Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Y tế ›1710/QLD-KD

Công văn 1710/QLD-KD năm 2020 về báo cáo số lượng tồn kho và tình hình sản xuất, nhập khẩu thuốc phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do COVID-19 gây ra do Cục Quản lý Dược ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1710/QLD-KD
Loại văn bảnCông văn
Cơ quanCục Quản lý dược
Ngày ban hành19/02/2020
Người kýĐỗ Văn Đông
Ngày hiệu lực 19/02/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/02/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1710/QLD-KD
V/v báo cáo số lượng tồn kho và tình hình sản xuất, nhập khẩu thuốc phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do COVID-19 gây ra

Hà Nội, ngày 19 tháng 02 năm 2020

 

Kính gửi: Các đơn vị sản xuất, nhập khẩu thuốc.
(Sau đây gọi tắt là các Đơn vị)

Cục Quản lý Dược đã có các Công văn số 862/QLD-KD ngày 31/01/2020 và số 939/QLD-KD ngày 05/02/2020 gửi các Đơn vị có liên quan về việc đảm bảo cung ứng đủ thuốc phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona (COVID-19) gây ra, đặc biệt là danh mục và cơ số các thuốc cho khu vực cách ly điều trị cơ số 20 giường bệnh (định mức cho: 20 bệnh nhân, tỷ lệ 30% bệnh nhân nặng phải thở máy và điều trị tích cực; thời gian điều trị 3 tuần) tại Phụ lục kèm theo Công văn số 939/QLD-KD ngày 05/02/2020 của Cục Quản lý Dược.

Để có thông tin tổng hợp khả năng cung ứng của các Đơn vị đối với các thuốc tại Phụ lục kèm theo Công văn số 939/QLD-KD ngày 05/02/2020 của Cục Quản lý Dược và một số thuốc khác có thể được sử dụng để điều trị cho người bệnh, Cục Quản lý Dược đề nghị các Đơn vị báo cáo số lượng tồn kho và tình hình sản xuất, nhập khẩu thuốc phòng chống dịch bệnh theo Mẫu báo cáo kèm theo Công văn này.

(Mẫu báo cáo dưới định dạng Microsoft Excel được đăng tải trên website của Cục Quản lý Dược - địa chỉ: http://dav.gov.vn - Mục “Tin nổi bật”).

Văn bản báo cáo của Đơn vị đề nghị đề nghị gửi về Cục Quản lý Dược theo đường văn thư và thư điện tử (địa chỉ email: [email protected]) trước ngày 20/02/2020.

Cục Quản lý Dược thông báo để các Đơn vị biết và khẩn trương triển khai thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Đ/c Bí thư BCS Đảng BYT (để b/c);
- Các Thứ trưởng BYT (để b/c);
- Vụ: KHTC; Cục: KCB, YTDP; VPB (để p/h);
- CTr. Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Các Phó Cục trưởng (để p/h c/đ);
- SYT tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Website Cục QLD;
- Lưu: VT, GT, ĐKT, KD.

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Đỗ Văn Đông

 

Đơn vị báo cáo
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……………

…., ngày   tháng   năm 2020

 

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG TỒN KHO VÀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỐC PHÒNG CHỐNG DỊCH

Kính gửi: Cục Quản lý Dược

I. Thông tin chung

1. Tên doanh nghiệp:

2. Địa chỉ liên hệ:

- Số điện thoại:                                     Fax:

- Họ và tên người lập báo cáo:

- Điện thoại di động người lập báo cáo:

3. Loại hình cơ sở và phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp:

3.1. Loại hình cơ sở:

(Ghi theo khoản 2, điều 32 Luật dược: Sản xuất, xuất nhập khẩu)

3.2. Phạm vi kinh doanh:

(Ghi theo giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đã được Bộ Y tế cấp)

II. Báo cáo số lượng tồn kho và khả năng sản xuất thuốc trong nước

Theo Phụ lục 1 đính kèm.

III. Báo cáo số lượng tồn kho và khả năng nhập khẩu thuốc nước ngoài

Theo Phụ lục 2 đính kèm.

IV. Báo cáo khó khăn, vướng mắc trong quá trình sản xuất, nhập khẩu

Theo Phụ lục 3 đính kèm.

 

Người lập biểu

Giám đốc Doanh nghiệp
(Ký tên, đóng dấu)

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Sở Y tế (nơi đơn vị đặt trụ sở);
- Lưu.

 

 


PHỤ LỤC 1

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG TỒN KHO VÀ KHẢ NĂNG SẢN XUẤT THUỐC (ĐỐI VỚI THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC)

STT

DANH MỤC THUỐC

Số lượng thuốc hiện đang tồn kho

Thuốc có thể sản xuất từ

Thuốc có thể sản xuất từ

Số lượng thuốc tối đa có thể huy động sản xuất thêm

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính nhỏ nhất

Tên thuốc

Số Giấy ĐKLH thuốc

Số lượng

Thời gian hoàn thành sản xuất dự kiến

Số lượng

Thời gian hoàn thành sản xuất dự kiến

Trong tháng 03/2020

Trong tháng 04/2020

Trong tháng 05/2020

Trong tháng 06/2020

1

Immunoglobulin tĩnh mạch

2.5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Immunoglobulin tĩnh mạch

5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Vancomycin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Meropenem

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Imipenem + Cilastatin

500mg+500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Ceftriaxone

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Cefotaxime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Levofloxacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Ceftazidime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Cefperazole

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Amikacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Azithromycine

500mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Azithromycin siro

200mg/5ml x 15ml

Dung dịch uống

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nor-Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Milrinon

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Dopamin

200mg/4ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Dobutamin

250mg

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Midazolam

5mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Morphin

10mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Fentanyl

0,5mg/10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Fentanyl

0,1mg/2ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Vecuronium

4mg

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Atracurium

25mg/2.5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Heparin

5000UI/ml x 5ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Phenobarbital

100mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Kali clorua

10%

Tiêm/Truyền

Ống 5ml; 10ml

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Calcigluconat

10%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Calci clorua

10%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Natribicarbonat

8,4%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Magnesi sulphat

15%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Albumin

20%-50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Povidon Iodin

10%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Povidon Iodin

1%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Dịch lọc máu và thẩm tách máu (Primasol)

5 lít

Dung dịch lọc

Túi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Natri chlorid

0,9%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Glucose

10%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Glucose

30%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Ringer lactat

500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Ringer lactat + Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Paracetamol

10mg/ml x 50ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Paracetamol

300mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Paracetamol

150mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Paracetamol

80mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Oseltamivir

30mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Oseltamivir

45mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Oseltamivir

75mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Oseltamivir

12mg/ml

Uống

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir, Ritonavir (100mg/25mg)

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Lopinavir + Ritonavir

Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg

Uống

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Interferon alfa- 1b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Interferon alfa 2a

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Interferon alfa -2b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Interferon gamma

3mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG TỒN KHO VÀ NHU CẦU SẢN XUẤT THUỐC NHẬP KHẨU

STT

DANH MỤC THUỐC

Số lượng thuốc hiện đang tồn kho

Thuốc đã xuất khỏi nước

Thuốc đã đặt hàng/ ký hợp đồng với

Số lượng thuốc tối đa có thể nhập khẩu thêm

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính nhỏ nhất

Tên thuốc

Số Giấy ĐKLH thuốc/số GPNK thuốc

Số lượng

Thời gian nhập khẩu dự kiến

Số lượng

Thời gian nhập khẩu dự kiến

Trong tháng 03/2020

Trong tháng 04/2020

Trong tháng 05/2020

Trong tháng 06/2020

1

Immunoglobulin tĩnh mạch

2.5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Immunoglobulin tĩnh mạch

5g/50m

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Vancomycin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Meropcnem

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

lmipenem + Cilastatin

500mg+500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Ceftriaxone

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Cefotaxime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Levofloxacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Ceftazidime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Cefperazole

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Amikacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Azithromycine

500mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Azithromycin siro

200mg/5ml x 15ml

Dung dịch uống

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Nor-Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Milrinon

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Dopamin

200mg/4ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Dobutamin

250mg

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Midazolam

5mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Morphin

10mg/m

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Fentanyl

0,5mg/10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Fentanyl

0,1mg/2ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Vecuronium

4mg

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Atracurium

25mg/2.5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Heparin

5000UI/ml x 5ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Phenobarbital

100mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Kali clorua

10%

Tiêm/Truyền

Ống 5ml; 10ml

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Calcigluconat

10%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Calci clorua

10%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Natribicarbonat

8,4%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Magnesi sulphat

15%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Albumin

20%-50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Povidon Iodin

10%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Povidon lodin

1%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Dịch lọc máu và thẩm tách máu (Primasol)

5 lít

Dung dịch lọc

Túi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Natri chlorid

0,9%-500mI

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Glucose

10%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Glucose

30%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Ringer lactat

500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Ringer lactat + Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Paracetamol

10mg/mlx50ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Paracetamol

300ml

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Paracetamol

150mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Paracetamol

80mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Oseltamivir

30mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Oseltamivir

45mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Oseltamivir

75mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Oseltamivir

12mg/ml

Uống

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir, Ritonavir (100mg/25mg)

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Lopinavir + Ritonavir

Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg

Uống

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Interferon alfa - 1b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Interferon alfa 2a

3 MIU

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Interferon alfa -2b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Interferon gamma

3mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC 3

CÁC KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, NHẬP KHẨU

STT

DANH MỤC THUỐC

Khó khăn, vướng mắc để đảm bảo cung ứng đủ thuốc phòng chống dịch do Covid-19

Đề xuất (nếu có)

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính nhỏ nhất

Tên thuốc

Số Giấy ĐKLH thuốc/Số GPNK thuốc

1

Immunoglobulin tĩnh mạch

2.5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

2

Immunoglobulin tĩnh mạch

5g/50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

3

Vancomycin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

4

Meropenem

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

5

Imipenem + Cilastatin

500mg+500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

6

Ceftriaxone

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

7

Cefotaxime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

8

Levofloxacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

9

Ceftazidime

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

10

Cefperazole

1g

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

11

Amikacin

500mg

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

12

Azithromycine

500mg

Uống

Viên

 

 

 

 

13

Azithromycin siro

200mg/5ml x 15ml

Dung dịch uống

Lọ

 

 

 

 

14

Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

15

Nor-Adrenalin

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

16

Milrinon

1mg/ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

17

Dopamin

200mg/4ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

18

Dobutamin

250mg

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

19

Midazolam

5mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

20

Morphin

10mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

21

Fentanyl

0,5mg/10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

22

Fentanyl

0,1mg/2ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

23

Vecuronium

4mg

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

24

Atracurium

25mg/2.5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

25

Heparin

5000UI/ml x 5ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

26

Phenobarbital

100mg/ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

27

Kali clorua

10%

Tiêm/Truyền

Ống 5ml; 10ml

 

 

 

 

28

Calcigluconat

10%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

29

Calci clorua

10%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

30

Natribicarbonat

8,4%-10ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

31

Magnesi sulphat

15%-5ml

Tiêm/Truyền

Ống

 

 

 

 

32

Albumin

20%-50ml

Tiêm/Truyền

Lọ

 

 

 

 

33

Povidon Iodin

10%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

 

 

 

 

34

Povidon Iodin

1%-125ml

Dung dịch dùng ngoài

Chai

 

 

 

 

35

Dịch lọc máu và thẩm tách máu (Primasol)

5 lít

Dung dịch lọc

Túi

 

 

 

 

36

Natri chlorid

0,9%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

37

Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

38

Glucose

10%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

39

Glucose

30%-500mI

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

40

Ringer lactat

500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

41

Ringer lactat + Glucose

5%-500ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

42

Paracetamol

10mg/ml x 50ml

Tiêm/Truyền

Chai

 

 

 

 

43

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

 

 

 

 

44

Paracetamol

300mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

45

Paracetamol

150mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

46

Paracetamol

80mg

Uống; Đặt hậu môn

Viên

 

 

 

 

47

Oseltamivir

30mg

Uống

Viên

 

 

 

 

48

Oseltamivir

45mg

Uống

Viên

 

 

 

 

49

Oseltamivir

75mg

Uống

Viên

 

 

 

 

50

Oseltamivir

12mg/ml

Uống

Chai

 

 

 

 

51

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir 200mg; Ritonavir 50mg

Uống

Viên

 

 

 

 

52

Lopinavir + Ritonavir

Lopinavir, Ritonavir (100mg/25mg)

Uống

Viên

 

 

 

 

53

Lopinavir + Ritonavir

Mỗi 1ml dung dịch chứa: Lopinavir 80mg; Ritonavir 20mg

Uống

Chai

 

 

 

 

54

Interferon alfa - 1b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

 

 

 

 

55

Interferon alfa 2a

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

 

 

 

 

56

Interferon alfa -2b

3 MIU

Tiêm/ Truyền

Chai

 

 

 

 

57

Interferon gamma

3mg

Uống

Viên

 

 

 

 

 

Từ khóa:
1710/QLD-KDCông văn 1710/QLD-KDCông văn số 1710/QLD-KDCông văn 1710/QLD-KD của Cục Quản lý dượcCông văn số 1710/QLD-KD của Cục Quản lý dượcCông văn 1710 QLD KD của Cục Quản lý dược
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1710/QLD-KD
                            Loại văn bảnCông văn
                            Cơ quanCục Quản lý dược
                            Ngày ban hành19/02/2020
                            Người kýĐỗ Văn Đông
                            Ngày hiệu lực 19/02/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1710/QLD-KD
                                                  Loại văn bảnCông văn
                                                  Cơ quanCục Quản lý dược
                                                  Ngày ban hành19/02/2020
                                                  Người kýĐỗ Văn Đông
                                                  Ngày hiệu lực 19/02/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan