Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 111/2014/TT-BTC

Thông tư 111/2014/TT-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 111/2014/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 18/08/2014
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 02/10/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 18/08/2014 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 111/2014/TT-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2014

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU MẶT HÀNG CAO SU THUỘC NHÓM 40.01, 40.02, 40.05 QUY ĐỊNH TẠI BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ SỐ 164/2013/TT-BTC NGÀY 15/11/2013

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22/11/2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 quy định tại Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu

Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu một số mặt hàng cao su thuộc nhóm 40.01, 40.02, 40.05 trong Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 2 tháng 10 năm 2014./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP;
- Văn phòng TW và các ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Tòa án nhân dân TC;
- Viện Kiểm sát nhân dân TC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Văn phòng BCĐTW về phòng chống tham nhũng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Cục Hải quan các tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

- Lưu: VT, CST (PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ XUẤT KHẨU ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số …../2014/TT-BTC ngày …/…./2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Stt

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Thuế suất
(%)

1

40.01

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.

 

 

4001.10

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:

 

 

 

- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:

 

 

4001.10.11

- - - Được cô đặc bằng ly tâm

0

 

4001.10.19

- - - Loại khác

0

 

 

- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:

 

 

4001.10.21

- - - Được cô đặc bằng ly tâm

0

 

4001.10.29

- - - Loại khác

0

 

 

- Cao su tự nhiên ở dạng khác:

 

 

4001.21

- - Tấm cao su xông khói:

 

 

4001.21.10

- - - RSS hạng 1

0

 

4001.21.20

- - - RSS hạng 2

0

 

4001.21.30

- - - RSS hạng 3

0

 

4001.21.40

- - - RSS hạng 4

0

 

4001.21.50

- - - RSS hạng 5

0

 

4001.21.90

- - - Loại khác

0

 

4001.22

- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):

 

 

4001.22.10

- - - TSNR 10

0

 

4001.22.20

- - - TSNR 20

0

 

4001.22.30

- - - TSNR L

0

 

4001.22.40

- - - TSNR CV

0

 

4001.22.50

- - - TSNR GP

0

 

4001.22.90

- - - Loại khác

0

 

4001.29

- - Loại khác:

 

 

4001.29.10

- - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí

0

 

4001.29.20

- - - Crếp từ mủ cao su

0

 

4001.29.30

- - - Crếp làm đế giầy

0

 

4001.29.40

- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn

0

 

4001.29.50

- - - Crếp loại khác

0

 

4001.29.60

- - - Cao su chế biến cao cấp

0

 

4001.29.70

- - - Váng cao su

0

 

4001.29.80

- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

4001.29.91

- - - - Dạng nguyên sinh

0

 

4001.29.99

- - - - Loại khác

0

 

4001.30

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:

 

 

 

- - Jelutong:

 

 

4001.30.11

- - - Dạng nguyên sinh

0

 

4001.30.19

- - - Loại khác

0

 

 

- - Loại khác:

 

 

4001.30.91

- - - Dạng nguyên sinh

0

 

4001.30.99

- - - Loại khác

0

 

 

 

 

2

40.02

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.

 

 

 

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR):

 

 

4002.11.00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

0

 

4002.19

- - Loại khác:

 

 

4002.19.10

- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn

0

 

4002.19.90

- - - Loại khác

0

 

4002.20

- Cao su butadien (BR):

 

 

4002.20.10

- - Dạng nguyên sinh

0

 

4002.20.90

- - Loại khác

0

 

 

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):

 

 

4002.31

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):

 

 

4002.31.10

- - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn

0

 

4002.31.90

- - - Loại khác

0

 

4002.39

- - Loại khác:

 

 

4002.39.10

- - - Dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn

0

 

4002.39.90

- - - Loại khác

0

 

 

- Cao su clopren (clobutadien) (CR):

 

 

4002.41.00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

0

 

4002.49

- - Loại khác:

 

 

4002.49.10

- - - Dạng nguyên sinh

0

 

4002.49.90

- - - Loại khác

0

 

 

- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):

 

 

4002.51.00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

0

 

4002.59

- - Loại khác:

 

 

4002.59.10

- - - Dạng nguyên sinh

0

 

4002.59.90

- - - Loại khác

0

 

4002.60

- Cao su isopren (IR):

 

 

4002.60.10

- - Dạng nguyên sinh

0

 

4002.60.90

- - Loại khác

0

 

4002.70

- Cao su diene chưa liên hợp - etylen-propylen (EPDM):

 

 

4002.70.10

- - Dạng nguyên sinh

0

 

4002.70.90

- - Loại khác

0

 

4002.80

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

 

 

4002.80.10

- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp

0

 

4002.80.90

- - Loại khác

0

 

 

- Loại khác:

 

 

4002.91.00

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

0

 

4002.99

- - Loại khác:

 

 

 

- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn:

 

 

4002.99.20

- - - - Của cao su tổng hợp

0

 

4002.99.20

- - - - Loại khác

0

 

 

- - - Loại khác:

 

 

4002.99.90

- - - - Của cao su tổng hợp

0

 

4002.99.90

- - - - Loại khác

0

 

 

 

 

3

40.05

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.

 

 

4005.10

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic:

 

 

4005.10.10

- - Của keo tự nhiên

0

 

4005.10.90

- - Loại khác

0

 

4005.20.00

- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10

0

 

 

- Loại khác:

 

 

4005.91

- - Dạng tấm, lá và dải:

 

 

4005.91.10

- - - Của keo tự nhiên

0

 

4005.91.90

- - - Loại khác

0

 

4005.99

- - Loại khác:

 

 

4005.99.10

- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)

0

 

4005.99.90

- - - Loại khác

0

 

Từ khóa:
111/2014/TT-BTC Thông tư 111/2014/TT-BTC Thông tư số 111/2014/TT-BTC Thông tư 111/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính Thông tư số 111/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính Thông tư 111 2014 TT BTC của Bộ Tài chính
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 111/2014/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 18/08/2014
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 02/10/2014
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 111/2014/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 18/08/2014
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 02/10/2014
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan