Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Xuất nhập khẩu › 13/2008/QĐ-BTC

Quyết định 13/2008/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng xe ô tô chở người trong biểu thuế nhập khẩu ưu đãi do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 13/2008/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 11/03/2008
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 02/04/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 11/03/2008 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
-----

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------

Số: 13/2008/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MẶT HÀNG XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 45/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 149/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng xe ô tô chở người quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Website Chính phủ và Website phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Chí Trung

 

DANH MỤC

SỬA ĐỔI THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG TRONG BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2008/QĐ-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

 

 

 

 

 

 

87.02

 

 

 

Xe ô tô chở 10 người trở lên, kể cả lái xe.

 

8702

10

 

 

- Loại động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

 

 

 

 

- - Dạng CKD:

 

8702

10

11

00

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn

**

8702

10

12

00

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn

**

8702

10

13

00

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn

**

8702

10

14

00

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn

**

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

8702

10

21

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:

 

8702

10

21

10

- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên

5

8702

10

21

90

- - - - Loại khác

70

8702

10

22

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 18 tấn:

 

8702

10

22

10

- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên

5

8702

10

22

90

- - - - Loại khác

70

8702

10

23

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 18 tấn nhưng không quá 24 tấn:

 

8702

10

23

10

- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên

5

8702

10

23

90

- - - - Loại khác

70

8702

10

24

 

- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn:

 

8702

10

24

10

- - - - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên

5

8702

10

24

90

- - - - Loại khác

70

8702

90

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

- - Xe buýt được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay, loại chở từ 30 người trở lên:

 

8702

90

11

00

- - - Dạng CKD

**

8702

90

19

00

- - - Loại khác

5

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

8702

90

91

00

- - - Dạng CKD

**

8702

90

99

00

- - - Loại khác

70

 

 

 

 

 

 

87.03

 

 

 

Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng và ô tô đua.

 

8703

10

 

 

- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

 

8703

10

10

00

- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)

70

8703

10

90

00

- - Loại khác

70

 

 

 

 

- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

 

8703

21

 

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

 

8703

21

10

00

- - - Xe ô tô đua nhỏ

70

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):

 

8703

21

21

00

- - - - Dạng CKD

**

8703

21

29

00

- - - - Loại khác

70

8703

21

30

00

- - - Xe khác, dạng CKD

**

8703

21

90

 

- - - Loại khác:

 

8703

21

90

10

- - - - Xe tang lễ

10

8703

21

90

20

- - - - Xe chở tù

10

8703

21

90

90

- - - - Loại khác

70

8703

22

 

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:

 

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):

 

8703

22

11

00

- - - - Dạng CKD

**

8703

22

19

00

- - - - Loại khác

70

8703

22

20

00

- - - Xe khác, dạng CKD

**

8703

22

90

 

- - - Loại khác:

 

8703

22

90

10

- - - - Xe cứu thương

10

8703

22

90

20

- - - - Xe tang lễ

10

8703

22

90

30

- - - - Xe chở tù

10

8703

22

90

90

- - - - Loại khác

70

8703

23

 

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

 

8703

23

10

00

- - - Xe cứu thương

10

8703

23

20

00

- - - Xe tang lễ

10

8703

23

30

00

- - - Xe chở tù

10

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

8703

23

41

00

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc

**

8703

23

42

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc

 **

8703

23

43

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc

**

8703

23

44

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên

**

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:

 

8703

23

51

00

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc

70

8703

23

52

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc

70

8703

23

53

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc

70

8703

23

54

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên

70

 

 

 

 

- - - Xe ô tô khác, dạng CKD:

 

8703

23

61

00

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc

**

8703

23

62

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc

**

8703

23

63

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc

**

8703

23

64

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên

**

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8703

23

91

00

- - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800 cc

70

8703

23

92

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 1.800 cc trở lên nhưng dưới 2.000 cc

70

8703

23

93

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.000 cc trở lên nhưng dưới 2.500 cc

70

8703

23

94

00

- - - - Dung tích xi lanh từ 2.500 cc trở lên

70

8703

24

 

 

- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

 

8703

24

10

00

- - - Xe cứu thương

10

8703

24

20

00

- - - Xe tang lễ

10

8703

24

30

00

- - - Xe chở tù

10

8703

24

40

00

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD

** 

8703

24

50

00

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác

70

8703

24

60

00

- - - Xe khác, dạng CKD

** 

8703

24

90

00

- - - Loại khác

70

 

 

 

 

- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):

 

8703

31

 

 

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

 

8703

31

10

00

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD

**

8703

31

20

00

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác

70

8703

31

30

00

- - - Xe loại khác, dạng CKD

**

8703

31

90

 

- - - Loại khác:

 

8703

31

90

10

- - - - Xe cứu thương

10

8703

31

90

20

- - - - Xe tang lễ

10

8703

31

90

30

- - - - Xe chở tù

10

8703

31

90

90

- - - - Loại khác

70

8703

32

 

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

 

8703

32

10

00

- - - Xe cứu thương

10

8703

32

20

00

- - - Xe tang lễ

10

8703

32

30

00

- - - Xe chở tù

10

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

8703

32

41

00

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

**

8703

32

49

00

- - - - Loại khác

**

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:

 

8703

32

51

00

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

70

8703

32

59

00

- - - - Loại khác

70

 

 

 

 

- - - Xe khác, dạng CKD:

 

8703

32

61

00

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

**

8703

32

69

00

- - - - Loại khác

**

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

8703

32

91

00

- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc

70

8703

32

99

00

- - - - Loại khác

70

8703

33

 

 

- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

 

8703

33

10

00

- - - Xe cứu thương

10

8703

33

20

00

- - - Xe tang lễ

10

8703

33

30

00

- - - Xe chở tù

10

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

8703

33

41

00

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

**

8703

33

42

00

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

**

 

 

 

 

- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:

 

8703

33

51

00

- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc

70

8703

33

52

00

- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc

70

8703

33

60

00

- - - Xe khác, dạng CKD

**

8703

33

90

00

- - - Loại khác

70

8703

90

 

 

- Loại khác:

 

8703

90

10

00

- - Xe cứu thương

10

8703

90

20

00

- - Xe tang lễ

10

8703

90

30

00

- - Xe chở tù

10

 

 

 

 

- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:

 

8703

90

41

00

- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc

**

8703

90

42

00

- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

**

8703

90

43

00

- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

**

8703

90

44

00

- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

**

 

 

 

 

- - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng, SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:

 

8703

90

51

00

- - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc

70

8703

90

52

00

- - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc

70

8703

90

53

00

- - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc

70

8703

90

54

00

- - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc

70

8703

90

60

00

- - Xe khác, dạng CKD

**

8703

90

90

00

- - Loại khác

70

 

Từ khóa:
13/2008/QĐ-BTC Quyết định 13/2008/QĐ-BTC Quyết định số 13/2008/QĐ-BTC Quyết định 13/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 13/2008/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 13 2008 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE
 -------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------

No. 13/2008/QD-BTC

Hanoi, March 11, 2008

 

DECISION

AMENDING PREFERENTIAL IMPORT TAX RATES FOR MOTORCARS FOR THE TRANSPORT OF PERSONS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to June 14, 2005 Law No. 45/2005/QH11 on Import Tax and Export Tax;Pursuant to the National Assembly Standing Committee’s Resolution No. 295/2007/NQ-UBTVQH12 of September 28, 2007, promulgating the Export Tariff according to the list of taxable commodity groups and the tax rate bracket for each commodity group, and the Preferential Import Tariff according to the list of taxable commodity groups and the preferential tax rate bracket for each commodity group;Pursuant to the Government’s Decree No. 149/2005/ND-CP of December 8, 2005, detailing the implementation of the Law on Import Tax and Export Tax;Pursuant to the Government’s Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;At the proposal of the director of the Tax Policy Department,

DECIDES:

Article 1.- To amend preferential import tax rates for motorcars for the transport of persons prescribed in the Finance Minister’s Decision No. 106/2007/QD-BTC of December 20, 2007, into new ones specified in the list attached to this Decision.

Article 2.- This Decision takes effect and applies to declarations of imported goods registered with customs offices 15 days after its publication in “CONG BAO.”[1]

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Truong Chi Trung

 

LIST

OF AMENDED IMPORT TAX RATES OF A NUMBER OF COMMODITY ITEMS IN THE PREFERENTIAL IMPORT TARIFF(Attached to the Finance Minister’s Decision No. 13/2008/QD-BTC of March 11, 2008)

Code

Code

Code

Code

Description

Tax rate
(%)

87.02

 

 

 

Motorcars for the transport of 10 or more persons, including the driver

 

 

 

 

 

8702

10

 

 

- With compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - CKD:

 

 

 

 

 

8702

10

11

00

- - - Of a gross weight not exceeding 6 tons

**

 

 

 

 

8702

10

12

00

- - - Of a gross weight exceeding 6 tons but not exceeding 18 tons

**

 

 

 

 

8702

10

13

00

- - - Of a gross weight exceeding 18 tons but not exceeding 24 tons

**

 

 

 

 

8702

10

14

00

- - - Of a gross weight exceeding 24 tons

**

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

8702

10

21

 

- - - Of a gross weight not exceeding 6 tons:

 

 

 

 

 

8702

10

21

10

- - - - Buses designed specially for use in airports, for the transport of 30 or more persons

5

 

 

 

 

8702

10

21

90

- - - - Other

70

 

 

 

 

8702

10

22

 

- - - Of a gross weight exceeding 6 tons but not exceeding 18 tons:

 

 

 

 

 

8702

10

22

10

- - - - Buses designed specially for use in airports, for the transport of 30 or more persons

5

 

 

 

 

8702

10

22

90

- - - - Other

70

 

 

 

 

8702

10

23

 

- - - Of a gross weight exceeding 18 tons but not exceeding 24 tons:

 

 

 

 

 

8702

10

23

10

- - - - Buses designed specially for use in airports, for the transport of 30 or more persons

5

 

 

 

 

8702

10

23

90

- - - - Other

70

 

 

 

 

8702

10

24

 

- - - Of a gross weight exceeding 24 tons:

 

 

 

 

 

8702

10

24

10

- - - - Buses designed specially for use in airports, for the transport of 30 or more persons

5

 

 

 

 

8702

10

24

 

- - - Of a gross weight exceeding 24 tons:

 

 

 

 

 

8702

10

24

10

- - - - Buses designed specially for use in airports, for the transport of 30 or more persons

5

 

 

 

 

8702

10

24

90

- - - - Other

70

 

 

 

 

8702

90

 

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Buses designed specially for use in airports, for the transport of 30 or more persons:

 

 

 

 

 

8702

90

11

00

- - - CKD

**

 

 

 

 

8702

90

19

00

- - - Other

5

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

8702

90

91

00

- - - CKD

**

 

 

 

 

8702

90

99

00

- - - Other

70

 

 

 

 

87.03

 

 

 

Motorcars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars

 

 

 

 

 

8703

10

 

 

- Vehicles specially designed for traveling on snow; golf cars and similar vehicles:

 

 

 

 

 

8703

10

10

00

- - Golf cars, including golf buggies

70

 

 

 

 

8703

10

90

00

- - Other

70

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other vehicles, with spark-ignition internal combustion piston engine:

 

 

 

 

 

8703

21

 

 

- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:

 

 

 

 

 

8703

21

10

00

- - - Small racing cars

70

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans):

 

 

 

 

 

8703

21

21

00

- - - - CKD

**

 

 

 

 

8703

21

29

00

- - - - Other

70

 

 

 

 

8703

21

30

00

- - - Other, CKD

**

 

 

 

 

8703

21

90

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

8703

21

90

10

- - - - Hearses

10

 

 

 

 

8703

21

90

20

- - - - Prison vans

10

 

 

 

 

8703

21

90

90

- - - - Other

70

 

 

 

 

8703

22

 

 

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans):

 

 

 

 

 

8703

22

11

00

- - - - CKD

**

 

 

 

 

8703

22

19

00

- - - - Other

70

 

 

 

 

8703

22

20

00

- - - Other, CKD

**

 

 

 

 

8703

22

90

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

8703

22

90

10

- - - - Ambulances

10

 

 

 

 

8703

22

90

20

- - - - Hearses

10

 

 

 

 

8703

22

90

30

- - - - Prison vans

10

 

 

 

 

8703

22

90

90

- - - - Other

70

 

 

 

 

8703

23

 

 

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc:

 

 

 

 

 

8703

23

10

00

- - - Ambulances

10

 

 

 

 

8703

23

20

00

- - - Hearses

10

 

 

 

 

8703

23

30

00

- - - Prison vans

10

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), CKD:

 

 

 

 

 

8703

23

41

00

- - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

**

 

 

 

 

8703

23

42

00

- - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

**

 

 

 

 

8703

23

43

00

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

**

 

 

 

 

8703

23

44

00

- - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

**

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), other:

 

 

 

 

 

8703

23

51

00

- - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

70

 

 

 

 

8703

23

52

00

- - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

70

 

 

 

 

8703

23

53

00

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

70

 

 

 

 

8703

23

54

00

- - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

70

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other motor vehicles, CKD:

 

 

 

 

 

8703

23

61

00

- - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

**

 

 

 

 

8703

23

62

00

- - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

**

 

 

 

 

8703

23

63

00

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

**

 

 

 

 

8703

23

64

00

- - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

**

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

8703

23

91

00

- - - - Of a cylinder capacity of under 1,800 cc

70

 

 

 

 

8703

23

92

00

- - - - Of a cylinder capacity of between 1,800 cc and under 2,000 cc

70

 

 

 

 

8703

23

93

00

- - - - Of a cylinder capacity of between 2,000 cc and under 2,500 cc

70

 

 

 

 

8703

23

94

00

- - - - Of a cylinder capacity of 2,500 cc or more

70

 

 

 

 

8703

24

 

 

- - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc:

 

 

 

 

 

8703

24

10

00

- - - Ambulances

10

 

 

 

 

8703

24

20

00

- - - Hearses

10

 

 

 

 

8703

24

30

00

- - - Prison vans

10

 

 

 

 

8703

24

40

00

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), CKD

**

 

 

 

 

8703

24

50

00

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), other

70

 

 

 

 

8703

24

60

00

- - - - Other, CKD

**

 

 

 

 

8703

24

90

00

- - - Other

70

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other motor vehicles, with compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

 

 

 

 

 

8703

31

 

 

- - Of a cylinder capacity not exceeding
1,500 cc:

 

 

 

 

 

8703

31

10

00

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), CKD

**

 

 

 

 

8703

31

20

00

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), other

70

 

 

 

 

8703

31

30

00

- - - Other, CKD

**

 

 

 

 

8703

31

90

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

8703

31

90

10

- - - - Ambulances

10

 

 

 

 

8703

31

90

20

- - - - Hearses

10

 

 

 

 

8703

31

90

30

- - - - Prison vans

10

 

 

 

 

8703

31

90

90

- - - - Other

70

 

 

 

 

8703

32

 

 

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc:

 

 

 

 

 

8703

32

10

00

- - - Ambulances

10

 

 

 

 

8703

32

20

00

- - - Hearses

10

 

 

 

 

8703

32

30

00

- - - Prison vans

10

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), CKD:

 

 

 

 

 

8703

32

41

00

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding
2,000 cc

**

 

 

 

 

8703

32

49

00

- - - - Other

**

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), other:

 

 

 

 

 

8703

32

51

00

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding
2,000 cc

70

 

 

 

 

8703

32

59

00

- - - - Other

70

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other, CKD:

 

 

 

 

 

8703

32

61

00

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding
2,000 cc

**

 

 

 

 

8703

32

69

00

- - - - Other

**

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

 

 

 

 

8703

32

91

00

- - - - Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc

70

 

 

 

 

8703

32

99

00

- - - - Other

70

 

 

 

 

8703

33

 

 

- - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:

 

 

 

 

 

8703

33

10

00

- - - Ambulances

10

 

 

 

 

8703

33

20

00

- - - Hearses

10

 

 

 

 

8703

33

30

00

- - - Prison vans

10

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), CKD:

 

 

 

 

 

8703

33

41

00

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

**

 

 

 

 

8703

33

42

00

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

**

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), other:

 

 

 

 

 

8703

33

51

00

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc

70

 

 

 

 

8703

33

52

00

- - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc

70

 

 

 

 

8703

33

60

00

- - - - Other, CKD

**

 

 

 

 

8703

33

90

00

- - - Other

70

 

 

 

 

8703

90

 

 

- Other:

 

 

 

 

 

8703

90

10

00

- - Ambulances

10

 

 

 

 

8703

90

20

00

- - Hearses

10

 

 

 

 

8703

90

30

00

- - Prison vans

10

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), CKD:

 

 

 

 

 

8703

90

41

00

- - - Of a cylinder capacity not exceeding 1,800 cc

**

 

 

 

 

8703

90

42

00

- - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc

**

 

 

 

 

8703

90

43

00

- - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc but not exceeding 2,500 cc

**

 

 

 

 

8703

90

44

00

- - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

**

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Motorcars (including station wagons, SUVs and sport cars, but excluding vans), other:

 

 

 

 

 

8703

90

51

00

- - - Of a cylinder capacity of less than 1,800 cc

70

 

 

 

 

8703

90

52

00

- - - Of a cylinder capacity of 1,800 cc or more but less than 2,000 cc

70

 

 

 

 

8703

90

53

00

- - - Of a cylinder capacity of 2,000 cc or more but less than 2,500 cc

70

 

 

 

 

8703

90

54

00

- - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc

70

 

 

 

 

8703

90

60

00

- - Other, CKD

**

 

 

 

 

8703

90

90

00

- - Other

70

 

 

 

 

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 13/2008/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 11/03/2008
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 02/04/2008
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 13/2008/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 11/03/2008
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 02/04/2008
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng xe ô tô chở người quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới qui định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo./.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan