Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xuất nhập khẩu ›36/2015/TT-BTC

Thông tư 36/2015/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và sản phẩm khác bằng vàng thuộc nhóm 71.13, 71.14, 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu36/2015/TT-BTC
Loại văn bảnThông tư
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành23/03/2015
Người kýVũ Thị Mai
Ngày hiệu lực 07/05/2015
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:23/03/2015Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2015/TT-BTC

Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2015

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG VÀNG TRANG SỨC, KỸ NGHỆ VÀ CÁC SẢN PHẨM KHÁC BẰNG VÀNG THUỘC CÁC NHÓM 71.13, 71.14, 71.15 TẠI BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Vũ Văn Ninh tại công văn số 1831/VPCP-KTTH ngày 30/9/2014 về chính sách thuế đối với mặt hàng vàng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14, 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu đối với các mặt hàng vàng trang sức, kỹ nghệ và các sản phẩm khác bằng vàng thuộc các nhóm 71.13, 71.14, 71.15 tại Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Điều kiện áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu 0%

1. Đối với các mặt hàng đồ kim hoàn bằng vàng (thuộc nhóm 71.13), đồ kỹ nghệ bằng vàng (thuộc nhóm 71.14) và các sản phẩm khác bằng vàng (thuộc nhóm 71.15) để được áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu 0%: Ngoài hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu theo quy định chung, phải có Phiếu kết quả thử nghiệm xác định hàm lượng vàng dưới 95% do tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng trang sức, mỹ nghệ có tên quy định tại khoản 2 Điều 2 Thông tư này cấp (xuất trình 01 bản chính để đối chiếu, nộp 01 bản sao cho cơ quan hải quan).

2. Tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng trang sức, mỹ nghệ đã được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chỉ định gồm: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, Viện Ngọc học và Trang sức Doji, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu – Trung tâm vàng hoặc tổ chức có quyết định chỉ định tổ chức thử nghiệm xác định hàm lượng vàng của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

3. Trường hợp các mặt hàng là đồ kim hoàn bằng vàng (thuộc nhóm 71.13), đồ kỹ nghệ bằng vàng (thuộc nhóm 71.14) và các sản phẩm khác bằng vàng (thuộc nhóm 71.15) xuất khẩu theo hình thức gia công xuất khẩu hoặc có đủ điều kiện xác định là được sản xuất từ toàn bộ nguyên liệu nhập khẩu, xuất khẩu theo loại hình sản xuất xuất khẩu thì khi làm thủ tục hải quan thực hiện theo quy định hiện hành, không phải xuất trình Phiếu kết quả thử nghiệm xác định hàm lượng vàng. Đối với trường hợp xuất khẩu theo hình thức sản xuất xuất khẩu thì khi làm thủ tục hải quan, doanh nghiệp phải xuất trình giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu của ngân hàng nhà nước theo quy định tại Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25/5/2012.

Điều 3: Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 5 năm 2015./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Thị Mai

 

DANH MỤC

THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI CÁC MẶT HÀNG VÀNG THUỘC CÁC NHÓM 71.13, 71.14, 71.15
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36 /2015/TT-BTC ngày 23 /3 /2015 của Bộ Tài chính)

STT

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất (%)

1

71.13

Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.

 

 

 

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

 

7113.11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

 

7113.11.10

- - - Bộ phận

0

 

7113.11.90

- - - Loại khác

0

 

7113.19

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

 

 

- - - Bộ phận:

 

 

7113.19.10

- - - - Bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên

2

 

7113.19.10

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

7113.19.90

- - - - Bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên

2

 

7113.19.90

- - - - Loại khác

0

 

7113.20

- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:

 

 

7113.20.10

- - Bộ phận

0

 

7113.20.90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

2

71.14

Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.

 

 

 

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

 

7114.11.00

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác

0

 

7114.19

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

 

 

7114.19.00

- - - Bằng vàng, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên

2

 

7114.19.00

- - - Loại khác

0

 

7114.20.00

- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý

0

 

 

 

 

3

71.15

Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.

 

 

7115.10.00

- Vật xúc tác ở dạng tấm đan hoặc lưới, bằng bạch kim

0

 

7115.90

- Loại khác:

 

 

7115.90

- - Bằng vàng hoặc bạc:

0

 

7115.90.10

- - - Bằng vàng, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý, có hàm lượng vàng từ 95% trở lên

2

 

7115.90.10

- - - Loại khác

0

 

7115.90.20

- - Bằng kim loại mạ vàng hoặc mạ bạc

0

 

7115.90.90

- - Loại khác

0

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
36/2015/TT-BTCThông tư 36/2015/TT-BTCThông tư số 36/2015/TT-BTCThông tư 36/2015/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư số 36/2015/TT-BTC của Bộ Tài chínhThông tư 36 2015 TT BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 36/2015/TT-BTC

Hanoi, March 23, 2015

 

CIRCULAR

ON MODIFICATION OF EXPORT TAX RATES APPLICABLE TO GOLD JEWELRY, GOLDSMITHS’ WARES AND OTHER GOLDEN ARTICLES IN SUBHEADINGS 71.13, 71.14, 71.15 OF EXPORT TAX SCHEDULE

Pursuant to the Law on Export and import tax dated June14, 2005;

Pursuant to the Resolution No. 710/2008/NQ-UBTVQH12 dated November, 2008 by the Standing committee of the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam on the amendments to Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 dated September 28, 2007 on the promulgation of export tax schedule according to the list of taxable goods and the tax rates for each group of goods, preferential import tariff according to the list of taxable goods and the preferential tax rates for each group of goods;

Pursuant to the Government's Decree No. 87/2010/NĐ-CP dated August 13th 2010, detailing the implementation of a number of articles of the Law on Export and import tax;

Pursuant to the Government's Decree No. 215/2013/NĐ-CP dated December 23, 2013 defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Finance;

Pursuant to the direction of the Deputy Prime Minister Vu Van Ninh in the Official Dispatch No. 1831/VPCP-KTTH dated September 30, 2014 on the policy on tax applicable to golden articles;

At the request of the Director of the Tax Policy Department;

The Minister of Finance promulgates the Circular on modification of export tax rates applicable to gold jewellery, goldsmiths and other golden articles in subheadings 71.13, 71.14, 71.15 of export tax schedule

Article 1. Modification of export tax rates

The export tax rates applicable to gold jewellery, goldsmiths’ wares and other golden articles in subheadings 71.13, 71.14, 71.15 of export tax schedule according to the list of taxable goods prescribed in the Circular No. 164/2013/TT-BTC dated November 15, 2013 by the Ministry of Finance are changed into new export tax rates prescribed in the List enclosed herewith.

Article 2. Conditions for applying the export tax rate of 0%

1. Regarding the goldsmiths’ jewellery (subheading 71.13), articles of goldsmiths’ wares (subheading 71.14) and other articles of gold (subheading 71.15) eligible for export tax rate of 0%: Apart from customs dossiers applicable to the export prescribed in the general regulations, there shall be a note of test result confirming that the gold content is under 95% granted by an organization in charge of assessing gold content in jewellery, goldsmiths’ and silversmiths’ wares specified in clause 2 Article 2 of this Circular (01 copy shall be submitted to customs authority and 01 original shall be presented for comparison).

2. Organizations in charge of assessing gold content in jewelry and goldsmiths’ wares are appointed by the Directorate for Standards, Metrology, and Quality, including: Quality Assurance and Testing Center No. 1, Quality Assurance and Testing Center No. 3, Doji Institute & Laboratory for Gemology and Jewelry, Asia Commercial Bank – Gold trading center or organizations decided by the Directorate for Standards, Metrology, and Quality.

3. Regarding the goldsmiths’ jewellery (subheading 71.13), articles of goldsmiths’ wares (subheading 71.14) and other articles of gold (subheading 71.15) that are exported in the form of outward processing or satisfy the conditions for being determined to be produced completely from imported material or exported material that in the form of export processing then the Note of test result of the gold content may not be presented during the customs procedures according to current regulations. For the export in the form of export processing, during the customs procedures, enterprises shall present the permit of import of gold material granted by the State bank according to the regulation in the Circular No. 16/2012/TT-NHNN dated May 25, 2012.

Article 3: Effect

This Circular comes into effect from May 07, 2015./.

 

 

 

PP. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER




Vu Thi Mai

 

LIST OF EXPORT TAX RATES APPLICABLE TO GOLDEN ARTICLES IN SUBHEADINGS 71.13, 71.14, 71.15

(Enclosed with the Circular No. 36/2015/TT-BTC dated March 23, 2015 by the Ministry of Finance)

No.

Code

Description

Rate (%)

1

71.13

Articles of jewellery and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.

 

 

 

- Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal:

 

 

7113.11

- - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal:

 

 

7113.11.10

- - - Parts

0

 

7113.11.90

- - - Other

0

 

7113.19

- - Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal:

 

 

 

- - - Parts

 

 

7113.19.10

- - - - Of gold, with gold content of at least 95%

2

 

7113.19.10

- - - - Other

0

 

 

- - - Other:

 

 

7113.19.90

- - - - Of gold, with gold content of at least 95%

2

 

7113.19.90

- - - - Other

0

 

7113.20

- Of base metal clad with precious metal:

 

 

7113.20.10

- - Parts

0

 

7113.20.90

- - Other

0

 

 

 

 

2

71.14

Articles of goldsmiths’ or silversmiths’ wares and parts thereof, of precious metal or of metal clad with precious metal.

 

 

 

- Of precious metal whether or not plated or clad with precious metal:

 

 

7114.11.00

- - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal

0

 

7114.19

- - Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal:

 

 

7114.19.00

- - - Of gold, whether or not plated or clad with other precious metal with gold content of at least 95%

2

 

7114.19.00

- - - Other

0

 

7114.20.00

- Of base metal clad with precious metal

0

 

 

 

 

3

71.15

Other articles of precious metal or of metal clad with precious metal.

 

 

7115.10.00

- Catalysts in the form of wire cloth or grill, of platinum

0

 

7115.90

- Other:

 

 

7115.90

- - Of gold or silver:

0

 

7115.90.10

- - - Of gold, whether or not plated or clad with other precious metal with gold content of at least 95%

2

 

7115.90.10

- - - Other

0

 

7115.90.20

- - Of metal clad with gold or silver

0

 

7115.90.90

- - Other

0

 

 

 

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu36/2015/TT-BTC
                            Loại văn bảnThông tư
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành23/03/2015
                            Người kýVũ Thị Mai
                            Ngày hiệu lực 07/05/2015
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu36/2015/TT-BTC
                                                  Loại văn bảnThông tư
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành23/03/2015
                                                  Người kýVũ Thị Mai
                                                  Ngày hiệu lực 07/05/2015
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan