Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›29/2026/QĐ-UBND

Quyết định 29/2026/QĐ-UBND quy định trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em theo Nghị quyết 90/2025/NQ-HĐND do tỉnh Quảng Ninh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu29/2026/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành03/04/2026
Người kýNguyễn Thị Hạnh
Ngày hiệu lực 15/04/2026
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:03/04/2026Tình trạng:Hết hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/2026/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 03 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CHO TRẺ EM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 90/2025/NQ-HĐND

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Trẻ em số 102/2016/QH13;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP Hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1790/TTr-SYT ngày 20 tháng 3 năm 2026; Báo cáo thẩm định số 67/BC-STP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Sở Tư pháp;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em theo Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND ngày 16/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Trẻ em thường trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thuộc diện hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND;

b) Cha, mẹ, người giám hộ hợp pháp của trẻ em;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ

1. Hồ sơ

a) Tờ khai đề nghị hỗ trợ theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này;

b) Bản sao giấy ra viện;

c) Bản sao biên lai thu viện phí theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ; bảng kê thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh do cơ sở y tế cấp theo quy định

Khi nộp hồ sơ, người nộp hồ sơ phải xuất trình bản gốc của các giấy tờ quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này để đối chiếu.

2. Trình tự, cách thức thực hiện

a) Cách thức nộp hồ sơ: Người đại diện hợp pháp nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Điểm Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã; trường hợp đủ điều kiện, có thể nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến theo quy định.

Đối với hồ sơ của trẻ em nhiễm HIV/AIDS; trẻ em bị xâm hại tình dục; trẻ em bị xâm hại tình dục phải sinh con và đang nuôi con; trẻ em dưới 06 tuổi là con của trẻ em bị xâm hại tình dục, hồ sơ được nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi trẻ em đăng ký thường trú; không thực hiện tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến.

b) Trình tự giải quyết: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức đối chiếu, xác minh thông tin trẻ em trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành có liên quan; trường hợp cần thiết, phối hợp với cơ quan Công an để xác thực thông tin.

Căn cứ kết quả xác minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định và thực hiện hỗ trợ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản; trường hợp không đủ điều kiện giải quyết thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

3. Phí và lệ phí: Người nộp hồ sơ không phải nộp phí, lệ phí.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Sở Y tế

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan lập danh mục thủ tục hành chính trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan, người được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền công bố theo quy định;

b) Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ; theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh.

2. Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

a) Phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan liên quan chuẩn hóa quy trình điện tử; công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; bảo đảm hệ thống vận hành thông suốt, thuận tiện và bảo mật thông tin theo quy định;

b) Hướng dẫn Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trả kết quả theo đúng quy trình.

3. Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu

a) Chỉ đạo Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định;

b) Thực hiện đối chiếu, xác minh thông tin của trẻ em với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành có liên quan; phối hợp với cơ quan Công an và các cơ quan liên quan để xác thực thông tin trẻ em;

c) Tổ chức chi trả kinh phí bảo đảm đầy đủ, kịp thời, đúng đối tượng, đúng định mức;

d) Chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ; quản lý, sử dụng kinh phí đúng quy định; thực hiện chế độ báo cáo theo yêu cầu.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Y tế;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ngành: Tư pháp; Tài chính; Nội vụ; Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm phục vụ hành chính công, Trung tâm Thông tin – Văn phòng UBND;
- V0,1,2,3,4; các Chuyên viên NCTH;
- Lưu: VT,VX2.
QĐ11

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Hạnh

 

PHỤ LỤC

MẪU TỜ KHAI HỖ TRỢ CHI PHÍ KHÁM CHỮA BỆNH CHO TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND ngày 03/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ

Hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu.......................

....................................................................................................

I. THÔNG TIN TRẺ EM ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ

1. Họ, chữ đêm, tên: ......................................................................................

2. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................

3. Giới tính: ............................................Dân tộc: ............................................

4. Nơi cư trú (tổ, khu, xã/phường/đặc khu):............................................................

5. Thẻ căn cước hoặc số định danh cá nhân:............................................................

6. Thuộc đối tượng (ghi rõ như: trẻ em đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng, trẻ em thuộc hộ nghèo, trẻ tự kỷ……):…………………………………………………

7. Nội dung khám bệnh, chữa bệnh

7.1. Bệnh điều trị, mã bệnh: ..............................................

7.2. Khám bệnh, chữa bệnh lần 1

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: .................................................................………

Thời gian vào khám bệnh, chữa bệnh: Thời gian ra viện:

Tổng chi phí khám, chữa bệnh (đồng):............................................................... Bảo hiểm y tế chi trả (đồng):…………………………………………………..

Số tiền còn lại gia đình phải thanh toán (không tính chi phí sử dụng dịch vụ theo yêu cầu (đồng):...................................................................................................

Số tiền còn lại gia đình phải thanh toán = Tổng chi phí khám, chữa bệnh - Bảo hiểm y tế chi trả)

Hỗ trợ tiền đi lại, tiền ăn theo qui định cho trẻ và người chăm sóc trẻ (đồng):

............................................................................................................................

Tổng số tiền đề nghị hỗ trợ (đồng):...................................................................

(Số tiền đề nghị hồ trợ = Số tiền còn lại gia đình phải thanh toán + Hỗ trợ tiền đi lại, tiền ăn theo qui định cho trẻ và người chăm sóc trẻ)

7.3. Khám bệnh, chữa bệnh lần 1 (kê như lần 1)…..

II. THÔNG TIN NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

1. Họ và tên: ......................................................................................................

2. Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................

3. Số định danh cá nhân/CCCD: .......................................................................

4. Địa chỉ thường trú: .......................................................................................

5. Số điện thoại liên hệ: ....................................................................................

6. Quan hệ với trẻ: ☐ Cha/mẹ; ☐ Người giám hộ hợp pháp của trẻ em.

7. Số tài khoản ngân hàng (nếu có) của cha/mẹ/người giám hộ hợp pháp (để nhận tiền hỗ trợ từ UBND cấp xã):……………………………………………

Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai trên là đúng sự thật; nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

........, ngày ..... tháng ..... năm ........
Người tiếp nhận tờ khai
(Ký và ghi rõ họ tên)

........, ngày ..... tháng ..... năm ........
Người đề nghị
(Ký và ghi rõ họ tên)

____________________

(1) Tờ khai do UBND cấp xã cung cấp và hướng dẫn đối tượng ghi thông tin (đối tượng có thể tự viết tay hoặc dung bản in do UBND cấp); (2) UBND cấp xã căn cứ thông tin của đối tượng trên tờ khai thực hiện đối chiếu trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, Hệ thống dữ liệu bảo trợ xã hội và các cơ sở dữ liệu chuyên ngành khác có liên quan; (3) Phối hợp với cơ quan Công an và các cơ quan, đơn vị để xác thực thông tin đối với trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS; trẻ em bị xâm hại tình dục; trẻ em bị xâm hại tình dục phải sinh con và đang nuôi con; trẻ em dưới 06 tuổi là con của trẻ em bị xâm hại tình dục

 

Từ khóa:
29/2026/QĐ-UBNDQuyết định 29/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 29/2026/QĐ-UBNDQuyết định 29/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NinhQuyết định số 29/2026/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NinhQuyết định 29 2026 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu29/2026/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                            Ngày ban hành03/04/2026
                            Người kýNguyễn Thị Hạnh
                            Ngày hiệu lực 15/04/2026
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu29/2026/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                                                  Ngày ban hành03/04/2026
                                                  Người kýNguyễn Thị Hạnh
                                                  Ngày hiệu lực 15/04/2026
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện hỗ trợ
                                                  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
                                                  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
                                                  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan