Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 37/2008/QĐ-BTC

Quyết định 37/2008/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 37/2008/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 12/06/2008
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 09/07/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 12/06/2008 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------

Số: 37/2008/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 12 tháng 6 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MỘT SỐ NHÓM MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ về các biện pháp kiềm chế lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo an sinh xã hội và tăng trưởng bền vững;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2008.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

(Ban hành kèm Quyết định số 37/20058/QĐ-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất

 

 

 

 

 

 

2009

50

00

00

- Nước cà chua ép

39

 

 

 

 

 

 

33.04

 

 

 

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng để trang điểm móng tay hoặc móng chân.

 

3304

10

00

00

- Chế phẩm trang điểm môi

36

3304

20

00

00

- Chế phẩm trang điểm mắt

36

3304

30

00

00

- Chế phẩm trang điểm móng tay và móng chân

28

 

 

 

 

- Loại khác:

 

3304

91

00

00

- - Phấn, đã hoặc chưa nén

36

3304

99

 

 

- - Loại khác:

 

3304

99

10

00

- - - Kem và nước thơm dùng cho mặt và da

27

3304

99

20

00

- - - Kem trị mụn trứng cá

15

3304

99

90

00

- - - Loại khác

27

 

 

 

 

 

 

33.07

 

 

 

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi nhà (trong phòng) đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế.

 

3307

10

00

00

- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt

36

3307

20

00

00

- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra mồ hôi

36

3307

30

00

00

- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

36

 

 

 

 

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng, kể cả các chế phẩm có mùi dùng trong nghi lễ tôn giáo:

 

3307

41

00

00

- - "Agarbatti" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy

36

3307

49

 

 

- - Loại khác:

 

3307

49

10

00

- - - Chế phẩm dùng để thơm phòng

36

3307

49

90

00

- - - Loại khác

36

3307

90

 

 

- Loại khác:

 

3307

90

10

00

- - Chế phẩm vệ sinh động vật

36

3307

90

20

00

- - Dung dịch nhỏ mắt khi đeo kính áp tròng

35

3307

90

30

00

- - Khăn và giấy, đã được thấm hoặc phủ nước hoa hoặc mỹ phẩm khác

36

3307

90

40

00

- - Nước hoa hoặc mỹ phẩm khác, kể cả thuốc làm rụng lông

36

3307

90

90

00

- - Loại khác

36

 

 

 

 

 

 

39.22

 

 

 

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa, bệ và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.

 

3922

10

00

00

- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa

37

3922

20

 

 

- Bệ và nắp xí bệt:

 

3922

20

10

00

- - Nắp xí bệt

37

3922

20

20

00

- - Bệ xí bệt

37

3922

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Bệ rửa và bệ tiểu dạng xối nước của nam:

 

3922

90

11

00

- - - Phụ kiện của bình xối nước

37

3922

90

19

00

- - - Loại khác

41

3922

90

90

00

- - Loại khác

41

 

 

 

 

 

 

8517

12

00

00

- - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

8

 

 

 

 

 

 

87.08

 

 

 

Bộ phận và phụ tùng của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

 

8708

10

 

 

- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và phụ tùng của nó:

 

8708

10

10

00

- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

10

90

 

- - Loại khác:

 

8708

10

90

10

- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

10

90

90

- - - Loại khác

20

 

 

 

 

- Bộ phận và phụ tùng khác của thân xe (kể cả ca-bin):

 

8708

21

 

 

- - Dây đai an toàn:

 

8708

21

10

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

21

90

00

- - - Loại khác

20

8708

29

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Các bộ phận để lắp vào cửa xe:

 

8708

29

11

00

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

29

12

00

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

23

8708

29

13

 

- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

29

13

10

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

29

13

20

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

10

8708

29

13

90

- - - - - Loại khác

20

8708

29

19

 

- - - - Loại khác:

 

8708

29

19

10

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

29

19

20

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

10

8708

29

19

90

- - - - - Loại khác

20

8708

29

20

00

- - - Bộ phận của dây đai an toàn

20

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8708

29

91

00

- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

29

8708

29

92

00

- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

29

8708

29

93

00

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

23

8708

29

99

 

- - - - Loại khác:

 

8708

29

99

10

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

29

99

20

- - - - - Dùng cho xe chở người dưới 16 chỗ

20

8708

29

99

30

- - - - - Thùng xe vận tải hàng hoá

20

8708

29

99

90

 - - - - - Loại khác

10

8708

30

 

 

- Phanh và trợ lực phanh; phụ tùng của nó:

 

8708

30

10

00

- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

29

8708

30

20

00

- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

20

8708

30

90

 

- - Loại khác:

 

8708

30

90

10

- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

30

90

90

- - - Loại khác

10

8708

40

 

 

- Hộp số và bộ phận của nó:

 

 

 

 

 

- - Hộp số, chưa lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8708

40

11

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

20

8708

40

12

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

40

12

10

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

40

12

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

40

12

90

- - - - Loại khác

10

8708

40

19

 

- - - Loại khác:

 

8708

40

19

10

- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

40

19

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

40

19

30

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

40

19

90

- - - - Loại khác

10

 

 

 

 

- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8708

40

21

00

- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

40

22

00

- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

28

8708

40

23

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

24

8708

40

24

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

40

24

10

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

40

24

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

10

8708

40

24

90

- - - - Loại khác

20

8708

40

29

 

- - - Loại khác:

 

8708

40

29

10

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

40

29

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

10

8708

40

29

90

- - - - Loại khác

20

8708

40

90

 

- - Bộ phận:

 

8708

40

90

10

- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

40

90

20

- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

40

90

30

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

15

8708

40

90

90

- - - Loại khác

5

8708

50

 

 

- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết khác của cụm hộp số, và các trục không lái; các bộ phận của chúng:

 

 

 

 

 

- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8708

50

11

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

20

8708

50

12

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

50

12

10

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

50

12

20

- - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

50

12

90

- - - - Loại khác

10

8708

50

19

 

- - - Loại khác:

 

8708

50

19

10

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

50

19

20

- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

10

8708

50

19

30

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

50

19

40

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

50

19

90

- - - - Loại khác

15

 

 

 

 

- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:

 

8708

50

21

00

- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

50

22

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

50

23

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

24

8708

50

24

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

50

24

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

50

24

20

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

50

24

90

- - - - Loại khác

15

8708

50

29

 

- - - Loại khác:

 

8708

50

29

10

- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên và xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

15

8708

50

29

20

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

50

29

30

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

50

29

90

- - - - Loại khác

20

8708

50

90

 

- - Bộ phận:

 

8708

50

90

10

- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

50

90

20

- - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

50

90

30

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

15

8708

50

90

90

- - - Loại khác

5

8708

70

 

 

- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ tùng của chúng:

 

 

 

 

 

- - Vành bánh xe và nắp đậy:

 

8708

70

11

00

- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

70

12

00

- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

28

8708

70

13

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

30

8708

70

14

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

70

14

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

70

14

90

 - - - - Loại khác

25

8708

70

19

 

- - - Loại khác:

 

8708

70

19

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

70

19

90

 - - - - Loại khác

25

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

8708

70

91

00

- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

25

8708

70

92

00

- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

25

8708

70

93

00

- - - Dùng cho xe của nhóm 87.03

25

8708

70

94

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

70

94

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

70

94

90

- - - - Loại khác

10

8708

70

99

 

- - - Loại khác:

 

8708

70

99

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

70

99

90

- - - - Loại khác

10

8708

80

 

 

- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm chấn kiểu hệ thống treo):

 

 

 

 

 

- - Hệ thống giảm chấn:

 

8708

80

11

00

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

80

12

00

- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

28

8708

80

13

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

22

8708

80

14

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

80

14

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

80

14

20

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

80

14

90

- - - - Loại khác

10

8708

80

19

 

- - - Loại khác:

 

8708

80

19

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

80

19

20

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

80

19

90

- - - - Loại khác

10

8708

80

90

 

- - Bộ phận:

 

8708

80

90

10

- - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

80

90

20

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

15

8708

80

90

90

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

- Bộ phận và phụ tùng khác:

 

8708

91

 

 

- - Két làm mát và bộ phận của nó:

 

 

 

 

 

- - - Két làm mát:

 

8708

91

11

00

- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

91

12

00

- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

28

8708

91

13

00

- - - - Dùng cho xe của nhóm 87.03

22

8708

91

14

 

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

91

14

10

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

91

14

20

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

91

14

90

- - - - - Loại khác

10

8708

91

19

 

- - - - Loại khác:

 

8708

91

19

10

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

91

19

20

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

91

19

90

- - - - - Loại khác

10

8708

91

90

 

- - - Bộ phận:

 

8708

91

90

10

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01

28

8708

91

90

20

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

91

90

30

- - - - Dùng cho xe của nhóm 87.03

15

8708

91

90

90

- - - - Loại khác

5

8708

92

 

 

- - Ống xả và bộ tiêu âm; bộ phận của nó:

 

8708

92

10

 

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:

 

8708

92

10

10

- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng

28

 

 

 

 

- - - - Bộ phận:

 

8708

92

10

91

- - - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc các phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

92

10

99

- - - - - Loại khác

5

8708

92

20

 

- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.03:

 

8708

92

20

10

- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng

25

8708

92

20

90

- - - - Bộ phận

15

8708

92

30

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05

 

 

 

 

 

- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng:

 

8708

92

30

11

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

15

8708

92

30

12

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

92

30

19

- - - - - Loại khác

20

8708

92

30

90

- - - - Bộ phận

5

8708

92

90

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - - Ống xả và bộ tiêu âm, kể cả bộ phận giảm thanh thẳng:

 

8708

92

90

11

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

15

8708

92

90

12

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

92

90

19

- - - - - Loại khác

20

8708

92

90

90

- - - - Bộ phận

5

8708

93

 

 

- - Ly hợp và bộ phận của nó:

 

8708

93

10

00

- - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

93

20

00

- - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

28

8708

93

30

00

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

25

8708

93

40

 

- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05:

 

8708

93

40

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

10

8708

93

40

20

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

93

40

30

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

93

40

90

- - - - Loại khác

20

8708

93

90

 

- - - Loại khác:

 

8708

93

90

10

- - - - Dùng cho xe chở người từ 16 chỗ trở lên

15

8708

93

90

20

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn

10

8708

93

90

30

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

93

90

40

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

93

90

90

- - - - Loại khác

20

8708

94

 

 

- - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái; bộ phận của nó:

 

8708

94

10

 

- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:

 

8708

94

10

10

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

94

10

20

- - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

94

10

90

- - - - Loại khác

25

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8708

94

91

 

- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90:

 

8708

94

91

10

- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái

28

8708

94

91

90

- - - - - Bộ phận

25

8708

94

92

 

- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01:

 

8708

94

92

10

- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái

28

8708

94

92

90

- - - - - Bộ phận

25

8708

94

93

 

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:

 

8708

94

93

10

- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái

25

8708

94

93

90

- - - - - Bộ phận

20

8708

94

99

 

- - - - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - - - Vô lăng, trụ lái, cơ cấu lái:

 

8708

94

99

11

 - - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn

5

8708

94

99

12

 - - - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

94

99

19

- - - - - - Loại khác

20

 

 

 

 

- - - - - Bộ phận:

 

8708

94

99

91

- - - - - - Loại dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8708.94.99.12

3

8708

94

99

99

- - - - - - Loại khác

5

8708

95

 

 

- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:

 

8708

95

10

00

- - - Túi khí an toàn với hệ thống bơm phồng

10

8708

95

90

00

- - - Bộ phận

7

8708

99

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

- - - Bình chứa nhiên liệu chưa lắp ráp; giá động cơ:

 

8708

99

11

 

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:

 

8708

99

11

10

- - - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

99

11

90

- - - - - Loại khác

5

8708

99

12

00

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03

20

8708

99

19

 

- - - - Loại khác:

 

8708

99

19

10

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

99

19

90

- - - - - Loại khác

5

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8708

99

91

00

- - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90

28

8708

99

92

00

- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01

5

8708

99

93

 

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:

 

8708

99

93

10

- - - - - Nhíp

20

8708

99

93

20

- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ

29

8708

99

93

90

- - - - - Loại khác

15

8708

99

99

 

- - - - Loại khác:

 

8708

99

99

10

- - - - - Dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn

3

8708

99

99

20

- - - - - Nhíp (trừ loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn thuộc phân nhóm 8708.99.99.10)

20

8708

99

99

30

- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

20

8708

99

99

40

- - - - - Khung xe (khung gầm) không gắn động cơ loại khác (trừ loại thuộc phân nhóm 8708.99.99.10 và 8708.99.99.30)

29

8708

99

99

90

- - - - - Loại khác

5

 

Từ khóa:
37/2008/QĐ-BTC Quyết định 37/2008/QĐ-BTC Quyết định số 37/2008/QĐ-BTC Quyết định 37/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 37/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 37 2008 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE

 

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

No. 37/2008/QD-BTC

Ha Noi, June 12, 2008

DECISION

AMENDING PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES FOR A NUMBER OF COMMODITY GROUPS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to June 14, 2005 Law No. 45/2005/QH11 on Import Tax and Export Tax;Pursuant to the National Assembly Standing Committees Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 of September 28, 2007, promulgating the Export Tariff according to the List of taxable commodity groups and the tax rate bracket for each commodity group, and the Preferential Import Tariff according to the List of taxable commodity groups and the preferential tax rate bracket for each commodity group;Pursuant to the Governments Decree No. 149/2005/ND-CP of December 8, 2005, detailing the implementation of the Law on Import Tax and Export Tax;Pursuant to the Governments Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the Governments Resolution No. 10/2008/NQ-CP of April 17, 2008, on measures to curb inflation, stabilize macro economy and assure social security and sustainable growth;At the proposal of the director of the Tax Policy Department,

DECIDES:

Article 1.- To amend preferential import tax rates for a number of commodity groups specified in the Finance Ministers Decision No. 106/2007/QD-BTC of December 20, 2007, and amending and supplementing Decisions, into new preferential import tax rates specified in the List attached to this Decision and applicable to customs declarations of imported goods declared with customs offices from June 20, 2008.

Article 2.- This Decision takes effect 15 days after its publication in CONG BAO.

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER





Do Hoang Anh Tuan

 

LIST

OF AMENDED IMPORT TAX RATES FOR A NUMBER OF COMMODITY ITEMS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF(Attached to the Finance Ministers Decision No. 37/2008/QD-BTC of June 12, 2008)

Code

Code

Code

Code

Description

Tax rate (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2009

50

00

00

- Tomato juice

39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.04

 

 

 

Beauty or make-up preparations and preparations for the care of the skin (other than medicaments) including sunscreen or suntan preparations; manicure or pedicure preparations

 

 

 

 

3304

10

00

00

- Lip make-up preparations

36

 

 

 

3304

20

00

00

- Eye make-up preparations

36

 

 

 

3304

30

00

00

- Manicure or pedicure preparations

28

 

 

 

 

 

 

 

- Other

 

 

 

 

3304

91

00

00

- - Powders, whether or not compressed

36

 

 

 

3304

99

 

 

- - Other

 

 

 

 

3304

99

10

00

- - - Face and skin creams and lotions

27

 

 

 

3304

99

20

00

- - - Anti-acne creams

15

 

 

 

3304

99

90

00

- - - Other

27

 

 

 

33.07

 

 

 

Pre-shave, shaving or after-shave preparations, personal deodorants, bath preparations, depilatories and other perfumery, cosmetic or toilet preparations, not elsewhere specified or included; prepared room deodorizers, whether or not perfumed or having disinfectant properties

 

 

 

 

3307

10

00

00

- Pre-shave, shaving or after-shave preparations

36

 

 

 

3307

20

00

00

- Personal deodorants and antiperspirants

36

 

 

 

3307

30

00

00

- Perfumed bath salts and other bath preparations

36

 

 

 

 

 

 

 

- Preparations for perfuming or deodorizing rooms, including odoriferous reparations used during religious rites:

 

 

 

 

3307

41

00

00

- - Agarbatti and other odoriferous preparations which operate by burning

36

 

 

 

3307

49

 

 

- - Other

 

 

 

 

3307

49

10

00

- - - Room perfuming preparations

36

 

 

 

3307

49

90

00

- - - Other

36

 

 

 

3307

90

 

 

- Other:

 

 

 

 

3307

90

10

00

- - Animal toilet preparations; other perfumery or cosmetics including depilatories

36

 

 

 

3307

90

20

00

- - Contact lens solution

35

 

 

 

3307

90

30

00

- - Papers and tissues, impregnated or coated with perfume or cosmetics

36

 

 

 

3307

90

40

00

- - Perfume or other cosmetics, including depilatories

36

 

 

 

3307

90

90

00

- - Other

36

 

 

 

39.22

 

 

 

Baths, shower-baths, sinks, wash-basins, bidets, lavatory pans, seats and covers, flushing cisterns and similar sanitary ware, of plastics

 

 

 

 

3922

10

00

00

- Baths, shower-baths, sinks and wash-basins

37

 

 

 

3922

20

 

 

- Lavatory seats and covers:

 

 

 

 

3922

20

10

00

- - Covers

37

 

 

 

3922

20

20

00

- - Seats

37

 

 

 

3922

90

 

 

- Other

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Lavatory pans and flushing urinals:

 

 

 

 

3922

90

11

00

- - - Accessories of flushing cisterns

37

 

 

 

3922

90

19

00

- - - Other

41

 

 

 

3922

90

90

00

- - Other

41

 

 

 

8517

12

00

00

- - Telephones for cellular networks or telephones for other cordless networks

8

 

 

 

87.08

 

 

 

Parts and accessories of motor vehicles of headings 87.01 to 87.05

 

 

 

 

8708

10

 

 

- Bumpers and parts thereof

 

 

 

 

8708

10

10

00

- - For vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

10

90

 

- - Other:

 

 

 

 

8708

10

90

10

- - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

10

90

90

- - - Other

20

 

 

 

 

 

 

 

- Other parts and accessories of bodies (including cabs):

 

 

 

 

8708

21

 

 

- - Safety seat belts:

 

 

 

 

8708

21

10

00

- - - For vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

21

90

00

- - - Other

20

 

 

 

8708

29

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Components of door trim assembly:

 

 

 

 

8708

29

11

00

- - - - For vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

29

12

00

- - - - For vehicles of heading 87.03

23

 

 

 

8708

29

13

 

- - - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05

 

 

 

 

8708

29

13

10

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

29

13

20

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

10

 

 

 

8708

29

13

90

- - - - - Other

20

 

 

 

8708

29

19

 

- - - - Other:

 

 

 

 

8708

29

19

10

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

29

19

20

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

10

 

 

 

8708

29

19

90

- - - - - Other

20

 

 

 

8708

29

20

00

- - - Parts of safety belts

20

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

29

91

00

- - - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

29

 

 

 

8708

29

92

00

- - - - For other vehicles of heading 87.01

29

 

 

 

8708

29

93

00

- - - - For vehicles of heading 87.03

23

 

 

 

8708

29

99

 

- - - - Other:

 

 

 

 

8708

29

99

10

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

29

99

20

- - - - - For under-16 seat cars

20

 

 

 

8708

29

99

30

- - - - - Hubs of cargo trucks

20

 

 

 

8708

29

99

90

- - - - - Other

10

 

 

 

8708

30

 

 

- Brakes and servo-brakes; parts thereof

 

 

 

 

8708

30

10

00

- - For vehicles of heading 87.01

29

 

 

 

8708

30

20

00

- - For vehicles of heading 87.03

20

 

 

 

8708

30

90

 

- - Other

 

 

 

 

8708

30

90

10

- - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

30

90

90

- - - Other

10

 

 

 

8708

40

 

 

- Gearboxes and parts thereof:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Gearboxes, not fully assembled:

 

 

 

 

8708

40

11

00

- - - For vehicles of heading 87.03

20

 

 

 

8708

40

12

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

40

12

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

40

12

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

40

12

90

- - - - Other

10

 

 

 

8708

40

19

 

- - - Other

 

 

 

 

8708

40

19

10

- - - - For vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

40

19

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

40

19

30

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

40

19

90

- - - - Other

10

 

 

 

 

 

 

 

- - Gearboxes, fully assembled:

 

 

 

 

8708

40

21

00

- - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

40

22

00

- - - For other vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

40

23

00

- - - For vehicles of heading 87.03

24

 

 

 

8708

40

24

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

40

24

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

40

24

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

10

 

 

 

8708

40

24

90

- - - - Other:

20

 

 

 

8708

40

29

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

40

29

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

40

29

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

10

 

 

 

8708

40

29

90

- - - - Other

20

 

 

 

8708

40

90

 

- - Parts:

 

 

 

 

8708

40

90

10

- - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

40

90

20

- - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

40

90

30

- - - For vehicles of heading 87.03

15

 

 

 

8708

40

90

90

- - - Other

5

 

 

 

8708

50

 

 

- Drive-axles with differential, whether or not provided with other gearbox components, and non-drive axles; parts thereof:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Not fully assembled:

 

 

 

 

8708

50

11

00

- - - For vehicles of heading 87.03

20

 

 

 

8708

50

12

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

50

12

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

50

12

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

50

12

90

- - - - Other

10

 

 

 

8708

50

19

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

50

19

10

- - - - For vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

50

19

20

- - - - For cars of 16 or more seats and cargo trucks of a gross vehicle weight not exceeding 5 tons

10

 

 

 

8708

50

19

30

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

50

19

40

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

50

19

90

- - - - Other

15

 

 

 

 

 

 

 

- - Fully assembled:

 

 

 

 

8708

50

21

00

- - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

50

22

00

- - - For vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

50

23

00

- - - For vehicles of heading 87.03

24

 

 

 

8708

50

24

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

50

24

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

50

24

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

50

24

90

- - - - Other

15

 

 

 

8708

50

29

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

50

29

10

- - - - For cars of 16 or more seats and cargo trucks of a gross vehicle weight not exceeding 5 tons

15

 

 

 

8708

50

29

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

50

29

30

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

50

29

90

- - - - Other

20

 

 

 

8708

50

90

 

- - Parts:

 

 

 

 

8708

50

90

10

- - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

50

90

20

- - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

50

90

30

- - - For vehicles of heading 87.03

15

 

 

 

8708

50

90

90

- - - Other

5

 

 

 

8708

70

 

 

- Road wheels and parts and accessories thereof:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Wheel center discs and center caps:

 

 

 

 

8708

70

11

00

- - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

70

12

00

- - - For other vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

70

13

00

- - - For vehicles of heading 87.03

30

 

 

 

8708

70

14

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

70

14

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

70

14

90

- - - - Other

25

 

 

 

8708

70

19

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

70

19

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

70

19

90

- - - - Other

25

 

 

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

 

8708

70

91

00

- - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

25

 

 

 

8708

70

92

00

- - - For other vehicles of heading 87.01

25

 

 

 

8708

70

93

00

- - - For vehicles of heading 87.03

25

 

 

 

8708

70

94

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

70

94

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

70

94

90

- - - - Other

10

 

 

 

8708

70

99

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

70

99

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

70

99

90

- - - - Other

10

 

 

 

8708

80

 

 

- Shock-absorbers and parts thereof (including suspension shock-absorbers):

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Shock-absorbers:

 

 

 

 

8708

80

11

00

- - For vehicles of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

80

12

00

- - For other vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

80

13

00

- - For other vehicles of heading 87.03

22

 

 

 

8708

80

14

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

80

14

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

80

14

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

80

14

90

- - - - Other

10

 

 

 

8708

80

19

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

80

19

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

80

19

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

80

19

90

- - - - Other

10

 

 

 

8708

80

90

 

- - Parts:

 

 

 

 

8708

80

90

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

80

90

20

- - - - For vehicles of heading 87.03

15

 

 

 

8708

80

90

90

- - - - Other

5

 

 

 

 

 

 

 

- Other parts and accessories:

 

 

 

 

8708

91

 

 

- - Radiator and parts thereof:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Radiator:

 

 

 

 

8708

91

11

00

- - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

91

12

00

- - - For other vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

91

13

00

- - - For vehicles of heading 87.03

22

 

 

 

8708

91

14

 

- - - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

91

14

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

91

14

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

91

14

90

- - - - Other

10

 

 

 

8708

91

19

 

- - - - Other:

 

 

 

 

8708

91

19

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

91

19

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

91

19

90

- - - - Other

10

 

 

 

8708

91

90

 

- - - Parts:

 

 

 

 

8708

91

90

10

- - - - For vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

91

90

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

91

90

30

- - - - For vehicles of heading 87.03

15

 

 

 

8708

91

90

90

- - - - Other

5

 

 

 

8708

92

 

 

- - Exhaust pipes and silencers; parts thereof:

 

 

 

 

8708

92

10

 

- - - For vehicles of heading 87.01:

 

 

 

 

8708

92

10

10

- - - - Exhaust pipes and silencers, including straight-through silencers

28

 

 

 

 

 

 

 

- - - - Parts:

 

 

 

 

8708

92

10

91

- - - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

92

10

99

- - - - Other

5

 

 

 

8708

92

20

 

- - - For other vehicles of heading 87.03:

 

 

 

 

8708

92

20

10

- - - - Exhaust pipes and silencers, including straight-through silencers

25

 

 

 

8708

92

20

90

- - - - Parts

15

 

 

 

8708

92

30

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - - Exhaust pipes and silencers, including straight-through silencers:

 

 

 

 

8708

92

30

11

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

15

 

 

 

8708

92

30

12

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

92

30

19

- - - - - Other

20

 

 

 

8708

92

30

90

- - - - - Parts

5

 

 

 

8708

92

90

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - - Exhaust pipes and silencers, including straight-through silencers:

 

 

 

 

8708

92

90

11

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

15

 

 

 

8708

92

90

12

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

92

90

19

- - - - - Other

20

 

 

 

8708

92

90

90

- - - - - Parts

5

 

 

 

8708

93

 

 

- - Clutches and parts thereof:

 

 

 

 

8708

93

10

00

- - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

93

20

00

- - - For other vehicles of heading 87.01

28

 

 

 

8708

93

30

00

- - - For vehicles of heading 87.03

25

 

 

 

8708

93

40

 

- - - For vehicles of subheading 8704.10 or heading 87.05:

 

 

 

 

8708

93

40

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight not exceeding 5 tons

10

 

 

 

8708

93

40

20

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

93

40

30

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

93

40

90

- - - - Other

20

 

 

 

8708

93

90

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

93

90

10

- - - - For cars of 16 or more seats

15

 

 

 

8708

93

90

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight not exceeding 5 tons

10

 

 

 

8708

93

90

30

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

93

90

40

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

93

90

90

- - - - Other

20

 

 

 

8708

94

 

 

- - Steering wheels, steering columns and steering structures; parts thereof:

 

 

 

 

8708

94

10

 

- - - Steering wheels, installed with complete gas bags:

 

 

 

 

8708

94

10

10

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

94

10

20

- - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

94

10

90

- - - - Other

25

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

94

91

 

- - - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90:

 

 

 

 

8708

94

91

10

- - - - - Steering wheels, steering columns and steering structures

28

 

 

 

8708

94

91

90

- - - - - Parts

25

 

 

 

8708

94

92

 

- - - - For other vehicles of heading 87.01:

 

 

 

 

8708

94

92

10

- - - - - Steering wheels, steering columns and steering structures

28

 

 

 

8708

94

92

90

- - - - - Parts

25

 

 

 

8708

94

93

 

- - - - For vehicles of heading 87.03:

 

 

 

 

8708

94

93

10

- - - - - Steering wheels, steering columns and steering structures

25

 

 

 

8708

94

93

90

- - - - - Parts

20

 

 

 

8708

94

99

 

- - - - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - - - Steering wheels, steering columns and steering structures:

 

 

 

 

8708

94

99

11

- - - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 5 tons but not exceeding 20 tons

5

 

 

 

8708

94

99

12

- - - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

94

99

19

- - - - - - Other

20

 

 

 

 

 

 

 

- - - - - Parts:

 

 

 

 

8708

94

99

91

- - - - - - For those of subheading 8708.94.99.12

3

 

 

 

8708

94

99

99

- - - - - - Other

5

 

 

 

8708

95

 

 

- - Safety gas bags installed with inflating systems; parts thereof:

 

 

 

 

8708

95

10

00

- - - Safety gas bags installed with inflating systems

10

 

 

 

8708

95

90

00

- - - Parts

7

 

 

 

8708

99

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Unassembled fuel tanks; engine brackets:

 

 

 

 

8708

99

11

 

- - - - For vehicles of heading 87.01:

 

 

 

 

8708

99

11

10

- - - - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

99

11

90

- - - - - Other

5

 

 

 

8708

99

12

00

- - - - - For vehicles of heading 87.03

20

 

 

 

8708

99

19

 

- - - - Other:

 

 

 

 

8708

99

19

10

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

99

19

90

- - - - - Other

5

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

8708

99

91

00

- - - - For agricultural tractors of subheading 8701.10 or 8701.90

28

 

 

 

8708

99

92

00

- - - - - For other vehicles of heading 87.01

5

 

 

 

8708

99

93

 

- - - - For vehicles of heading 87.03:

 

 

 

 

8708

99

93

10

- - - - - Absorbers

20

 

 

 

8708

99

93

20

- - - - - Chassis not fitted with engines

29

 

 

 

8708

99

93

90

- - - - - Other

15

 

 

 

8708

99

99

 

- - - - Other:

 

 

 

 

8708

99

99

10

- - - - - For cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons

3

 

 

 

8708

99

99

20

- - - - - Absorbers (except those used for cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 20 tons of subheading 8708.99.99.10)

20

 

 

 

8708

99

99

30

- - - - - Chassis not fitted with engines for cargo trucks of a gross vehicle weight exceeding 10 tons but not exceeding 20 tons

20

 

 

 

8708

99

99

40

- - - - - Other chassis not fitted with engines (except those of subheadings 8708.99.99.10 and 8708.99.99.30)

29

 

 

 

8708

99

99

90

- - - - - Other

5

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 37/2008/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 12/06/2008
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 09/07/2008
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 37/2008/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 12/06/2008
Người ký Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 09/07/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 và các Quyết định sửa đổi, bổ sung của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2008.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan