Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 37/2010/TT-BCT

Thông tư 37/2010/TT-BCT về nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2010 và 2011 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ Campuchia do Bộ Công thương ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 37/2010/TT-BCT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 02/12/2010
Người ký Nguyễn Thành Biên
Ngày hiệu lực 17/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 02/12/2010 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 37/2010/TT-BCT

Hà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2010

 

THÔNG TƯ

VỀ VIỆC NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NĂM 2010 VÀ 2011 VỚI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU 0% ĐỐI VỚI HÀNG HÓA CÓ XUẤT XỨ CAMPUCHIA

Căn cứ Nghị định số 189/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công thương;
Căn cứ Bản Thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song phương giữa Bộ Công thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Campuchia ký ngày 29 tháng 10 năm 2010;
Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 8339/VPCP-QHQT ngày 16 tháng 11 năm 2010 về việc triển khai Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia về ưu đãi hàng hóa;
Bộ trưởng Bộ Công thương quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2010 và năm 2011 với thuế suất thuế nhập khẩu 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia như sau:

Điều 1. Danh mục hàng hóa và lượng HNTQ nhập khẩu năm 2010 và 2011

1. Áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu năm 2010 và năm 2011 đối với hai nhóm mặt hàng có xuất xứ từ Campuchia gồm: thóc và gạo các loại; lá thuốc lá khô với thuế suất nhập khẩu bằng 0% (không phần trăm).

Thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan bằng 0% trong năm 2010 được áp dụng đối với các tờ khai hải quan đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 01 tháng 11 năm 2010 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2010. Thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan bằng 0% trong năm 2011 được áp dụng đối với các tờ khai hải quan đăng ký với cơ quan Hải quan từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2011.

2. Mã số hàng hóa và tổng lượng hạn ngạch thuế quan của các nhóm mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu bằng 0% theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan 0%.

1. Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu S (C/O form S) do cơ quan thẩm quyền của Vương quốc Campuchia cấp theo quy định và được thông quan qua các cặp cửa khẩu nêu tại Phụ lục số 02 kèm theo Thông tư này. Thủ tục nhập khẩu hàng hóa giải quyết tại hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa theo nguyên tắc trừ lùi tự động (tổng lượng hàng nhập khẩu được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu 0% trừ đi số lượng đã nhập khẩu của từng mặt hàng).

2. Thương nhân Việt Nam được nhập khẩu các mặt hàng thóc và gạo các loại theo hạn ngạch thuế quan. Đối với lá thuốc lá khô, chỉ những thương nhân có giấy phép nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu theo hạn ngạch thuế quan do Bộ Công thương cấp theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTM ngày 06 tháng 4 năm 2006 của Bộ Thương mại (nay là Bộ Công thương) mới được phép nhập khẩu; Số lượng nhập khẩu tính trừ vào hạn ngạch thuế quan nhập khẩu theo giấy phép do Bộ Công thương cấp.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 01 năm 2011 và hết hiệu lực sau ngày 31 tháng 12 năm 2011.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
- Viện KSND tối cao;
- Tòa án ND tối cao;
- Cơ quan TW của các Đoàn thể;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
- Công báo;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Công thương;
- Các Sở Công thương;
- Bộ Công thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, XNK.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thành Biên

 

PHỤ LỤC SỐ 01

MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NHẬP KHẨU TỪ CAMPUCHIA NĂM 2010 VÀ NĂM 2011
(Kèm theo Thông tư số 37/2010/TT-BCT ngày 02 tháng 12 năm 2010 của Bộ Công thương)

TÊN HÀNG

MÃ SỐ HÀNG HÓA

TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2010

TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2011

I- Thóc và gạo các loại

 

250.000 tấn quy gạo

250.000 tấn quy gạo

Thóc loại khác

1006.10.00.90

Gạo thơm loại khác đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ

1006.30.19.00

Gạo nếp đã xát toàn bộ, hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa đánh bóng hạt hoặc hồ

1006.30.30.00

II- Lá thuốc lá khô

 

3.000 tấn

3.000 tấn

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.10.00

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại Virgina chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.20.00

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

2401.10.30.00

Lá thuốc lá chưa tước cọng, loại khác, chưa sấy bằng không khí nóng

2401.10.90.00

Tỷ lệ quy đổi: 2 kg thóc = 1 kg gạo

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH SÁCH CÁC CẶP CỬA KHẨU
(Kèm theo Thông tư số 37/2010/TT-BCT ngày 02 tháng 12 năm 2010 của Bộ Công thương)

TT

Phía Việt Nam

Phía Campuchia

1

Lê Thanh (tỉnh Gia Lai)

Ô Da Đao (tỉnh Rattanakiri)

2

Buprăng (tỉnh Đắc Nông)

Ô răng (tỉnh Nondolkiri)

3

Hoa Lư (tỉnh Bình Phước)

Trapaing Sre (tỉnh Kratie)

4

Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh)

Ba Vét (tỉnh Xvay Riêng)

5

Xa mát (tỉnh Tây Ninh)

Trapaing Plong (tỉnh Kam Pông Chàm)

6

Tràng Riệc (tỉnh Tây Ninh)

Đa (tỉnh Kam Pông Chàm)

7

Cà Tum (tỉnh Tây Ninh)

Chăn Mun (tỉnh Kam Pông Chàm)

8

Tống Lê Chân (tỉnh Tây Ninh)

Sa Tum (tỉnh Kam Pông Chàm)

9

Phước Tân (tỉnh Tây Ninh)

Bos Môn (tỉnh Xvay Riêng)

10

Bình Hiệp (tỉnh Long An)

Prây Vo (tỉnh Xvay Riêng)

11

Vàm Đồn (tỉnh Long An)

Sre barang (tỉnh Xvay Riêng)

12

Mỹ Quý Tây (tỉnh Long An)

Xom Rông (tỉnh Xvay Riêng)

13

Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp)

Bon Tia Chak Crây (tỉnh Pray Veng)

14

Vĩnh Xương (tỉnh An Giang) và Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp)

Ka-oam Samnor (tỉnh Kan Đan) và Koh Rokar (tỉnh Prey Veng)

15

Tịnh Biên (tỉnh An Giang)

Phnom Den (tỉnh Ta Keo)

16

Khánh Bình (tỉnh An Giang)

Chrây Thum (tỉnh Kan Đan)

17

Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang)

Prek Chak (tỉnh Kam Pốt)

 

Từ khóa:
37/2010/TT-BCT Thông tư 37/2010/TT-BCT Thông tư số 37/2010/TT-BCT Thông tư 37/2010/TT-BCT của Bộ Công thương Thông tư số 37/2010/TT-BCT của Bộ Công thương Thông tư 37 2010 TT BCT của Bộ Công thương

THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
---------

No. 37/2010/TT-BCT

Hanoi, December 02, 2010

 

CIRCULAR

ON THE IMPORT OF GOODS OF CAMBODIAN ORIGIN AT THE IMPORT DUTY RATE OF 0% UNDER 2010 AND 2011 IMPORT QUOTAS

Pursuant to the Government's Decree No. 189/2007/ND-CP of December 27, 2007, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;Pursuant to the Agreement on accelerating bilateral trade signed on October 29, 2010, between the Ministry of Industry and Trade of the Socialist Republic of Vietnam and the Ministry of Trade of The Kingdom of Cambodia;In furtherance of the Prime Minister's directing opinions in Document No. 8339/VPCP-QHQT of November 16, 2010, on the implementation of the Vietnam-Cambodia Agreement on commodity preferences;The. Ministry of Industry and Trade provides for the import of goods of Cambodian origin at the import duty rate of 0% under 2010 and 2011 import quotas as follows:

Article 1. List of goods subject lo import quotas and the volume of import quotas for 2010 and 2011

1. To apply import quotas with the import duty rate of 0% (zero per cent) for 2010 and 2011 to 2 commodity groups of Cambodian origin including rice and paddy of all kinds; and dried tobacco leaves.

The import duty rate of 0% for the 2010 import quotas apply to customs declarations registered with customs offices from November 1, 2010, through December 31. 2010. The import duty rate of 0% under the 2011 import quotas will apply to customs declarations registered with customs offices from January 1, 2011, through December 31, 2011.

2. Commodity headings and the total volume of import quotas of commodity groups eligible for the preferential import duty rate of 0% are specified in Appendix 1 to this Circular.

Article 2. Conditions for enjoying the import duty rate of 0% for import quotas

1. Imported goods must have a certificate of origin (C/0). form S, issued by a competent authority of the Kingdom of Cambodia according to regulations and be cleared from customs procedures through any pair of border gates specified in Appendix 2 to this Circular. Import procedures shall be carried out at import border gale customs offices by the mode of automatic reconciliation (the quantity of imported goods of each category shall be subtracted from the total quantity of imported goods eligible for the import duty rate of 0%).

2. Vietnamese traders may import rice and paddy of all kinds under import quotas. As for dried tobacco leaves, only traders that have a permit for the import of material tobacco issued by the Ministry of Industry and Trade under Circular No. 04/2006MT-BTM of April 6, 2006, of the Ministry of Trade (now the Ministry of Industry and Trade) may import these goods. The quantity of imported goods shall be subtracted from import quotas indicated in the permit issued by the Ministry of Industry and Trade.

Article 3: Effect

This Circular takes effect from January 17, 2011, through December 31, 2011

 

 

FOR THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE
DEPUTY MINISTER




Nguyen Thanh Bien

 

APPENDIX I

COMMODITY HEADINGS AND TOTAL VOLUME OF 2010 AND 2011 IMPORT QUO"!'AS FOR GOODS IMPORTED FROM CAMBODIA(To the Industry and Trade Ministry's Circular No. 3 7/20100/TT-BCT of December 2, 2010)

Commodity names

Headings

Total volume of import quotas for 2010

Total volume of import quotas for 2011

I. Paddy and rice of all kinds

 

250,000 tons of rice equivalence

250,000 tons of rice equivalence

Paddy of other kinds

1006.10.00.90

 

 

Semi-milled or wholly milled aromatic rice of other kinds, whether or not polished or glazed

1006.30.19.00

 

 

Semi-milled or wholly milled sticky rice, whether or not polished or glazed

1006.30.30.00

 

 

II. Dried tobacco leaves

 

3.000 tons

3.000 tons

Virgina tobacco leaves, not stemmed/stripped and hot air-dried

2401.10.10.00

 

 

Virgina tobacco leaves, not stemmed/stripped and not yet hot air-dried

2401.10.20.00

 

 

Other tobacco leaves, not stemmed/stripped and hot air-dried

2401.10.30.00

 

 

Other tobacco leaves, not stemmed/stripped and not yet hot air-dried

2401.10.90.00

 

 

 

Conversion rate: 2 kilogram of paddy is equivalent to 1 kilogram of rice.

 

APPENDIX 2

LIST OF PAIRS OF BORDER GATES(To the Industry and Trade Ministry's Circular No. 37/2010/TT-BCTof December 2, 2010)

No.

On the Vietnamese side

On the Cambodian side

1

Le Thanh (Gia Lai province)

Oyadav (Raianakiri province)

7

Buprang (Dac Nong province)

O Raing (Mondulkiri province)

3

Hoa Lu (Binh Phuoc province)

Trapeang Sre (Kratie province)

4

Moc Bai (Tay Ninh province)

Bavet (Svay Rieng province)

5

Xa Mat (Tay Ninh province)

Trapaing Phlong (Kampong Cham provice)

6

Trang Riec (Tay Ninh province)

Da (Kampong Cham province)

7

Ca Turn (Tay Ninh province)

Can Mul (Kampong Cham province.)

8

Tong Le Chan (Tay Ninh province)

Satun (Kampng Cham province)

9

Phuoc Tan (Tay Ninh province)

Bomon (Svay Rieng province)

10

Binh Hiep (Long An province)

Prayvo (Svay Rieng. province)

11

Vam Don (Long An province)

Sre Barang (Svay Rieng province)

12

My Quy Tay (Long An province)

Samrong (Svay Rieng province)

13

Dinh Ba (Dong Thap province)

Banteay (Pray Vcng province)

14

Vinh Xuong (An Giang province) and Thuong Phuoc (Dong Thap province)

Kaam Samnor (Kandal province) and Koh Rokar (Pray Veng province)

15

Tinh Bien (An Giang province)

Phnom Den (Takeo province)

16

Khanh Binh (An Giang province)

Chray Thun (Kanda! province)

17

Ha Tien (Kien Giang province)

Prek Chak (Kampot province)

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 37/2010/TT-BCT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 02/12/2010
Người ký Nguyễn Thành Biên
Ngày hiệu lực 17/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 37/2010/TT-BCT
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Công thương
Ngày ban hành 02/12/2010
Người ký Nguyễn Thành Biên
Ngày hiệu lực 17/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Danh mục hàng hóa và lượng HNTQ nhập khẩu năm 2010 và 2011
  • Điều 2. Điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan 0%.
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan