ỦYBANNHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:02/2014/QĐ-UBND | AnGiang,ngày03tháng01 năm2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 22/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.BanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnày, Danhmụcđiềuchỉnhgiá09dịch vụkhám bệnh,chữabệnhđốivớicơsởkhám bệnh,chữabệnhcủaNhànướcdođịa phươngquảnlýchophùhợpvớithựctế(đínhkèmphụlục01)
Điều 2.GiaoSởYtếphốihợp vớiSởTàichính, Bảohiểm Xãhộitỉnh vàcác cơquan liênquantổchứctriểnkhaithựchiệnQuyếtđịnhnày;hướngdẫncáccơsở khám bệnh,chữabệnhthuộchệthốngytếcônglậptrênđịabàntỉnhthựchiệnviệc niêmyếtgiádịchvụkhám bệnh,chữabệnh, tổchứcthuvàsửdụng theođúngquy địnhhiệnhành.
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhsau10(mười)ngày kểtừngày ký vàbãi bỏmứcthuđãđượcỦybannhândântỉnhquyđịnh trướcđâytrái vớiquyđịnh tạiQuyếtđịnhnày.
Điều4.ChánhVănphòng Ủy bannhândântỉnh,Giám đốcSởYtế,Giám đốc SởTàichính,GiámđốcBảohiểmxãhội,ChủtịchỦybannhândâncáchuyện,thị xã,thànhphốvàThủtrưởngcáccơquancóliênquanchịutráchnhiệmthihành Quyếtđịnhnày./.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH GIÁ 09 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
ĐVT: đồng
STT | TÊNDỊCHVỤKỸTHUẬT | Mức giá | ||
BV hạng II | BV hạng III, IV, chưa phân hạng, phòng khám đa khoa | Trạm Y tế tuyến xã | ||
1 | Sinh thiết gan bằng kim sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm | 628.000 | 550.000 |
|
2 | Sinh thiết vú bằng kim sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm | 565.200 | 495.000 |
|
3 | Sinh thiết áp-xe bằng kim sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm | 565.200 | 495.000 |
|
4 | Sinh thiết các tổn thương khác bằng kim sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm | 565.200 | 495.000 |
|
5 | Thẩm tách siêu lọc máu (HDF online) | 1.200.000 |
|
|
6 | Cắt chỉ |
|
| 27.000 |
7 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm |
|
| 36.000 |
8 | Thay băng vết thương chiều dài từ 15 cm đến 30 cm |
|
| 48.000 |
9 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm |
|
| 63.000 |
