Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 24/2011/TT-BTC

Thông tư 24/2011/TT-BTC hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 24/2011/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 23/02/2011
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 24/02/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 23/02/2011 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 24/2011/TT-BTC

Hà Nội, ngày 23 tháng 2 năm 2011

 

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710 TẠI BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 84/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Trên cơ sở công văn số 837/BTC-CST ngày 19/1/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi như sau:

Điều 1. Mức thuế suất

Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu thuộc nhóm 2710 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/2/2011 và thay thế Thông tư số 07/2011/TT-BTC ngày 14/1/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (XNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

DANH MỤC

THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC NHÓM 2710
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2011/TT-BTC ngày 23/2/2011 của Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

27.10

 

 

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải.

 

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi tum này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ dầu thải:

 

2710

11

 

 

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

 

 

 

 

 

- - - Xăng động cơ:

 

2710

11

11

00

- - - - Có pha chì, loại cao cấp

0

2710

11

12

00

- - - - Không pha chì, loại cao cấp

0

2710

11

13

00

- - - - Có pha chì, loại thông dụng

0

2710

11

14

00

- - - - Không pha chì, loại thông dụng

0

2710

11

15

00

- - - - Loại khác, có pha chì

0

2710

11

16

00

- - - - Loại khác, không pha chì

0

2710

11

20

00

- - - Xăng máy bay

0

2710

11

30

00

- - - Tetrapropylene

0

2710

11

40

00

- - - Dung môi trắng (white spirit)

0

2710

11

50

00

- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1%

0

2710

11

60

00

- - - Dung môi khác

0

2710

11

70

00

- - - Naphtha, reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng

0

2710

11

90

00

- - - Loại khác

0

2710

19

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:

 

2710

19

13

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên

0

2710

19

14

00

- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC

0

2710

19

16

00

- - - - Kerosene

0

2710

19

19

00

- - - - Loại khác

15

2710

19

20

00

- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ

5

2710

19

30

00

- - - - Nguyên liệu để sản xuất than đen

5

 

 

 

 

- - - Dầu và mỡ bôi trơn:

 

2710

19

41

00

- - - - Dầu khoáng sản xuất dầu bôi trơn

5

2710

19

42

00

- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay

5

2710

19

43

00

- - - - Dầu bôi trơn khác

5

2710

19

44

00

- - - - Mỡ bôi trơn

5

2710

19

50

00

- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)

3

2710

19

60

00

- - - Dầu biến thế và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch

5

 

 

 

 

- - - Dầu nhiên liệu:

 

2710

19

71

00

- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao

0

2710

19

72

00

- - - - Nhiên liệu diesel khác

0

2710

19

79

00

- - - - Nhiên liệu đốt khác

0

2710

19

90

 

- - - Loại khác

 

2710

19

90

10

- - - - Chất chống dính sản xuất phân bón

1

2710

19

90

90

- - - - Loại khác

5

 

 

 

 

- Dầu thải:

 

2710

91

00

00

- - Chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

20

2710

99

00

00

- - Loại khác

20

 

Từ khóa:
24/2011/TT-BTC Thông tư 24/2011/TT-BTC Thông tư số 24/2011/TT-BTC Thông tư 24/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính Thông tư số 24/2011/TT-BTC của Bộ Tài chính Thông tư 24 2011 TT BTC của Bộ Tài chính

 

THE MINISTRY OF FINANCE
--------

VIETNAM SOCIALIST REPUBLIC
Independence – Freedom - Happiness
----------------

No. 24/2011/TT-BTC

Hanoi, February 23, 2011

 

CIRCULAR

GUIDING THE IMPLEMENTATION OF PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES FOR A NUMBER OF COMMODITIES UNDER HEADING 2710 IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

Pursuance to the Law on Import Duty and Export Duty No.45/2005/QH11 dated 14/6/2005;Pursuance to the Resolution No.295/2007/NQ-UBTVQH12 dated 28/9/2007 of the Standing Committee of National Assembly on promulgating the Export Tariff according to the List of dutiable commodity groups and the duty rate bracket for each commodity group and the Preferential Import Tariff according to the List of dutiable commodity groups and the preferential duty rate bracket for each commodity group;Pursuance to the Decree No.87/2010/ND-CP dated 13/8/2010 of the Government on detailing a number of articles of the Law on Import Duty and Export Duty;Pursuance to the Decree No.84/2009/ND-CP dated 15/10/2009 of the Government on trading Gasoline, oil;Pursuance to the Decree No.118/2008/ND-CP dated 27/11/2008 of the Government on providing functions, duties, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;On the basis of the official Dispatch No.837/BTC-CST dated 19/1/2010 of the Ministry of Finance, the Ministry of Finance guides the implementation of rates of referential import tariff for a number of commodities under the group 2710 in the referential import tariff as follows:

Article 1. Tax rate

Adjusting preferential import tax rates of some commodities of gasoline, oil under the Heading 2710 specified in the preferential import tariff into new rates for preferential import tariff specified in the List issuing together with this Circular.

Article 2. Effect

This Circular takes effect on 24/2/2011 and replaces the Circular No.07/2011/TT-BTC dated 14/1/2011 of the Ministry of Finance on guiding the implementation of preferential import tax rates for a number of commodities under the Heading 2710 in the referential import tariff./.

 

 

 

FOR THE MINISTER
DEPUTY MINISTER




Do Hoang Anh Tuan

 

LIST

PREFERENTIAL IMPORT TAX RATE FOR A NUMBER OF COMMODITIES UNDER THE HEADING 2710(Issuing together with the Circular No.24/2011/TT-BTC dated 23/2/2011 of the Ministry of Finance)

HS code

HS code

HS code

HS code

Description

Tax rate (%)

27.10

 

 

 

Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals, other than crude; preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic element of those preparations; waste oil.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Petroleum oils and oils obtained from bituminous minerals (other than crude) and preparations not elsewhere specified or included, containing by weight 70% or more of petroleum oils or of oils obtained from bituminous minerals, these oils being the basic element of those preparations, other than waste oil:

 

 

 

 

 

2710

11

 

 

- Light oils and preparations:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motor spirit:

 

 

 

 

 

2710

11

11

00

- - - - premium leaded

0

 

 

 

 

2710

11

12

00

- - - - Motor spirit, premium unleaded

0

 

 

 

 

2710

11

13

00

- - - - regular leaded

0

 

 

 

 

2710

11

14

00

- - - - regular unleaded

0

 

 

 

 

2710

11

15

00

- - - - other, leaded

0

 

 

 

 

2710

11

16

00

- - - - Other motor spirit, unleaded

0

 

 

 

 

2710

11

20

00

- - - Aviation gasoline

0

 

 

 

 

2710

11

30

00

- - - Tetrapropylene

0

 

 

 

 

2710

11

40

00

- - - Solvent blank (white spirit)

0

 

 

 

 

2710

11

50

00

- - - Solvents with low aromatic content of less than 1%

0

 

 

 

 

2710

11

60

00

- - - other solvent

0

 

 

 

 

2710

11

70

00

- - - Naphtha, reformate and other preparations for mixing gasoline

 

0

 

 

 

 

2710

11

90

00

- - - Other

0

 

 

 

 

2710

19

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Medium oil (average boiling) and other preparations:

 

 

 

 

 

2710

19

13

00

- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point from 23oC or more

0

 

 

 

 

2710

19

14

00

- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23oC

0

 

 

 

 

2710

19

16

00

- - - - Kerosene

0

 

 

 

 

2710

19

19

00

- - - - Other

15

 

 

 

 

2710

19

20

00

- - - - Crude oil non light-weight

5

 

 

 

 

2710

19

30

00

- - - - Raw materials for black coal production

5

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - oils and greases:

 

 

 

 

 

2710

19

41

00

- - - - Mineral oils producing lubricating oils

5

 

 

 

 

2710

19

42

00

- - - - Lubricating oils for aircraft engines

5

 

 

 

 

2710

19

43

00

- - - - Other Lubricating oils

5

 

 

 

 

2710

19

44

00

- - - - Lubricating greases

5

 

 

 

 

2710

19

50

00

- - - Oil used in hydraulic arresters (brake oil)

3

 

 

 

 

2710

19

60

00

- - - Oil for transformer or circuit breakers

5

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Fuel oil:

 

 

 

 

 

2710

19

71

00

- - - - diesel fuel used for speed engine

0

 

 

 

 

2710

19

72

00

- - - - other diesel fuel

0

 

 

 

 

2710

19

79

00

- - - - Other fuel

0

 

 

 

 

2710

19

90

 

- - - Other

 

 

 

 

 

2710

19

90

10

- - - - Anti-adhesive fertilizer production

1

 

 

 

 

2710

19

90

90

- - - - Other

5

 

 

 

 

 

 

 

 

- Waste oil:

 

 

 

 

 

2710

91

00

00

- - Containing polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) or polybrominated biphenyls (PBBs)

20

 

 

 

 

2710

99

00

00

- - Other

20

 

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 24/2011/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 23/02/2011
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 24/02/2011
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 24/2011/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 23/02/2011
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 24/02/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Mức thuế suất
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan