Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Xuất nhập khẩu ›71/2008/QĐ-BTC

Quyết định 71/2008/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu71/2008/QĐ-BTC
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanBộ Tài chính
Ngày ban hành01/09/2008
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 02/10/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:01/09/2008Tình trạng:Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------

Số: 71/2008/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2008.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm Quyết định số 71/2008/QĐ-BTC ngày 01 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

48.01

 

 

 

Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ.

 

4801

00

10

00

- Định lượng không quá 55g/m2

20

4801

00

90

00

- Loại khác

20

 

 

 

 

 

 

48.02

 

 

 

Giấy và cáctông không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, giấy làm thẻ và giấy băng không đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và cáctông sản xuất thủ công.

 

4802

10

00

00

- Giấy và cáctông sản xuất thủ công

25

4802

20

00

00

- Giấy và cáctông sử dụng làm nền cho giấy và cáctông nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện

5

4802

40

00

00

- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường

5

 

 

 

 

- Giấy và cáctông khác, không chứa bột giấy cơ học hoặc hoá cơ hoặc có hàm lượng bột giấy này không lớn hơn 10%:

 

4802

54

 

 

- - Có định lượng dưới 40g/m2:

 

4802

54

10

00

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon, có định lượng dưới 20g/m2, ở dạng cuộn với chiều rộng lớn hơn 15 cm hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở lên và chiều kia từ 15 cm trở lên ở dạng không gấp

5

4802

54

90

 

- - - Loại khác:

 

4802

54

90

10

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon

5

4802

54

90

20

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

54

90

30

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy ghép đầu lọc thuốc lá

20

4802

54

90

90

- - - - Loại khác

25

4802

55

 

 

- - Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng cuộn:

 

 

 

 

 

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ:

 

4802

55

21

00

- - - - Dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống

25

4802

55

29

00

- - - - Loại khác

25

4802

55

90

 

- - - Loại khác:

 

4802

55

90

10

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon

5

4802

55

90

20

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

55

90

30

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy chống dính

5

4802

55

90

90

- - - - Loại khác

25

4802

56

 

 

- - Có định lượng từ 40g/m2 đến 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:

 

 

 

 

 

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi hoặc hỗn hợp các đốm mầu và giấy da giả cổ:

 

4802

56

21

00

- - - - Dạng tấm hình chữ nhật (bao gồm cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp

25

4802

56

29

00

- - - - Loại khác

25

4802

56

90

 

- - - Loại khác:

 

4802

56

90

10

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon

5

4802

56

90

90

- - - - Loại khác

25

4802

57

00

 

- - Loại khác, có định lượng từ 40 g/m2 đến 150 g/m2:

 

4802

57

00

10

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy cácbon

5

4802

57

00

90

- - - Loại khác

25

4802

58

 

 

- - Có định lượng lớn hơn 150 g/m2:

 

 

 

 

 

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ:

 

4802

58

21

00

- - - - Ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống hoặc ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp

25

4802

58

29

00

- - - - Loại khác

25

4802

58

90

 

- - - Loại khác:

 

4802

58

90

10

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon

5

4802

58

90

90

- - - - Loại khác

25

 

 

 

 

- Giấy và cáctông khác, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy:

 

4802

61

 

 

- - Dạng cuộn:

 

4802

61

10

00

- - - Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ, ở dạng cuộn với chiều rộng từ 15 cm trở xuống

25

4802

61

20

00

- - - Giấy và cáctông trang trí khác kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ

25

4802

61

90

 

- - - Loại khác:

 

4802

61

90

10

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon

5

4802

61

90

20

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

61

90

90

- - - - Loại khác

25

4802

62

 

 

- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:

 

4802

62

10

00

- - - Giấy và cáctông trang trí kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ, dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) với một chiều từ 36 cm trở xuống và chiều kia từ 15 cm trở xuống ở dạng không gấp

25

4802

62

20

00

- - - Giấy và cáctông trang trí, kể cả loại có hình bóng nước, loại làm giả vân đá, loại có các sợi, hỗn hợp các đốm mầu hoặc giấy da giả cổ

25

4802

62

90

 

- - - Loại khác:

 

4802

62

90

10

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon

5

4802

62

90

20

- - - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

62

90

90

- - - - Loại khác

25

4802

69

00

 

- - Loại khác:

 

4802

69

00

10

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy carbon

5

4802

69

00

20

- - - Giấy làm nền sản xuất giấy nhôm

5

4802

69

00

90

- - - Loại khác

25

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
71/2008/QĐ-BTCQuyết định 71/2008/QĐ-BTCQuyết định số 71/2008/QĐ-BTCQuyết định 71/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định số 71/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chínhQuyết định 71 2008 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence Freedom Happiness

 

No. 71/2008/QD-BTC

Hanoi, September 01st, 2008

 

DECISION

AMENDING IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO A NUMBER OF LINES OF GOODS ON THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF LIST

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Law on Export and Import Dutiesdated 14 June 2005;PursuanttoResolution295-2007-NQ-UBTVQH12oftheNationalAssemblyStandingCommitteedated28 September2007promulgatingboththeImportandExportTariffListandthePreferentialImportandExport Tariff List forgroups of taxable goods and the tax rateframes applicable to each group in each List;PursuanttoDecree149-2005-ND-CPoftheGovernmentdated15December2005onimplementationof the Law on Export and Import Duties;PursuanttoDecree77-2003-ND-CPoftheGovernmentdated1July2003onfunctions,duties,powersand organizational structure of the Ministry of Finance;PursuanttoResolution10-2008-NQ-CP oftheGovernmentdated17April2008onmeasuresforcontrolling inflation;Havingconsidered the proposal of theDirector of the Tax Policy Department;

DECIDES:

Article 1

To amend the preferential import duty rates applicable to a number of lines of goods stipulated in the PreferentialImportandExportTariffListissued with Decision 106-2007-QD-BTC of the Minister of Finance dated 20 December 2007 to become the new preferential import duty rates set out in the Appendix to this Decision which shall apply to import goods' customs declarations registered with the customs office as from 15 September 2008.

Article 2

This Decision shall be of full force and effect fifteen (15) days after the date on which it is published in the Official Gazette.

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
DEPUTY MINISTER




Do Hoang Anh Tuan

 

APPENDIX 1(Issuedwith Decision 71-2008-QD-BTC of the Minister of Industry and Trade dated 1 September 2008)

LIST OF AMENDED IMPORT DUTY RATES APPLICABLE TO A NUMBER OF LINES OF GOODS ON THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF LIST

 

Code

Description

Tax Rate (%)

48.01

Newsprint, in rolls or sheets.

 

4801 00 10 00

- Weighing not more than 55g/m3

20

4801 00 90 00

- Other

20

48.02

Uncoated paper and paperboard, of a kind used for writing, printing or other graphic purposes, and non perforated punch-cards and punch tape paper, in rolls or rectangular (including square) sheets, of any size, other than paper of heading 48.01 or 48.03; hand made paper and paperboard.

 

4802 10 00 00

Hand-made paper and paperboard

25

4802 20 00 00

- Paper and paperboard of a kind used as a base for photo-sensitive, heat-sensitive or electro-sensitive paper or paperboard

5

4802 40 00 00

- Wallpaper base

5

 

- Other paper and paperboard, not containing fibres obtained by a - Other paper and paperboard, not containing fibres obtained by a mechanical or chemo-mechanical process or having such fibre content of not more than 10%:

 

4802 54

- Weighing less than 40g/m2:

 

4802 54 10 00

--- Carbonising base paper, weighing less than 20 g/m2, in rolls of more than 15 cm or in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or more and the other side 15 cm or more in the unfolded state

5

4802 54 90

--- Other:

 

4802 54 90 10

---- Carbonising base paper

5

4802 54 90 20

---- Aluminium base paper

5

4802 54 90 30

---- Cigarette filter base paper

20

4802 54 90 90

---- Other

25

4802 55

-- Weighing 40g/m3 or more but not more than 150g/m3, in rolls:

 

 

--- Fancy paper and paperboard including paper and paperboard with watermarks, a granulized felt finish, a fibre finish

 

 

--- Other paper and paperboard, containing fibres obtained by a mechanical or chemo-mechanical process of more than 10% by weight of the total fibre content consists of such fibres:

 

4802 61

-- In rolls:

 

4802 61 10 00

--- Fancy paper and paperboard including paper and paperboard with watermarks, a granulized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks, in rolls of a width of 15 cm or less

25

4802 61 20 00

--- Other fancy paper and paperboard including paper and paperboard with watermarks, a granulized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks

25

4802 61 90

--- Other:

 

4802 61 90 10

---- Carbonising base paper

5

4802 61 90 20

---- Aluminium base paper

5

4802 61 90 90

---- Other

25

4802 62

--- Fancy paper and paperboard including paper and paperboard with watermarks, a granulized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks, in rectangular (including square) sheets with one side 36 cm or less and the other side 15 cm or less in the unfolded state

25

4802 62 20 00

--- Fancy paper and paperboard including paper and paperboard with watermarks, a granulized felt finish, a fibre finish, a vellum antique finish or a blend of specks

25

4802 62 90

--- Other:

 

4802 68 90 10

---- Carbonising base paper

5

4802 68 90 20

---- Aluminium base paper

5

4802 62 90 90

---- Other

25

4802 69 00

-- Other:

 

4802 69 00 10

--- Carbonising base paper

5

4802 69 00 20

--- Aluminium base paper

5

4802 69 00 90

--- Other

25

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu71/2008/QĐ-BTC
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanBộ Tài chính
                            Ngày ban hành01/09/2008
                            Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                            Ngày hiệu lực 02/10/2008
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu71/2008/QĐ-BTC
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanBộ Tài chính
                                                  Ngày ban hành01/09/2008
                                                  Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn
                                                  Ngày hiệu lực 02/10/2008
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2008.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan