Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Y tế › 335/QĐ-UBND

Quyết định 335/QĐ-UBND về giao chỉ tiêu thực hiện công tác đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho sở, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố năm 2018 do tỉnh Thanh Hóa ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 335/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 24/01/2018
Người ký Nguyễn Đình Xứng
Ngày hiệu lực 24/01/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 24/01/2018 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 335/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 24 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU THỰC HIỆN CÔNG TÁC ĐẢM BẢO VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM CHO CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2018

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 09/5/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm;

Căn cứ Nghị quyết số 04-NQ/TU ngày 18/8/2016 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 3517/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị quyết số 04-NQ/TU ngày 18/8/2016 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh;

Căn cứ Kế hoạch số 189/KH-UBND ngày 05/12/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xây dựng và phát triển mô hình chuỗi cung ứng thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn, giai đoạn 2017-2020;

Căn cứ Kế hoạch số 135/KH-UBND ngày 16/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xây dựng các mô hình thí điểm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh đến hết năm 2018;

Xét đề nghị của Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu thực hiện công tác đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm cho các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố năm 2018.

(Có phụ lục chi tiết đính kèm)

Điều 2. Căn cứ các chỉ tiêu được giao tại Điều 1 Quyết định này, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo chất lượng và đúng tiến độ.

Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai xây dựng chu cung ứng thực phẩm an toàn; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm đáp ứng các quy định về điều kiện an toàn thực phẩm; xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí an toàn thực phẩm.

Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai xây dựng chợ an toàn thực phẩm, cửa hàng kinh doanh thực phẩm an toàn.

Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai xây dựng Bếp ăn tập thể an toàn thực phẩm.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Y tế, Công Thương; Chánh Văn phòng điều phối về vệ sinh an toàn thực phẩm tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Xứng

 

PHỤ LỤC 1.

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên đơn vị

Số lượng chuỗi cung ứng lúa, gạo an toàn

Số lượng chuỗi cung ứng rau, quả an toàn

Số lượng chuỗi cung ứng thịt gia súc, gia cầm an toàn

Số lượng chuỗi cung ứng thủy sản an toàn

 

Toàn tỉnh

56

112

171

68

I

Sở Nông nghiệp và PTNT

3

6

6

3

II

UBND cấp huyện thực hiện

53

106

165

65

1

TP Thanh Hóa

1

3

9

-

2

TP Sầm Sơn

1

1

3

3

3

TX Bỉm Sơn

-

1

4

-

4

Đông Sơn

2

2

4

1

5

Quảng Xương

1

3

5

3

6

Hoằng Hóa

2

6

8

30

7

Hậu Lộc

3

12

22

15

8

Hà Trung

1

2

2

-

9

Nga Sơn

6

8

8

3

10

Thiệu Hóa

1

2

2

1

11

Triệu Sơn

2

3

12

-

12

Yên Định

6

7

6

1

13

Tĩnh Gia

1

2

3

3

14

Nông Cống

3

3

-

1

15

Ngọc Lặc

-

4

2

-

16

Cẩm Thủy

-

1

2

-

17

Thạch Thành

-

2

1

-

18

Vĩnh Lộc

8

10

3

1

19

Thọ Xuân

3

6

12

-

20

Như Thanh

-

3

9

-

21

Như Xuân

3

8

5

2

22

Thường Xuân

8

7

12

1

23

Lang Chánh

1

1

1

-

24

Bá Thước

-

1

28

-

25

Quan Hóa

-

2

1

-

26

Quan Sơn

-

6

-

-

27

Mường Lát

-

-

1

-

 

PHỤ LỤC 2.

CHỈ TIÊU THỰC PHẨM TIÊU DÙNG CHỦ YẾU THÔNG QUA CÁC CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị

Gạo

Rau, quả

Thịt gia súc, gia cầm

Thuỷ sản (tôm,cá)

 

Toàn tỉnh

143.783,4

75.194,1

33.532,5

24.895,4

1

TP. Thanh Hoá

14.304,2

7.480,6

3.336,0

2.476,7

2

TP. Sầm Sơn

3.911,0

2.045,3

912,1

677,2

3

Thị xã Bỉm Sơn

2.357,2

1.232,8

549,7

408,1

4

Huyện Thọ Xuân

8.852,2

4.629,4

2.064,5

1.532,7

5

Huyện Đông Sơn

3.128,2

1.635,9

729,5

541,6

6

Huyện Nông Cống

7.489,8

3.916,9

1.746,7

1.296,8

7

Huyện Triệu Sơn

8.187,4

4.281,8

1.909,4

1.417,6

8

Huyện Quảng Xương

7.573,6

3.960,7

1.766,3

1.311,3

9

Huyện Hà Trung

4.517,6

2.362,6

1.053,6

782,2

10

Huyện Nga Sơn

5.590,9

2.923,9

1.303,9

968,0

11

Huyện Yên Định

6.602,8

3.453,0

1.539,9

1.143,2

12

Huyện Thiệu Hoá

6.419,3

3.357,1

1.497,1

1.111,5

13

Huyện Hoằng Hoá

9.165,5

4.793,3

2.137,5

1.587,0

14

Huyện Hậu Lộc

6.858,2

3.586,6

1.599,4

1.187,5

15

Huyện Tĩnh Gia

9.192,2

4.807,2

2.143,8

1.591,6

16

Huyện Vĩnh Lộc

3.373,5

1.764,2

786,8

584,1

17

Huyện Thạch Thành

5.734,5

2.999,0

1.337,4

992,9

18

Huyện Cẩm Thuỷ

4.275,1

2.235,7

997,0

740,2

19

Huyện Ngọc Lặc

5.450,9

2.850,7

1.271,2

943,8

20

Huyện Lang Chánh

1.942,5

1.015,9

453,0

336,3

21

Huyện Như Xuân

2.718,0

1.421,4

633,9

470,6

22

Huyện Như Thanh

3.602,4

1.883,9

840,1

623,7

23

Huyện Thường Xuân

3.545,3

1.854,1

826,8

613,8

24

Huyện Bá Thước

4.095,0

2.141,5

955,0

709,0

25

Huyện Quan Hoá

1.901,0

994,2

443,3

329,1

26

Huyện Quan Sơn

1.524,1

797,0

355,4

263,9

27

Huyện Mường Lát

1.471,1

769,3

343,1

254,7

 

PHỤ LỤC 3.

CHỈ TIÊU CƠ SỞ GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM ĐÁP ỨNG CÁC QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị

Số lượng cơ sở

 

Toàn tỉnh

1.546

1

TP. Thanh Hoá

84

2

TP. Sầm Sơn

17

3

Thị xã Bỉm Sơn

14

4

Huyện Thọ Xuân

52

5

Huyện Đông Sơn

36

6

Huyện Nông Cống

121

7

Huyện Triệu Sơn

167

8

Huyện Quảng Xương

71

9

Huyện Hà Trung

73

10

Huyện Nga Sơn

20

11

Huyện Yên Định

98

12

Huyện Thiệu Hoá

71

13

Huyện Hoằng Hoá

157

14

Huyện Hậu Lộc

85

15

Huyện Tĩnh Gia

74

16

Huyện Vĩnh Lộc

22

17

Huyện Thạch Thành

123

18

Huyện Cẩm Thuỷ

30

19

Huyện Ngọc Lặc

29

20

Huyện Lang Chánh

11

21

Huyện Như Xuân

20

22

Huyện Như Thanh

23

23

Huyện Thường Xuân

9

24

Huyện Bá Thước

78

25

Huyện Quan Hoá

15

26

Huyện Quan Sơn

25

27

Huyện Mường Lát

21

 

PHỤ LỤC 4.

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG CHỢ AN TOÀN THỰC PHẨM, CỬA HÀNG KINH DOANH THỰC PHẨM AN TOÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị

Số lượng chợ an toàn thực phẩm

Số lượng cửa hàng kinh doanh thực phẩm an toàn

 

Toàn tỉnh

38

138

I

Sở Nông nghiệp và PTNT

01

-

II

Sở Công Thương

05

-

III

UBND cấp huyện

32

138

1

TP Thanh Hóa

3

20

2

TP Sầm Sơn

1

10

3

TX Bỉm Sơn

1

10

4

Đông Sơn

2

5

5

Quảng Xương

2

5

6

Hoằng Hóa

2

5

7

Hậu Lộc

1

5

8

Hà Trung

1

5

9

Nga Sơn

1

5

10

Thiệu Hóa

1

5

11

Triệu Sơn

1

5

12

Yên Định

1

5

13

Tĩnh Gia

1

5

14

Nông Cống

1

5

15

Ngọc Lặc

1

3

16

Cẩm Thủy

1

3

17

Thạch Thành

1

3

18

Vĩnh Lộc

1

5

19

Thọ Xuân

1

5

20

Như Thanh

1

3

21

Như Xuân

1

3

22

Thường Xuân

1

3

23

Lang Chánh

1

3

24

Bá Thước

1

3

25

Quan Hóa

1

3

26

Quan Sơn

1

3

27

Mường Lát

1

3

 

PHỤ LỤC 5.

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG BẾP ĂN TẬP THỂ AN TOÀN THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Huyện/thị xã/thành phố

Tổng số Bếp ăn tập thể đáp ứng quy định về điều kiện VSATTP

Theo phân cấp quản lý

Số lượng Bếp ăn tập thể được công

nhận ATTP

Xã

Huyện

Tỉnh

Xã

Huyện

Tỉnh

1

Thanh Hoá

156

35

27

94

10

5

10

2

Bỉm Sơn

25

-

6

19

-

1

2

3

Sầm Sơn

18

6

6

6

3

1

1

4

Quan Hoá

25

-

23

2

-

4

1

5

Quan Sơn

21

-

21

0

-

4

-

6

Mường Lát

14

-

13

1

-

2

1

7

Bá Thước

25

-

21

4

-

4

1

8

Thường Xuân

27

-

23

4

-

4

1

9

Như Xuân

9

-

7

2

-

2

1

10

Như Thanh

24

5

14

5

2

2

1

11

Lang Chánh

22

-

22

0

-

4

-

12

Ngọc Lặc

25

-

11

14

-

2

2

13

Cẩm Thủy

33

1

2

30

1

1

3

14

Thạch Thành

39

-

15

24

-

2

3

15

Thọ Xuân

46

-

20

26

-

3

3

16

Vĩnh Lộc

21

-

4

17

-

1

2

17

Thiệu Hoá

27

-

13

14

-

2

2

18

Triệu Sơn

38

-

7

31

-

2

3

19

Nông Cống

34

-

9

25

-

2

3

20

Đông Sơn

23

4

6

13

2

1

2

21

Hà Trung

26

-

12

14

-

2

2

22

Hoằng Hoá

47

-

2

45

-

1

5

23

Nga Sơn

27

-

4

23

-

1

3

24

Hậu Lộc

27

-

14

13

-

2

2

25

Quảng Xương

35

-

4

31

-

1

3

26

Tĩnh Gia

95

-

22

73

-

3

5

27

Yên Định

30

1

7

22

1

2

2

28

Tổng cộng

939

52

335

552

19

61

64

 

PHỤ LỤC 6.

CHỈ TIÊU XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ĐẠT TIÊU CHÍ ATTP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 335/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị

Tổng số xã, phường, thị trấn đạt tiêu chí ATTP

Trong đó

Xã đạt tiêu chí ATTP

Phường đạt tiêu chí ATTP

Thị trấn đạt tiêu chí ATTP

 

Toàn tỉnh

305

247

30

28

1

TP. Thanh Hoá

28

8

20

-

2

TP. Sầm Sơn

8

4

4

-

3

Thị xã Bỉm Sơn

7

1

6

-

4

Huyện Thọ Xuân

31

28

-

3

5

Huyện Đông Sơn

13

12

-

1

6

Huyện Nông Cống

14

13

-

1

7

Huyện Triệu Sơn

13

12

-

1

8

Huyện Quảng Xương

28

27

-

1

9

Huyện Hà Trung

10

9

-

1

10

Huyện Nga Sơn

16

15

-

1

11

Huyện Yên Định

29

27

-

2

12

Huyện Thiệu Hoá

13

12

-

1

13

Huyện Hoằng Hoá

26

25

-

1

14

Huyện Hậu Lộc

9

8

-

1

15

Huyện Tĩnh Gia

7

6

-

1

16

Huyện Vĩnh Lộc

6

5

-

1

17

Huyện Thạch Thành

10

8

-

2

18

Huyện Cẩm Thuỷ

8

7

-

1

19

Huyện Ngọc Lặc

4

3

-

1

20

Huyện Lang Chánh

2

1

-

1

21

Huyện Như Xuân

6

5

-

1

22

Huyện Như Thanh

7

6

-

1

23

Huyện Thường Xuân

3

2

-

1

24

Huyện Bá Thước

3

2

-

1

25

Huyện Quan Hoá

2

1

-

1

26

Huyện Quan Sơn

1

0

-

1

27

Huyện Mường Lát

1

0

-

1

 

Từ khóa:
335/QĐ-UBND Quyết định 335/QĐ-UBND Quyết định số 335/QĐ-UBND Quyết định 335/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định số 335/QĐ-UBND của Tỉnh Thanh Hóa Quyết định 335 QĐ UBND của Tỉnh Thanh Hóa
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 335/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 24/01/2018
Người ký Nguyễn Đình Xứng
Ngày hiệu lực 24/01/2018
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 335/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành 24/01/2018
Người ký Nguyễn Đình Xứng
Ngày hiệu lực 24/01/2018
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan