Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 111/2012/TT-BTC

Thông tư 111/2012/TT-BTC về Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 111/2012/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 04/07/2012
Người ký Vũ Thị Mai
Ngày hiệu lực 18/08/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 04/07/2012 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 111/2012/TT-BTC

Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2012

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;

Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

Căn cứ Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/1/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài;

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu.

Điều 1. Danh mục và thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng hạn ngạch

Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hàng hoá và thuế suất để áp dụng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu (không phân biệt xuất xứ của hàng hóa).

Điều 2. Lượng hạn ngạch và thuế suất áp dụng

1. Lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm theo quy định của Bộ Công Thương.

2. Hàng hoá nhập khẩu ngoài số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Thông tư này.

3. Trường hợp theo Hiệp định khu vực thương mại tự do mà Việt Nam ký kết có cam kết thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch đối với các mặt hàng có tên trong Danh mục hàng hóa quy định tại Thông tư này mà mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch cam kết thấp hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch (nếu thoả mãn các điều kiện để được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt này) quy định tại các Hiệp định khu vực thương mại tự do. Trường hợp mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ngoài hạn ngạch cao hơn mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này thì áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch quy định tại Thông tư này.

4. Hàng hoá nhập khẩu trong số lượng hạn ngạch nhập khẩu hàng năm áp dụng thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi hiện hành hoặc áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt mà Việt Nam có cam kết (nếu thoả mãn các điều kiện để được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt này).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 8 năm 2012, thay thế Thông tư số 188/2009/TT-BTC ngày 29/9/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để áp dụng hạn ngạch thuế quan./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- VP Ban CĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Vũ Thị Mai

 

DANH MỤC

HÀNG HOÁ VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ĐỂ ÁP DỤNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 111/2012/TT-BTC ngày 04/7/2012 của Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất ngoài hạn ngạch (%)

04.07

 

 

Trứng chim và trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản, hoặc đã làm chín.

 

 

 

 

- Trứng sống khác:

 

0407

21

00

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

80

0407

29

 

- - Loại khác:

 

0407

29

10

- - - Của vịt

80

0407

29

90

- - - Loại khác

80

0407

90

 

- Loại khác:

 

0407

90

10

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

80

0407

90

20

- - Của vịt

80

0407

90

90

- - Loại khác

80

 

 

 

 

 

17.01

 

 

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn.

 

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

1701

12

00

- - Đường củ cải

80

1701

13

00

- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

80

1701 

14

00 

- - Các loại đường mía khác

 80

 

 

 

- Loại khác:

 

1701

91

00 

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

 100

1701 

99

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

- - - Đường đã tinh luyện:

 

1701

99

11

- - - - Đường trắng

85

1701

99

19

- - - - Loại khác

85

1701

99

90

- - - Loại khác

85

 

 

 

 

 

24.01

 

 

Thuốc lá lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

 

2401

10

 

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

 

2401

10

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

10

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

90

2401

10

40

- - Loại Burley

 

2401

10

50 

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)

 80

2401

10

90

- - Loại khác

90

2401

20

 

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

 

2401

20

10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

20

20

- - Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng

90

2401

20

30

- - Loại Oriental

90

2401

20

40

- - Loại Burley

80

2401

20

 50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

80

2401

20

90

- - Loại khác

90

2401

30

 

- Phế liệu lá thuốc lá:

 

2401

30

10

- - Cọng thuốc lá

80

2401

30

90

- - Loại khác

90

 

 

 

 

 

25.01

 

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở dạng dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển.

 

2501

00

10

- Muối ăn

60

2501 

00 

20 

- Muối mỏ

 60

2501

00

50

- Nước biển

50

2501

00

90

- Loại khác

50

 

Từ khóa:
111/2012/TT-BTC Thông tư 111/2012/TT-BTC Thông tư số 111/2012/TT-BTC Thông tư 111/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính Thông tư số 111/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính Thông tư 111 2012 TT BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence– Freedom – Happiness
---------------

No. 111/2012/TT-BTC

Hanoi, July 04, 2012

 

CIRCULAR

PROMULGATING THE LIST OF GOODS AND IMPORT TAX RATES SUBJECT TO TARIFF QUOTAS

Pursuant to the Law on Export, import tax No. 45/2005/QH11 on June 14, 2005;

Pursuant to the Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 on September 28, 2007 of the Standing committee of the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam promulgating the Export tariff under the list of taxable group of goods and the tax bracket on each group of goods, the Preferential tariff under the under the list of taxable group of goods and the preferential tax bracket on each group of goods;

Pursuant to the Government's Decree No. 87/2010/ND-CP on August 13, 2010 on detailing the implementation of a number of articles of the Law on Export, import tax;

Pursuant to the Government's Decree No. 12/2006/ND-CP detailing the implementation of the Commercial Law on the international trading and the activities of agents, processing and transiting goods with foreign parties;

Pursuant to the Government's Decree No. 118/2008/ND-CP of November 27, 2008 on defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance.

At the proposal of the Director of the Tax Policy Department;

The Minister of Finance promulgates the Circular guiding the implementation of the List of goods and import tax rates subject to tariff quotas on imported goods.

Article 1. the list of goods and import tax rates subject to taxation quota

Promulgating together with this Circular the List of goods and import tax rates subject to tariff quotas on imported goods (regardless of the goods origins).

Article 2. Quotas and applicable tax rates

1. The annual import quotas specified by the Ministry of Industry and Trade.

2. The imported goods outside the annual import quotas is subject to the import tax rates specified in this Circular.

3. In case the Free Trade Agreements signed by Vietnam specify the out-quota import tax rates on the goods in the List of goods in this Circular that the out-quota preferential import tax rates committed is lower than the out-quota import tax rate specified in this Circular, the out-quota preferential import tax rates specified in the Free Trade Agreements shall apply (as long as the conditions for enjoying such preferential import tax rates are satisfied). In case the out-quota preferential import tax rates committed is higher than the out-quota import tax rate specified in this Circular, the out-quota import tax rates specified in this Circular shall apply.

4. Imported goods within the annual import quota is subject to the import tax rate specified in the current preferential import tariff or subject to the special preferential import tax rates committed by Vietnam (as long as the conditions for enjoying such special preferential import tax rates are satisfied).

Article 3. Effects

This Circular takes effect on August 18, 2012 and supersedes the Circular No. 188/2009/TT-BTC on September 29, 2008 of the Ministry of Finance promulgating the list of goods and import tax rates subject to tariff quotas./.

 

 

FOR THE MINISTER
DEPUTY MINISTER




Vu Thi Mai

 

LIST

OF GOODS AND IMPORT TAX RATES SUBJECT TO TARIFF QUOTAS(Promulgated together with the Circular No. 111/2012/TT-BTC on July 04, 2012 of the Ministry of Finance)

Code

Code

Code

Goods description

Out-quota tax rate (%)

04.07

 

 

Birds, eggs, in shell, fresh, preserved or cooked.

 

 

 

 

 

 

- Other fertilized eggs:

 

 

 

0407

21

00

- - From fowls of the species Gallus domesticus

80

 

 

0407

29

 

- - From other kinds:

 

 

 

0407

29

10

- - - Ducks

80

 

 

0407

29

90

- - - Other kinds

80

 

 

0407

90

 

- From other kinds:

 

 

 

0407

90

10

- - Fowls of the species Gallus domesticus

80

 

 

0407

90

20

- - Ducks

80

 

 

0407

90

90

- - Other kinds

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.01

 

 

Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form.

 

 

 

 

 

 

- Raw sugar not containing added flavoring or coloring matter:

 

 

 

1701

12

00

- - Beet sugar

80

 

 

1701

13

00

- - Cane sugar described in Group 2 of this Chapter

80

 

 

1701

14

00

- - Other kinds of cane sugar

80

 

 

 

 

 

- Other kinds:

 

 

 

1701

91

00

- - Added flavoring or coloring matter

100

 

 

1701

99

 

- - Other kinds:

 

 

 

 

 

 

- - - Superfine sugar

 

 

 

1701

99

11

- - - - White sugar

85

 

 

1701

99

19

- - - - Other kinds

85

 

 

1701

99

90

- - - Other kinds

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24.01

 

 

Unmanufactured tobacco; tobacco refuse

 

 

 

2401

10

 

- Tobacco, not stemmed:

 

 

 

2401

10

10

- - Flue-cured Virginia tobacco

80

 

 

2401

10

20

- - Not flue-cured Virginia tobacco

90

 

 

2401

10

40

- - Burley tobacco

 

 

 

2401

10

50

- - Other flue-cured tobacco

80

 

 

2401

10

90

- - Other kinds

90

 

 

2401

20

 

- Tobacco, partly or wholly stemmed:

 

 

 

2401

20

10

- - Flue-cured Virginia tobacco

80

 

 

2401

20

20

- - Not flue-cured Virginia tobacco

90

 

 

2401

20

30

- - Oriental tobacco

90

 

 

2401

20

40

- - Burley tobacco

80

 

 

2401

20

50

- - Other flue-cured tobacco

80

 

 

2401

20

90

- - Other kinds

90

 

 

2401

30

 

- Tobacco refuse

 

 

 

2401

30

10

- - Tobacco stem

80

 

 

2401

30

90

- - Other kinds

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25.01

 

 

Salt (including table salt and denatured salt) and pure sodium chloride, whether or not in aqueous solution or containing added anti-caking or free flowing agents; Sea water

 

 

 

2501

00

10

- Table salt

60

 

 

2501

00

20

- Rock salt

60

 

 

2501

00

50

- Sea water

50

 

 

2501

00

90

- Other kinds

50

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 111/2012/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 04/07/2012
Người ký Vũ Thị Mai
Ngày hiệu lực 18/08/2012
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 111/2012/TT-BTC
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 04/07/2012
Người ký Vũ Thị Mai
Ngày hiệu lực 18/08/2012
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Danh mục và thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng hạn ngạch
  • Điều 2. Lượng hạn ngạch và thuế suất áp dụng
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan