd.(Địachỉ:6-1,Munhwa12-gil,Jincheon-eup,Jincheon-gunChungcheongbuk-do,RepublicofKorea)
66.1. Cơ sở sảnxuất:JeilPharmaceuticalCo.,Ltd.(Địachỉ:18-29,Seongseo-ro,Dalseo-gu,Daegu,RepublicofKorea)
94 | Trenzamin 500mg Inj. | Mỗi 5ml chứa: Acid tranexamic 500mg | Dung dịch tiêm | Hộp có 10 ống tiêm (5ml/ống x 10 ống) | BP 2022 | 36 | 880110044826 (VN-21975-19) | 1 |
Ghichú:
1. Cáchghitiêuchuẩnchất lượngthuốctạicột(6):
- Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩn cơ sở (TCCS),In-housecóýnghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩnchất lượngthuốc do cơ sở sảnxuấtxâydựng và đềucóthể đượcghitrênnhãnthuốc.
- Cáchviếttắtcáctiêuchuẩnchấtlượng dược điển: Dược điểnViệt Nam (DĐVN), Dược điểnAnh(BP), Dược điểnMỹ (USP), Dược điểnNhậtBản (JP), Dược điểnTrungQuốc (CP), Dược điểnChâuâu (EP), Dược điểnQuốctế (IP)…
2. Số đăng ký tạicột(8):
- Số đăng ký gia hạnlàsố đăng ký đượccấptheo quy địnhtạiPhụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYTngày16/05/2025củaBộ trưởngBộ Ytế quy địnhviệc đăng ký lưu hành thuốc,nguyênliệulàmthuốc.
- Số đăng ký đã cấp (đượcghitrongngoặc đơn) là số đăng ký đã đượccấp trướckhithuốc đượcgiahạntheoquyết địnhnày.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC 11 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 129.1
(Kèm theo Quyết định số: 402/QĐ-QLD, ngày 29/5/2026 của Cục Quản lý Dược)
STT (1) | Tênthuốc (2) | Hoạtchấtchính - Hàm lượng (3) | Dạngbàochế (4) | Quycách đóng gói (5) | Tiêuchuẩn (6) | Tuổithọ (tháng) (7) | Số đăng ký giahạn(Số đăng ký đã cấp) (8) | Số lầngiahạn (9) |
1. Cơ sở đăng ký: Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company (Địa chỉ: 124-3, Leninskaya Street, Nesvizh, 222603, Minsk Region, Belarus)
1.1. Cơ sở sảnxuất:FarmaprimLtd(Địachỉ:5,Crinilorstreet,VillagePorumbeni,Criulenireg.MD-4829,Moldova)
1 | Metronidazole 225mg + Chloramphenicol 100mg + Nystatin 75mg + Dexamethasone Acetate 0.5mg, Pessaries | Metronidazole 225mg, Chloramphenicol 100mg, Nystatin 75mg, Dexamethasone acetate 0,5mg | Viên đặt âm đạo | Hộp 2 vỉ x 5 viên | NSX | 36 | 484115044926 (VN3-300-21) | 1 |
2. Cơ sở đăng ký: BiopharmChemicalsCo.,Ltd(Địachỉ:No.55,SoiSukhumvit39,KhlongTanNueaSub-District,VadhanaDistrict,Bangkok,Thailand)
2.1. Cơ sở sảnxuất:BiolabCo.,Ltd(Địachỉ:625Soi7ABangpooIndustrialEstate,SukhumvitRoad,Moo4,Prakasa,Muang,Samutprakarn10280,Thailand)
2 | Calvin Plus | Calci carbonat 1500mg (tương đương 600mg Calci); Mangan sulfat 6,65mg (tương đương 1,8mg Mangan); Magnesi oxid 80mg (tương đương 40mg Magnesi); Kẽm oxid 11,2mg (tương đương 7,5mg Kẽm); Đồng (II) oxid 1,5mg (tương đương 1mg Đồng); Cholecalciferol (vitamin D3) 3mg (loại 100 000 IU/g, tương đương 200 IU Cholecalciferol); Natri borat 4mg (tương đương 250 µg Boron) | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 10 vỉ x 6 viên; Hộp 20 vỉ x 6 viên | NSX | 36 | 885100006423 | 1 |
3. Cơ sở đăng ký: CôngtyCổ phần DượcphẩmPhaNo(Địachỉ:Tầng 3, Mã Căn 3A, 42/5 NguyễnVăn Trỗi,Phường15,QuậnPhúNhuận,TP.HCM,ViệtNam)
3.1. Cơ sở sảnxuất:LaboratoriosNormon,S.A.(Địachỉ:RondadeValdecarrizo,6,28760TresCantos(Madrid),Spain)
3 | Pecabine 150mg | Capecitabin 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 30 | 840114045126 (VN3-115-19) | 2 |
4. Cơ sở đăng ký: Côngtycổ phần thương mạiHappypharmViệtNam(Địachỉ:Số 63phố Khương Thượng, PhườngTrungLiệt,Quận Đống Đa, Thành phố HàNội,ViệtNam)
4.1. Cơ sở sảnxuất:LaboratorioItalianoBiochimicoFarmaceuticoLisapharmaS.P.A(Địachỉ:ViaLicinio,11-22036Erba(Como),Italy)
4 | Calco | Salmon calcitonin 50 IU/ml | Dung dịch tiêm | Hộp 5 ống x 1ml | NSX | 24 | 800110045226 (VN-5473-10) | 1 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DượcphẩmViệtPhú(Địachỉ:132/2 VườnChuối, Phường4,Quận3,TP.Hồ ChíMinh,ViệtNam)
5.1. Cơ sở sảnxuất:UniquePharmaceuticalLaboratories(ADivisionofJ.B.Chemicals&PharmaceuticalsLtd.)(Địachỉ:PlotNo.304-308,G.I.D.C.IndustrialArea,Panoli:394116,GujaratState,India)
5 | Metrogyl denta | Metronidazole benzoate 16mg/g tương đương Metronidazole 10mg/g | Gel bôi nha khoa | Hộp có 1 tuýp 10g. Hộp 1 tuýp 20g. | NSX | 36 | 890115045326 (VN-17797-14) | 1 |
6. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan(Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sảnxuất:NoucorHealth,S.A.(Địachỉ:Avda.CamiReial,51-57,08184Palau-SolitaiPlegamans,Barcelona,Spain)
6 | Glumanda | Memantine (dưới dạng Memantine hydrochlorid 10mg) 8,31mg | Viên nén bao phim | Hộp 8 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 840110045426 (VN3-387-22) | 1 |
6.2. Cơ sở sảnxuất:Uni-PharmaKleonTsetisPharmaceuticalLaboratoriesS.A.(Địachỉ:BuildingAandB,14thKmAthinaLamiaNationalRoad1,Kifissia,14564,Greece)
7 | Apotel | Paracetamol 1000mg/6,7ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Hộp 3 ống | NSX | 36 | 520110045526 (VN-15157-12) | 1 |
7. Cơ sở đăng ký: CôngtyTNHHSRSLifeSciencesViệtNam(Địachỉ:Phòng06,tầng3B,tòanhàHorisonTower,số 40 Cát Linh, PhườngCátLinh,Quận Đống Đa, Thành phố HàNội,ViệtNam)
7.1. Cơ sở sảnxuất:AcmeFormulationPvt.Ltd.(Địachỉ:RoparRoad,Nalagarh,Distt.Solan,(H.P.),India)
8 | Panecox-60 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110045626 (VN-11431-10) | 1 |
8. Cơ sở đăng ký: ExeltisHealthcareS.L.(Địachỉ:AvenidaMiralcampo7,PoligonoIndustrialMiralcampo,19200,AzuquecaDeHenaresGuadalajara,Spain)
8.1. Cơ sở sảnxuất:ExeltisIlacSan.Vetic.A.S(Địachỉ:CerkezkoyOrganizeSanayiBolgesiGaziosmanpasaMahallesiFatihBulvariNo:19/2Cerkezkoy- Tekirdag,Türkiye)
9 | Miko- Penotran | Miconazole nitrate 1200mg | Viên đặt âm đạo | Hộp 1 vỉ x 1 viên | NSX | 36 | 868110045726 (VN-14739-12) | 1 |
9. Cơ sở đăng ký: HealolPharmaceuticalsSdn.Bhd.(Địachỉ:74-3,JalanWangsaDelima6KLSC,WangsaMaju,53300KualaLumpur,Malaysia)
9.1. Cơ sở sảnxuất:VenusRemediesLimited(Địachỉ:HillTopIndustrialEstate,Jharmajari,EPIPPhase-I(Extn),BhatoliKalan,Baddi,Distt.Solan,HimachalPradesh,173205,India)
10 | Docet 20 | Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 20mg/0,5ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Hộp 1 Lọ x 0,5ml | NSX | 24 | 890114045826 (VN3-97-18) | 1 |
10. Cơ sở đăng ký: IpcaLaboratoriesLimited(Địachỉ:48,KandivliIndustrialEstate,Kandivli(West)Mumbai400067,India)
10.1. Cơ sở sảnxuất:IpcaLaboratoriesLimited(Địachỉ:PlotNo.255/1,Village-Athal,Silvassa396230,UnionTerritoryofDadra&NagarHaveliandDaman&Diu,India)
11 | Simlo-10 | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 890110045926 (VN-15066-12) | 1 |
Ghichú:
1. Cáchghitiêuchuẩnchất lượngthuốctạicột(6):
- Nhàsảnxuất(NSX),Tiêuchuẩnnhàsảnxuất(TCNSX),Tiêuchuẩn cơ sở (TCCS),In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩnchất lượngthuốc do cơ sở sảnxuấtxâydựng và đềucóthể đượcghitrênnhãnthuốc.
2. Số đăng ký tạicột(8):
- Số đăng kýgiahạnlàsố đăng ký đượccấp theo quy địnhtạiPhụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYTngày16/05/2025củaBộ trưởngBộ Ytế quy địnhviệc đăng ký lưu hành thuốc,nguyênliệulàmthuốc.
- Số đăng ký đã cấp (đượcghitrongngoặc đơn) là số đăng ký đã đượccấptrướckhithuốc đượcgiahạntheoquyết địnhnày.
3. Cácthuốcsố thứ tự 1,2,5,9tạiPhụ lụcnày:saukhihếthạngiấy đăng ký lưu hành, trong hồ sơ gia hạnphảibổ sungdữ liệulâmsàngchứngminhantoànhiệuquả củathuốc để Hội đồng tư vấncấpgiấy đăng ký lưu hànhthuốc,nguyênliệulàmthuốcxemxétviệcgiahạn GĐKLH.
4. Cácthuốcsố thứ tự 4,7,8,11tạiPhụ lụcnày:saukhihếthạngiấy đăng ký lưu hành, không tiếptụcgiahạndohồ sơ đăng ký lần đầu chưa biên soạntheomẫuACTD.
