Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Y tế › 169/QĐ-YDCT

Quyết định 169/QĐ-YDCT năm 2026 về Danh mục vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp Giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - đợt 19, cấp bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 169/QĐ-YDCT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Ngày ban hành 14/07/2026
Người ký Nguyễn Đăng Lâm
Ngày hiệu lực 14/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 14/07/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC
CỔ TRUYỀN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 169/QĐ-YDCT

Hà Nội, ngày 14 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 19, CẤP BỔ SUNG

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;

Căn cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;

Căn cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 19, ngày 15 tháng 4 năm 2026;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý Dược cổ truyền.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 19, cấp bổ sung cụ thể:

1. Danh mục 28 vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục I kèm theo). Các vị thuốc cổ truyền tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu VCT-xxxxx-26 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

2. Danh mục 02 cốm vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam hiệu lực 05 năm (tại Phụ lục II kèm theo). Các vị thuốc cổ truyền tại Danh mục này có số đăng ký với ký hiệu VCT-xxxxx-26 và hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.

Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký vị thuốc cổ truyền có trách nhiệm:

1. Sản xuất vị thuốc cổ truyền theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn.

2. Chỉ được sản xuất, đưa ra lưu hành các vị thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.

3. Chỉ được bán buôn nguyên liệu làm thuốc (vị thuốc cổ truyền) do chính cơ sở sản xuất cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở tiêm chủng và cơ sở y tế khác; cơ sở cai nghiện ma túy; cơ sở kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc của Nhà nước; tổ chức khoa học và công nghệ, cơ sở đào tạo có hoạt động nghiên cứu, giảng dạy liên quan đến dược; cơ sở kinh doanh dược quy định tại khoản 2 Điều 32 của Luật Dược; cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư sản xuất thuốc nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược để sản xuất thử và đánh giá quy trình sản xuất thuốc theo quy định tại điểm e Khoản 1 Điều 43 Luật Dược; phối hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của vị thuốc cổ truyền trên người Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.

4. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của vị thuốc cổ truyền theo quy định tại Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.

5. Cơ sở đăng ký vị thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.

6. Cơ sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có vị thuốc cổ truyền tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Vũ Mạnh Hà - TTr Thường trực BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường - Cục trưởng Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòa - Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT - Bộ Y tế (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Đăng Lâm

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC 28 VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 19, CẤP BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 169/QĐ-YDCT ngày 14/7/2026)

1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng

(Đ/c: Thôn Đá Bàn, xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang)

1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Bông Sen Vàng

(Đ/c: Thôn Đá Bàn, xã Hùng An, tỉnh Tuyên Quang)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Quế chi (Ramulus Cinnamomi praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 500 g; 1 kg; 2 kg; 5 kg; 10 kg; 20 kg.

VCT-00708-26

2

Đỗ trọng (Cortex Eucommiae praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg; 10,0 kg; 15,0 kg; 20,0 kg; 25,0 kg.

VCT-00709-26

3

Đương quy (Radix Angelicae sinensis praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg; 10,0 kg; 15,0 kg; 20,0 kg; 25,0 kg.

VCT-00710-26

4

Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg; 10,0 kg; 15,0 kg; 20,0 kg; 25,0 kg.

VCT-00711-26

5

Bạch linh (Poria praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 3,0 kg; 4,0 kg; 5,0 kg; 10,0 kg; 15,0 kg; 20,0 kg; 25,0 kg.

VCT-00712-26

2. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược liệu Ninh Hiệp

(Đ/c:34-35 Lô E Baza, Long Vĩ, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)

2.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Ninh Hiệp

(Đ/c: Lô E4 - Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

6

Chỉ xác sao cám (Fructus Aurantii Praeparata)

Sao cám

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg

VCT-00713-26

7

Đào nhân sao vàng bỏ vỏ (Semen Pruni Praeparata)

Sao vàng bỏ vỏ

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg

VCT-00714-26

8

Hà thủ ô chế đỗ đen (Radix Fallopiae multiflorae Praeparata)

Chế đỗ đen

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg

VCT-00715-26

9

Trần bì sao vàng (Pericarpium Citri reticulatae perenne praeparata)

Sao vàng

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00716-26

10

Khương hoạt (Rhizoma et Radix Notopterygii Praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00717-26

3. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ

(Đ/c: Số 93, Linh Lang, phường Giảng Võ, thành phố Hà Nội)

3.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ

(Đ/c: Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

11

Đỗ trọng chích muối (Cortex Eucommiae praeparata)

Chích muối ăn

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00718-26

12

Xuyên khung chích rượu (Rhizoma Chuanxiong Praeparata)

Chích rượu

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1,0 kg; 2,0 kg; 5,0 kg.

VCT-00719-26

13

Địa long (Pheretima praeparata)

Sấy khô

24 tháng

TCCS

Túi 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00720-26

4. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà

(Đ/c: Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)

4.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà

(Đ/c: Lô H10, đường D5, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Thành Nam, tỉnh Ninh Bình)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

14

Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata)

Chế rượu, gừng, sa nhân

24 tháng

TCCS

Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg

VCT-00721-26

15

Cẩu tích (Rhizoma Cibotii Praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00722-26

16

Trạch tả chích muối (Rhizoma Alismatis Praeparata)

Chích muối

24 tháng

TCCS

Túi 500 g, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 4 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00723-26

5. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Thương mại Dược Vật tư Y tế Khải Hà

(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)

5.1. Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Thương mại Dược Vật tư Y tế Khải Hà

(Đ/c: Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

17

Thiên ma (Rhizoma Gastrodiae elatae Praeparata)

Thái phiến

24 tháng

TCCS

Gói 1 kg; 2 kg; 3 kg; 5 kg; 10 kg, 20 kg, 25 kg.

VCT-00724-26

6. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam

(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

6.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược liệu Việt Nam

(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

18

Sài hồ nam (Folium Plucheae pteropodae praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Túi 50 gói x 4 g Túi 100 g; 500 g; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00725-26

19

Sinh thạch cao (Gypsum fibrosum praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 3 g, 6 g. Túi 50 gói; Túi 100 g, 500 g, 1,0 kg, 2,0 kg, 5,0 kg.

VCT-00726-26

20

Râu mèo (Herba Orthosiphonis spiralis praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 5 g. Túi 50 gói 5 g. Túi 100 g, 500 g, 1,0 kg, 2,0 kg, 5,0 kg.

VCT-00727-26

21

Thạch hộc (Herba dendrobii Praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 3 g, 6 g x Túi 50 gói. Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg.

VCT-00728-26

22

Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 6 g. Túi 50 gói 6 g. Túi 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg.

VCT-00729-26

23

Mộc thông (Caulis Clematidis Praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 3 g x Túi 50 gói. Gói 6 g x Túi 50 gói. Túi 100 g; 500 g; 1,0 kg; 2,0 kg; 5,0 kg.

VCT-00730-26

24

Khổ qua (Fructus Momordicae charantiae Praeparata)

Sao vàng

24 tháng

TCCS

Gói 3 g; Gói 6 g; Túi 100 g; 500 g; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00731-26

25

Cốc tinh thảo (Flos Eriocauli praeparata)

Sơ chế

24 tháng

TCCS

Gói 6 g x Túi 50 gói. Túi 100 g; 500 g; 1 kg; 2 kg; 5 kg.

VCT-00732-26

26

Một dược (Myrrha Praeparata)

Chích giấm

24 tháng

TCCS

Gói 3 g, Túi 50 gói/ Gói 6 g, Túi 50 gói. Đóng túi 100 g; 500 g; 1,0 kg; 2,0 kg; 5,0 kg.

VCT-00733-26

7. Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA

(Đ/c:Số 26Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)

7.1. Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm FITOPHARMA

(Đ/c: Số 26Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)

Stt

Tên vị thuốc cổ truyền

Dạng chế biến

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

27

Đào nhân sao vàng (Semen Pruni Praeparata)

Sao vàng

24 tháng

TCCS

Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00734-26

28

Đan sâm chích rượu (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae Praeparata)

Chích rượu

24 tháng

TCCS

Túi 10 g, 50 g, 100 g, 500 g, 1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg.

VCT-00735-26

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 02 CỐM VỊ THUỐC CỔ TRUYỀN SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 19, CẤP BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 169/QĐ-YDCT ngày 14/7/2026)

1. Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược liệu Việt Nam

(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

1.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược liệu Việt Nam

(Đ/c: Khu 8, xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ)

Stt

Tên cốm vị thuốc cổ truyền

Thành phần, hàm lượng

Dạng bào chế

Hạn dùng

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1

Cốm Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei Granulae)

2,0 g cốm Nhân trần tương đương với Nhân trần 10 g

Cốm

36 tháng

TCCS

Gói 2,0 g cốm. Hộp 20 gói. Gói 2,0 g cốm. Túi 100 gói, 300 gói, 500 gói. Lọ 100 g cốm. Hộp 1 lọ.

VCT-00736-26

2

Cốm Quế nhục (Cortex Cinnamomi Granulae)

1,0 g cốm Quế nhục tương đương với Quế nhục 2 g

Cốm

36 tháng

TCCS

Gói 1,0 g. Hộp 20 gói. Gói 1,0 g. Túi 100 gói, 300 gói, 500 gói. Lọ 100 g cốm. Hộp 1 lọ.

VCT-00737-26

 

Từ khóa:
169/QĐ-YDCT Quyết định 169/QĐ-YDCT Quyết định số 169/QĐ-YDCT Quyết định 169/QĐ-YDCT của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền Quyết định số 169/QĐ-YDCT của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền Quyết định 169 QĐ YDCT của Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 169/QĐ-YDCT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Ngày ban hành 14/07/2026
Người ký Nguyễn Đăng Lâm
Ngày hiệu lực 14/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 169/QĐ-YDCT
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền
Ngày ban hành 14/07/2026
Người ký Nguyễn Đăng Lâm
Ngày hiệu lực 14/07/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục các vị thuốc cổ truyền sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 19, cấp bổ sung cụ thể:
  • Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký vị thuốc cổ truyền có trách nhiệm:
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
  • Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có vị thuốc cổ truyền tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan